ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 10/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.

    • 저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.
    • 가고 싶어요.Tôi muốn đi.
    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
  2. Tôi cũng đã xem.

    • 아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.
    • 난 여기 있을게.Tớ sẽ ở đây.
    • 이거 책이에요.Cái này là quyển sách.
  3. Ra là vậy.

    • 아니요, 그렇게 많이 바쁘지 않아요.Không, tôi không bận đến thế.
    • 시작하자.Bắt đầu thôi.
    • 늦지 말고 일찍 오세요.Đừng đến muộn, hãy đến sớm nhé.
  4. Tôi đã ở nhà.

    • 전 지금 바쁜데요.Bây giờ tôi đang bận mà.
    • 실례합니다.Xin lỗi ạ.
    • 저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.
  5. Tôi học trong phòng.

    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
    • 텔레비전 보고 싶어요.Tôi muốn xem ti vi.
    • 이 음식은 너무 매워요.Món ăn này cay quá.
  6. Tôi đi xe buýt số 70.

    • 못 해요.Tôi không làm được.
    • 오, 당신 벌써 왔네요!Ồ, bạn đã đến rồi à!
    • 만나서 반가워요.Rất vui được gặp bạn.
  7. Tôi đã dạy tiếng Anh.

    • 저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.
    • 아무데도 안 갈 거예요.Tôi sẽ không đi đâu cả.
    • 아주 멀어요.Rất xa.
  8. Tôi cũng dạy tiếng Anh.

    • 추웠어요.Hồi đó trời lạnh.
    • 이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.
    • 갈수록 추워요.Càng ngày càng lạnh.
  9. Tôi dạy tiếng Anh.

    • 왼편에 있어요.Nó ở bên trái.
    • 밥 먹으러 가요.Tôi đi ăn cơm.
    • 전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.
  10. Tôi nghĩ là tôi sắp đến nơi.

    • 지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.
    • 어려워요.Nó khó.
    • 그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.
  11. Tôi nghĩ là trời sắp có tuyết.

    • 저는 방에서 공부해요.Tôi học trong phòng.
    • 이게 훨씬 더 좋아요.Cái này tốt hơn nhiều.
    • 저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
  12. Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.

    • 달라요.Chúng khác nhau.
    • 응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.
    • 의사가 되세요.Hãy trở thành bác sĩ.
  13. Tôi thấy có vẻ tốt.

    • 여러분 덕분이에요.Tất cả là nhờ mọi người.
    • 열 살이에요.Tôi mười tuổi.
    • 저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
  14. Tôi nghĩ là như vậy.

    • 만지면 안 돼요.Không được chạm vào.
    • 내일 보자.Mai gặp lại nhé.
    • 머리를 짧게 잘랐어요.Tôi đã cắt tóc ngắn.
  15. Tôi dùng cái đó khi trời nóng.

    • 시월 십일 일이에요.Là ngày 11 tháng 10.
    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
    • 샐리 씨가 집에 없어요.Chị Sally không có ở nhà.
  16. Tôi đã đi bộ một tiếng.

    • 공부하고 있어요.Tôi đang học bài.
    • 내일 갈 거예요.Ngày mai tôi sẽ đi.
    • 저는 아침마다 달리기를 해요.Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
  17. Tôi muốn mua cái này.

    • 진짜 운동했어요.Tôi đã tập thể dục thật mà.
    • 예를 들어서Ví dụ như
    • 저는 운동을 싫어해요.Tôi ghét thể thao.
  18. Tôi muốn đi.

    • 일하고 있을 거예요.Tôi sẽ vẫn đang làm việc.
    • 1년 후에 가요.Một năm nữa tôi sẽ đi.
    • 어제 친구 만났어요.Hôm qua tôi đã gặp bạn.
  19. Tôi muốn thử làm cái này.

    • 천천히 가세요!Hãy đi từ từ thôi!
    • 내일은 비가 올 것이다.Ngày mai trời sẽ mưa.
    • 일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.
  20. Tôi muốn xem phim.

    • 이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.
    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
    • 저는 서울에 살아요.Tôi sống ở Seoul.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →