ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 26/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Trông bạn có vẻ vui.

    • 그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.
    • 이 음식은 너무 매워요.Món ăn này cay quá.
    • 손님이 계세요.Tôi có khách.
  2. Trông bạn có vẻ mệt.

    • 이해가 안 돼요.Tôi không hiểu.
    • 여기 너무 시끄러워요.Ở đây ồn quá.
    • 넥타이가 멋있어요.Cà vạt của bạn đẹp quá.
  3. Bạn có thể làm vào ngày mai.

    • 스무 살이에요.Tôi hai mươi tuổi.
    • 저한테 파세요.Hãy bán cho tôi.
    • 걱정해 줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã lo lắng cho tôi.
  4. Bạn có thể mở ra.

    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
    • 와 줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã đến.
    • 실례합니다.Xin lỗi ạ.
  5. Chỉ có cái này thôi à?

    • 비가 온다고요?Bạn bảo là trời mưa à?
    • 요즘 바쁜가요?Dạo này bạn có bận không?
    • 지금 어디에 있어요?Bây giờ bạn đang ở đâu?
  6. Không được ném.

    • 여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.
    • 자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.
    • 이게 훨씬 더 좋아요.Cái này tốt hơn nhiều.
  7. Không được mở ra.

    • 이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
    • 콜라밖에 안 마셔요.Tôi chỉ uống coca thôi.
    • 여기 있네요!Nó ở đây này!
  8. Không được chạm vào.

    • 그럴 리가 없어요.Không thể như thế được.
    • 우유 말고 커피 주세요.Cho tôi cà phê chứ không phải sữa.
    • 아무한테도 주지 마세요.Đừng đưa cho ai cả.
  9. Bạn sẽ muộn mất.

    • 오늘 늦게 일어났어요.Hôm nay tôi đã dậy muộn.
    • 일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.
    • 여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.
  10. Bạn của bạn đã gọi điện.

    • 공부할게요.Tôi sẽ học bài.
    • 제 형은 키가 커요.Anh trai tôi cao.
    • 김밥 맛있어요.Kimbap ngon.
  11. Cà vạt của bạn đẹp quá.

    • 아직 보내지 마세요.Xin đừng gửi vội.
    • 필요없어요.Không cần thiết.
    • 실례합니다.Xin lỗi ạ.
  12. Giọng của bạn hay.

    • 우리는 2001년에 결혼했어요.Chúng tôi đã kết hôn vào năm 2001.
    • 아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
    • 지금 집에 가고 있어요.Bây giờ tôi đang về nhà.
Quay lại

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →