500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 10/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.
저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.가고 싶어요.Tôi muốn đi.전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
Tôi cũng đã xem.
아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.난 여기 있을게.Tớ sẽ ở đây.이거 책이에요.Cái này là quyển sách.
Ra là vậy.
아니요, 그렇게 많이 바쁘지 않아요.Không, tôi không bận đến thế.시작하자.Bắt đầu thôi.늦지 말고 일찍 오세요.Đừng đến muộn, hãy đến sớm nhé.
Tôi đã ở nhà.
전 지금 바쁜데요.Bây giờ tôi đang bận mà.실례합니다.Xin lỗi ạ.저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.
Tôi học trong phòng.
전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.텔레비전 보고 싶어요.Tôi muốn xem ti vi.이 음식은 너무 매워요.Món ăn này cay quá.
Tôi đi xe buýt số 70.
못 해요.Tôi không làm được.오, 당신 벌써 왔네요!Ồ, bạn đã đến rồi à!만나서 반가워요.Rất vui được gặp bạn.
Tôi đã dạy tiếng Anh.
저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.아무데도 안 갈 거예요.Tôi sẽ không đi đâu cả.아주 멀어요.Rất xa.
Tôi cũng dạy tiếng Anh.
추웠어요.Hồi đó trời lạnh.이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.갈수록 추워요.Càng ngày càng lạnh.
Tôi dạy tiếng Anh.
왼편에 있어요.Nó ở bên trái.밥 먹으러 가요.Tôi đi ăn cơm.전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.
Tôi nghĩ là tôi sắp đến nơi.
지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.어려워요.Nó khó.그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.
Tôi nghĩ là trời sắp có tuyết.
저는 방에서 공부해요.Tôi học trong phòng.이게 훨씬 더 좋아요.Cái này tốt hơn nhiều.저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
달라요.Chúng khác nhau.응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.의사가 되세요.Hãy trở thành bác sĩ.
Tôi thấy có vẻ tốt.
여러분 덕분이에요.Tất cả là nhờ mọi người.열 살이에요.Tôi mười tuổi.저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
Tôi nghĩ là như vậy.
만지면 안 돼요.Không được chạm vào.내일 보자.Mai gặp lại nhé.머리를 짧게 잘랐어요.Tôi đã cắt tóc ngắn.
Tôi dùng cái đó khi trời nóng.
시월 십일 일이에요.Là ngày 11 tháng 10.이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.샐리 씨가 집에 없어요.Chị Sally không có ở nhà.
Tôi đã đi bộ một tiếng.
공부하고 있어요.Tôi đang học bài.내일 갈 거예요.Ngày mai tôi sẽ đi.저는 아침마다 달리기를 해요.Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
Tôi muốn mua cái này.
진짜 운동했어요.Tôi đã tập thể dục thật mà.예를 들어서Ví dụ như저는 운동을 싫어해요.Tôi ghét thể thao.
Tôi muốn đi.
일하고 있을 거예요.Tôi sẽ vẫn đang làm việc.1년 후에 가요.Một năm nữa tôi sẽ đi.어제 친구 만났어요.Hôm qua tôi đã gặp bạn.
Tôi muốn thử làm cái này.
천천히 가세요!Hãy đi từ từ thôi!내일은 비가 올 것이다.Ngày mai trời sẽ mưa.일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.
Tôi muốn xem phim.
이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.저는 서울에 살아요.Tôi sống ở Seoul.