ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 1/26 · Chọn bản dịch đúng

▶ Xem trên YouTube

  1. Khoảng một trăm người đã đến.

    • 믿을 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì tin.
    • 저예요.Là tôi đây ạ.
    • 비가 와서 못 가요.Trời mưa nên tôi không đi được.
  2. Chỗ nào cũng được.

    • 두 시 십 분 전이에요.Bây giờ là hai giờ kém mười phút.
    • 안 아파요.Không đau.
    • 그는 몰랐나 봐요.Hình như anh ấy đã không biết.
  3. Ai cũng có thể đến.

    • 만지면 안 돼요.Không được chạm vào.
    • 밥을 먹으면서 TV를 봅니다.Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.
    • 아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
  4. Táo hồi đó đắt.

    • 1년 후에 가요.Một năm nữa tôi sẽ đi.
    • 우리는 이야기하면서 걸어갔습니다.Chúng tôi vừa nói chuyện vừa đi bộ.
    • 전혀 안 더워요.Hoàn toàn không nóng.
  5. Bạn là học sinh phải không ạ?

    • 선생님께서 뭐라고 하셨어요?Thầy giáo đã nói gì ạ?
    • 요즘 바쁜가요?Dạo này bạn có bận không?
    • 저런 색깔은 어때요?Màu kia thì thế nào?
  6. Dạo này bạn có bận không?

    • 어느 옷이 더 나아요?Bộ quần áo nào tốt hơn?
    • 저런 색깔은 어때요?Màu kia thì thế nào?
    • 오늘 시간이 있나요?Hôm nay bạn có thời gian không?
  7. Bây giờ bạn đang khóc à?

    • 무엇을 먹을 거예요?Bạn sẽ ăn gì?
    • 저 좋아해요?Bạn thích tôi à?
    • 교실에 누가 있습니까?Ai đang ở trong lớp học ạ?
  8. Bạn là người Hàn Quốc à?

    • 이거 여기서 팔아도 돼요?Tôi bán cái này ở đây có được không?
    • 뭔가 찾았어요?Bạn đã tìm thấy gì đó chưa?
    • 지금 어디에 있어요?Bây giờ bạn đang ở đâu?
  9. Bạn vẫn còn ở đây à?

    • 여기 어떻게 왔어요?Bạn đã đến đây bằng cách nào?
    • 지금 배달 돼요?Bây giờ có giao hàng được không?
    • 전화번호가 뭐예요?Số điện thoại của bạn là gì?
  10. Bạn không về nhà à?

    • 뭐 샀어요?Bạn đã mua gì?
    • 이 집을 누가 지었어요?Ai đã xây ngôi nhà này?
    • 아직 여기 있어요?Bạn vẫn còn ở đây à?
  11. Cẩn thận.

    • 응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.
    • 많으면 많을수록 좋아요.Càng nhiều càng tốt.
    • 웃지 마세요.Xin đừng cười.
  12. Vì tôi mệt ạ.

    • 나는 학교에 가서 공부해요.Tôi đến trường rồi học bài.
    • 아무데도 안 갈 거예요.Tôi sẽ không đi đâu cả.
    • 열어도 돼요.Bạn có thể mở ra.
  13. Tôi làm cái này sau có được không?

    • 얼마 냈어요?Bạn đã trả bao nhiêu?
    • 오늘 안에 끝나요?Trong hôm nay có xong không?
    • 이거 여기서 팔아도 돼요?Tôi bán cái này ở đây có được không?
  14. Bây giờ có giao hàng được không?

    • 다시 하는 거 어때요?Làm lại lần nữa thì thế nào?
    • 무엇을 먹을 거예요?Bạn sẽ ăn gì?
    • 언제 결혼하셨어요?Anh chị đã kết hôn khi nào ạ?
  15. Bạn có lái xe được không?

    • 재미있지요?Thú vị nhỉ?
    • 언제 도착했어요?Bạn đã đến nơi khi nào?
    • 질문 있습니까?Bạn có câu hỏi nào không ạ?
  16. Trong hôm nay có xong không?

    • 화장실 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu?
    • 어디 가고 싶어요?Bạn muốn đi đâu?
    • 민우 씨는 직업이 뭐예요?Nghề nghiệp của anh Minwu là gì?
  17. Bạn có thể giúp tôi được không?

    • 성함이 어떻게 되세요?Tên của anh chị là gì ạ?
    • 무엇을 배워요?Bạn học gì?
    • 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì?
  18. Bạn có chơi được đàn piano không?

    • 왜 전화했어요?Sao bạn lại gọi điện?
    • 오늘 날씨가 어때요?Hôm nay thời tiết thế nào?
    • 언제 도착했어요?Bạn đã đến nơi khi nào?
  19. Bạn có đọc được cái này không?

    • 컴퓨터 써도 돼요?Tôi dùng máy tính có được không?
    • 일본어 할 수 있어요?Bạn có nói được tiếng Nhật không?
    • 어디 가고 싶어요?Bạn muốn đi đâu?
  20. Bạn có nói được tiếng Nhật không?

    • 여기 어디예요?Đây là đâu?
    • 아무도 없어요?Không có ai à?
    • 그분은 키가 큰가요?Người đó có cao không?
Tiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →