Từ vựng EPS-TOPIK · Bệnh viện & nhà thuốc
Bệnh viện & nhà thuốc · 70 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 증상 | triệu chứng | symptom | 증상이 어때요? |
| 통증 | cơn đau, đau | pain | 통증이 심해요. |
| 두통 | đau đầu, nhức đầu | headache | 두통이 있어요. |
| 복통 | đau bụng | stomachache | 복통이 심해요. |
| 요통 | đau thắt lưng, đau lưng | lower back pain | 요통 때문에 힘들어요. |
| 근육통 | đau cơ, nhức mỏi cơ | muscle pain | 근육통이 있어요. |
| 몸살 | đau nhức toàn thân, mệt mỏi rã rời | body aches (from overwork/flu) | 몸살이 났어요. |
| 열 | sốt | fever | 열이 나요. |
| 기침 | ho | cough | 기침이 나요. |
| 어지럽다 | chóng mặt | to be dizzy | 머리가 어지러워요. |
| 메스껍다 | buồn nôn | to feel nauseous | 속이 메스꺼워요. |
| 토하다 | nôn, ói | to vomit | 토했어요. |
| 설사 | tiêu chảy | diarrhea | 설사를 해요. |
| 식중독 | ngộ độc thực phẩm | food poisoning | 식중독에 걸렸어요. |
| 알레르기 | dị ứng | allergy | 알레르기가 있어요. |
| 가렵다 | ngứa | to be itchy | 피부가 가려워요. |
| 두드러기 | mề đay, phát ban | hives, rash | 두드러기가 났어요. |
| 붓다 | sưng, phù | to swell | 손이 부었어요. |
| 멍 | vết bầm, bầm tím | bruise | 멍이 들었어요. |
| 저리다 | tê, tê bì | to be numb, tingle (arm/leg) | 팔이 저려요. |
| 결리다 | đau mỏi, nhức mỏi | to be stiff and sore (shoulder/back) | 어깨가 결려요. |
| 쑤시다 | nhức, đau nhức | to ache, throb | 허리가 쑤셔요. |
| 따갑다 | rát, xót | to sting (eyes, skin) | 눈이 따가워요. |
| 피부 | da | skin | 피부가 빨개요. |
| 허리 | thắt lưng, eo | lower back, waist | 허리가 아파요. |
| 어깨 | vai | shoulder | 어깨가 아파요. |
| 무릎 | đầu gối | knee | 무릎을 다쳤어요. |
| 손목 | cổ tay | wrist | 손목이 아파요. |
| 발목 | cổ chân, mắt cá chân | ankle | 발목이 부었어요. |
| 손가락 | ngón tay | finger | 손가락을 다쳤어요. |
| 직업병 | bệnh nghề nghiệp | occupational disease | 직업병이 생겼어요. |
| 과로 | làm việc quá sức | overwork | 과로로 쓰러졌어요. |
| 동상 | bỏng lạnh, cước | frostbite | 겨울에 동상을 조심하세요. |
| 진료 | khám bệnh, khám chữa bệnh | medical consultation, treatment | 진료를 받았어요. |
| 접수 | đăng ký khám, tiếp nhận | check-in, registration (at a clinic) | 접수부터 하세요. |
| 검사 | xét nghiệm, kiểm tra | (medical) test, examination | 검사를 받았어요. |
| 엑스레이 | chụp X-quang, X-quang | X-ray | 엑스레이를 찍었어요. |
| 주사 | tiêm, mũi tiêm | injection, shot | 주사를 맞았어요. |
| 치료 | điều trị, chữa trị | (medical) treatment | 치료를 받고 있어요. |
| 치료비 | chi phí điều trị, viện phí | medical expenses | 치료비는 회사가 내요. |
| 입원 | nhập viện, nằm viện | hospitalization | 입원을 했어요. |
| 퇴원 | xuất viện, ra viện | discharge from hospital | 내일 퇴원해요. |
| 수술 | phẫu thuật, mổ | surgery, operation | 수술을 받았어요. |
| 진단서 | giấy chẩn đoán, giấy chứng nhận y tế | medical certificate | 진단서를 떼세요. |
| 처방전 | đơn thuốc | prescription | 처방전을 받았어요. |
| 복용하다 | uống thuốc, dùng thuốc | to take (medicine) | 약을 복용하세요. |
| 식후 | sau bữa ăn, sau khi ăn | after meals | 식후에 드세요. |
| 식전 | trước bữa ăn, trước khi ăn | before meals | 식전에 드세요. |
| 알약 | thuốc viên, viên thuốc | pill, tablet | 알약 두 개를 드세요. |
| 연고 | thuốc mỡ | ointment | 연고를 바르세요. |
| 파스 | cao dán, miếng dán giảm đau | pain-relief patch | 파스를 붙였어요. |
| 반창고 | băng cá nhân, băng dán y tế | adhesive bandage | 반창고를 붙이세요. |
| 소독약 | thuốc sát trùng, thuốc khử trùng | antiseptic | 소독약을 바르세요. |
| 진통제 | thuốc giảm đau | painkiller | 진통제를 먹었어요. |
| 해열제 | thuốc hạ sốt | fever reducer | 해열제를 드세요. |
| 감기약 | thuốc cảm, thuốc cảm cúm | cold medicine | 감기약을 샀어요. |
| 안약 | thuốc nhỏ mắt | eye drops | 안약을 넣으세요. |
| 부작용 | tác dụng phụ | side effect | 부작용이 있어요? |
| 졸리다 | buồn ngủ | to feel drowsy | 약을 먹으면 졸려요. |
| 보건소 | trung tâm y tế công cộng, trạm y tế | public health center | 보건소에 가세요. |
| 응급실 | phòng cấp cứu | emergency room | 응급실로 갔어요. |
| 정형외과 | khoa chấn thương chỉnh hình | orthopedic clinic | 정형외과에 갔어요. |
| 건강 검진 | khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe | health checkup | 건강 검진을 받았어요. |
| 건강 보험 | bảo hiểm y tế | health insurance | 건강 보험이 있어요. |
| 산재 보험 | bảo hiểm tai nạn lao động | industrial accident (workers' comp) insurance | 산재 보험으로 치료받았어요. |
| 보상 | bồi thường | compensation | 보상을 받았어요. |
| 신청하다 | đăng ký, nộp đơn xin | to apply for, file | 산재를 신청했어요. |
| 낫다 | khỏi bệnh, lành | to heal, get better | 상처가 나았어요. |
| 깁스 | bó bột | (plaster) cast | 깁스를 했어요. |
| 목발 | nạng | crutches | 목발을 짚어요. |