ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 15/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Thú vị nhỉ?

    • 그동안 어떻게 지냈니?Thời gian qua cậu sống thế nào?
    • 어느 옷이 더 나아요?Bộ quần áo nào tốt hơn?
    • 얼마나 무거워요?Nó nặng bao nhiêu?
  2. Nó giống như cà phê.

    • 한국말을 할 수 있어요.Tôi có thể nói tiếng Hàn.
    • 잘 저으세요.Hãy khuấy đều.
    • 필요없어요.Không cần thiết.
  3. Trời không lạnh nhỉ.

    • 그녀는 똑똑하고 예뻐요.Cô ấy thông minh và xinh đẹp.
    • 공부하자.Cùng học nào.
    • 사과 없어요.Không có táo.
  4. Hoàn toàn không nóng.

    • 여기 너무 시끄러워요.Ở đây ồn quá.
    • 다 주세요.Cho tôi tất cả.
    • 저는 세수해요.Tôi rửa mặt.
  5. Cũng không tệ lắm.

    • 저는 영어도 가르쳐요.Tôi cũng dạy tiếng Anh.
    • 정말 이상해요.Thật sự kỳ lạ.
    • 다 했어요.Tôi đã làm xong hết.
  6. Thật sự rất nhanh.

    • 선생님이 서 있어요.Thầy giáo đang đứng.
    • 콜라밖에 안 마셔요.Tôi chỉ uống coca thôi.
    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
  7. Thật sự kỳ lạ.

    • 25,000원이에요.Là 25,000 won.
    • 저는 미국 사람이에요.Tôi là người Mỹ.
    • 영화 보고 싶어요.Tôi muốn xem phim.
  8. Mới có 10 giờ thôi.

    • 아프겠어요.Chắc là đau lắm.
    • 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm.
    • 미안해요. 전 1시간 전에 식사했어요.Xin lỗi. Tôi đã ăn cách đây 1 tiếng.
  9. Ở đây ồn quá.

    • 가르쳐 주세요.Xin hãy dạy cho tôi.
    • 가지 않습니다.Tôi không đi.
    • 듣기만 했어요.Tôi chỉ nghe thôi.
  10. Rất xa.

    • 천천히 가세요!Hãy đi từ từ thôi!
    • 제 친구가 그녀를 알 수도 있어요.Bạn tôi có thể biết cô ấy.
    • 열 살이에요.Tôi mười tuổi.
  11. Là 25,000 won.

    • 정말 이상해요.Thật sự kỳ lạ.
    • 믿을 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì tin.
    • 눈이 올 것 같아요.Tôi nghĩ là trời sắp có tuyết.
  12. Là cái túi.

    • 아주 멀어요.Rất xa.
    • 문을 닫으세요.Xin hãy đóng cửa lại.
    • 아무나 올 수 있어요.Ai cũng có thể đến.
  13. Là cái ghế.

    • 당신 늦겠어요.Bạn sẽ muộn mất.
    • 그거 고양이 아니에요.Cái đó không phải là con mèo.
    • 그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.
  14. Là cái bàn.

    • 집에 안 가요.Tôi không về nhà.
    • 선생님이 서 있어요.Thầy giáo đang đứng.
    • 좋은 아이디어예요.Đó là một ý tưởng hay.
  15. Tất cả là nhờ mọi người.

    • 그런 것 같아요.Tôi nghĩ là như vậy.
    • 그녀는 다음 주에 올거예요.Cô ấy sẽ đến vào tuần sau.
    • 아이들이 배고파해요.Bọn trẻ đang đói bụng.
  16. Đã kết thúc rồi.

    • 아버지는 의사세요.Bố tôi là bác sĩ.
    • 이거 물이에요.Cái này là nước.
    • 책이 책상 위에 있어요.Quyển sách ở trên bàn.
  17. Nó ở phía sau ô tô.

    • 제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
    • 밖에 나가요.Ra ngoài đi.
    • 써니는 지금 집에 있어요.Bây giờ Sunny đang ở nhà.
  18. Là sô cô la.

    • 내일 갈 거예요.Ngày mai tôi sẽ đi.
    • 8시에 일어났어요.Tôi đã dậy lúc 8 giờ.
    • 배가 고파요.Tôi đói bụng.
  19. Ngon.

    • 전혀 안 더워요.Hoàn toàn không nóng.
    • 70번 버스를 타요.Tôi đi xe buýt số 70.
    • 차가 있었으면 좋겠어요.Tôi ước gì mình có ô tô.
  20. Dễ.

    • 정말 빨라요.Thật sự rất nhanh.
    • 여러분 모두 사랑해요.Tôi yêu tất cả mọi người.
    • 전 지금 바쁜데요.Bây giờ tôi đang bận mà.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →