Từ vựng EPS-TOPIK · Ngân hàng & hành chính
Ngân hàng & hành chính · 48 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 통장 | sổ ngân hàng, sổ tài khoản | bankbook | 통장을 만들었어요. |
| 계좌 | tài khoản ngân hàng | bank account | 계좌를 열었어요. |
| 계좌번호 | số tài khoản | account number | 계좌번호를 알려 주세요. |
| 적금 | tiết kiệm gửi góp | installment savings | 적금을 들었어요. |
| 입금하다 | nộp tiền, gửi tiền vào tài khoản | to deposit money | 돈을 입금했어요. |
| 출금하다 | rút tiền | to withdraw money | 돈을 출금했어요. |
| 송금하다 | chuyển tiền, gửi tiền | to send money, remit | 고향에 송금했어요. |
| 해외 송금 | chuyển tiền ra nước ngoài, gửi tiền về nước | overseas remittance | 해외 송금을 했어요. |
| 이체하다 | chuyển khoản | to transfer money | 월세를 이체했어요. |
| 자동이체 | chuyển khoản tự động, thanh toán tự động | automatic bill payment | 자동이체를 신청했어요. |
| 환전하다 | đổi tiền | to exchange currency | 은행에서 환전했어요. |
| 환율 | tỷ giá (hối đoái) | exchange rate | 환율이 올랐어요. |
| 수수료 | phí, lệ phí | service fee, commission | 수수료가 얼마예요? |
| 잔액 | số dư (tài khoản) | account balance | 잔액을 확인했어요. |
| 지폐 | tiền giấy | banknote | 지폐로 주세요. |
| 현금 인출기 | máy ATM, máy rút tiền | ATM | 현금 인출기에서 돈을 찾았어요. |
| 체크카드 | thẻ ghi nợ | debit card | 체크카드를 만들었어요. |
| 비밀번호 | mật khẩu, mã PIN | password, PIN | 비밀번호를 잊어버렸어요. |
| 고지서 | giấy báo thanh toán, hóa đơn | bill, payment notice | 고지서가 왔어요. |
| 납부하다 | nộp tiền, đóng phí | to pay bills, fees | 요금을 납부했어요. |
| 연체되다 | bị quá hạn, bị trễ hạn (thanh toán) | to fall overdue | 요금이 연체됐어요. |
| 창구 | quầy giao dịch | service counter | 창구에서 신청하세요. |
| 번호표 | phiếu số thứ tự | queue number ticket | 번호표를 뽑으세요. |
| 서명하다 | ký tên | to sign | 여기에 서명하세요. |
| 신분증 | giấy tờ tùy thân, chứng minh thư | ID card | 신분증을 보여 주세요. |
| 여권 | hộ chiếu | passport | 여권을 가져오세요. |
| 연장하다 | gia hạn | to extend | 비자를 연장했어요. |
| 갱신하다 | gia hạn, cấp đổi (giấy tờ) | to renew | 등록증을 갱신했어요. |
| 만료되다 | hết hạn | to expire | 비자가 만료됐어요. |
| 발급받다 | được cấp, xin cấp (giấy tờ) | to get a document issued | 증명서를 발급받았어요. |
| 서류 | giấy tờ, hồ sơ | documents, paperwork | 서류를 준비하세요. |
| 구비 서류 | giấy tờ cần thiết, hồ sơ cần chuẩn bị | required documents | 구비 서류를 확인하세요. |
| 증명서 | giấy chứng nhận | certificate | 증명서를 뗐어요. |
| 사본 | bản sao | copy of a document | 사본을 내세요. |
| 원본 | bản gốc, bản chính | original document | 원본을 가져오세요. |
| 증명사진 | ảnh thẻ | ID photo | 증명사진을 찍었어요. |
| 관공서 | cơ quan nhà nước, cơ quan hành chính | government office | 관공서에 갔어요. |
| 주민센터 | trung tâm hành chính phường, ủy ban phường | community service center | 주민센터에서 신청하세요. |
| 구청 | văn phòng quận, ủy ban quận | district office | 구청에 갔어요. |
| 대사관 | đại sứ quán | embassy | 대사관에 연락했어요. |
| 영사관 | lãnh sự quán | consulate | 영사관에서 여권을 받았어요. |
| 수령하다 | nhận, lĩnh | to receive, collect | 서류를 수령했어요. |
| 등기 | thư bảo đảm | registered mail | 등기로 보냈어요. |
| 소포 | bưu kiện | parcel | 소포가 왔어요. |
| 택배 | chuyển phát nhanh, giao hàng tận nhà | door-to-door delivery | 택배를 받았어요. |
| 번역 | dịch thuật, bản dịch | translation | 번역이 필요해요. |
| 무인 발급기 | máy cấp giấy tờ tự động | self-service document kiosk | 무인 발급기에서 뗐어요. |
| 인증 번호 | mã xác nhận, mã xác thực | verification code | 인증 번호를 입력하세요. |