Từ vựng K-Drama & K-Pop (4/11)
50 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 인연 | duyên, duyên phận, nhân duyên | a fated connection, a bond meant to happen | 인연이면 다시 만나겠지. |
| 연락하다 | liên lạc, nhắn tin gọi điện | to text/call, to keep in touch | 연락할게. |
| 읽씹 slang · not to elders | đọc rồi không trả lời, bị seen | leaving someone on read, read-and-ignored | 읽씹 당했어. |
| 애인 | người yêu | significant other, the person I'm dating | 애인 있어? |
| 애정 | tình cảm, sự yêu thương, âu yếm | affection, warmth toward someone | 애정이 식었어. |
| 사랑스럽다 | đáng yêu, dễ mến | to be adorable, lovable in a soft way | 진짜 사랑스러워. |
| 소중하다 | quý giá, đáng trân trọng | to be precious to me, to matter deeply | 넌 나한테 소중해. |
| 떨리다 | run rẩy, tim đập thình thịch vì hồi hộp | to be nervous with excitement, heart pounding | 손이 떨려. |
| 애태우다 | làm ai bồn chồn mong đợi, khiến ai sốt ruột | to make someone anxious with longing, to keep them hanging | 그만 애태워. |
| 그리워하다 | nhớ nhung, thương nhớ ai | to long for someone, to pine | 널 그리워했어. |
| 돌아오다 | trở về, quay về với mình | to come back (to me) | 돌아와 줘. |
| 놓아주다 | để ai đi, buông tay cho ai tự do | to let someone go, to set them free | 이제 놓아줄게. |
| 흔들리다 | lung lay, dao động trong tình cảm | to waver in one's feelings, to be tempted | 마음이 흔들려. |
| 설렘 | sự rung động, cảm giác bồi hồi xao xuyến | the flutter, that giddy feeling | 설렘이 사라졌어. |
| 마음 | tấm lòng, tình cảm trong lòng | one's heart/feelings (toward someone) | 내 마음 알잖아. |
| 눈물 | nước mắt | tears | 눈물이 나. |
| 추억 | kỷ niệm, ký ức đẹp | memories (of us), the good times | 좋은 추억이었어. |
| 미안해 casual · not to elders | xin lỗi nha, tớ xin lỗi | I'm sorry (I hurt you) | 미안해, 내가 잘못했어. |
| 사랑해 casual · not to elders | anh yêu em, em yêu anh | I love you | 사랑해. |
| 잘 지내 casual | sống tốt nhé, giữ gìn sức khỏe nhé | take care, hope you're doing well (parting words) | 잘 지내, 연락할게. |
| 약속 잡다 | hẹn gặp, lên lịch gặp nhau | make plans, set a date to meet up | 약속 잡자. |
| 바람맞다 | bị cho leo cây, bị bỏ đứng chờ | get stood up, be left waiting | 나 바람맞았어. |
| 시간 되다 | rảnh, có thời gian | be free, be available | 내일 시간 돼? |
| 이따 | lát nữa, chốc nữa | later today, in a bit | 이따 봐. |
| 잠깐만 casual · not to elders | chờ chút, đợi tí | hold on, gimme a sec, wait | 잠깐만, 나도 갈게. |
| 콜 slang · not to elders | chốt!, ok luôn | deal!, I'm in, you're on | 콜! 내일 보자. |
| 들르다 | ghé, ghé qua | stop by, swing by, drop in | 가는 길에 들를게. |
| 바래다주다 | đưa về, đưa ai về tận nhà | walk someone home, see someone to their door | 집까지 바래다줄게. |
| 데리러 가다 | đi đón, đến đón ai | go pick someone up | 내가 데리러 갈게. |
| 밥 한번 먹자 casual | hôm nào ăn cơm nhé, bữa nào đi ăn đi | let's grab a meal sometime, we should catch up | 언제 밥 한번 먹자. |
| 조심히 들어가 casual · not to elders | về cẩn thận nhé | get home safe, take care on the way | 조심히 들어가, 도착하면 연락해. |
| 오랜만이다 | lâu rồi mới gặp, lâu quá không gặp | it's been a while, long time no see | 야, 오랜만이다! |
| 톡하다 | nhắn tin, chat | message someone, text (on a chat app) | 이따 톡할게. |
| 잠수 타다 slang | lặn mất tăm, biến mất không liên lạc | go off the grid, ghost someone, drop out of contact | 걔 잠수 탔어. |
| 부재중 | cuộc gọi nhỡ, không có mặt | missed (call), away from the phone | 부재중 전화가 세 통이야. |
| 끊다 | cúp máy, tắt máy | hang up (a call), end the call | 먼저 끊을게. |
| 들어가서 연락해 casual | về đến nhà nhắn tin nhé | text me when you get home | 들어가서 연락해, 알았지? |
| 밥 먹었어? casual · not to elders | ăn cơm chưa? | have you eaten? (used like "how are you") | 밥 먹었어? 안 먹었으면 같이 먹자. |
| 시키다 can offend | gọi đồ ăn, đặt món | order (food), have something delivered | 치킨 시킬까? |
| 야식 | đồ ăn khuya, bữa khuya | late-night snack, midnight food run | 야식 먹을래? |
| 해장하다 | ăn cho giã rượu, giải rượu | eat or drink something to cure a hangover | 해장하러 가자. |
| 쏘다 slang · peers only | khao, bao cả bàn | treat everyone, pick up the tab | 오늘은 내가 쏠게. |
| 얻어먹다 | được bao ăn, ăn nhờ người khác | get treated to a meal, eat on someone else's dime | 오늘도 얻어먹네. |
| 챙겨 먹다 | ăn uống đầy đủ, nhớ ăn tử tế | make sure to eat, eat properly | 밥 잘 챙겨 먹어. |
| 맛집 | quán ngon, tiệm nổi tiếng ngon | a place known for great food, go-to spot | 여기 맛집이야. |
| 먹방 slang | mukbang, video vừa ăn vừa quay | mukbang, an eating show | 먹방 보다가 배고파졌어. |
| 출출하다 | hơi đói, thấy đói bụng | be a bit hungry, feel peckish | 좀 출출한데. |
| 입맛 없다 | không thèm ăn, chẳng muốn ăn gì | have no appetite, not feel like eating | 요즘 입맛 없어. |
| 싱겁다 | nhạt, (người) nhạt nhẽo | bland, needs salt; (of a person) corny, anticlimactic | 국이 좀 싱겁네. |
| 데우다 | hâm nóng, làm nóng lại | heat up (leftovers), warm something back up | 국 좀 데워 줘. |