Từ vựng EPS-TOPIK · Chế độ tuyển dụng & visa
Chế độ tuyển dụng & visa · 58 từ
| Tiếng Hàn | Nghĩa | English | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 고용허가제 | Chế độ cấp phép việc làm (EPS) | Employment Permit System | 고용허가제로 왔어요. |
| 고용 | tuyển dụng, việc làm | employment | 고용 계약을 했어요. |
| 고용하다 | thuê, tuyển dụng | to employ | 회사가 근로자를 고용해요. |
| 고용센터 | trung tâm việc làm | job center | 고용센터에 가세요. |
| 고용노동부 | Bộ Việc làm và Lao động | Ministry of Employment and Labor | 고용노동부에 신고했어요. |
| 한국산업인력공단 | Cơ quan Phát triển nguồn nhân lực Hàn Quốc (HRD Korea) | HRD Korea | 한국산업인력공단에 문의하세요. |
| 비자 | visa, thị thực | visa | 비자를 받았어요. |
| 사증 | thị thực | visa (formal term) | 사증을 발급받았어요. |
| E-9 비자 | visa E-9 | E-9 visa (non-professional employment) | E-9 비자로 일해요. |
| 체류 | cư trú, lưu trú | stay | 체류 기간을 확인하세요. |
| 체류 기간 | thời gian lưu trú | period of stay | 체류 기간이 끝나요. |
| 체류 자격 | tư cách lưu trú | status of stay | 체류 자격이 뭐예요? |
| 연장 | gia hạn, kéo dài | extension | 연장을 신청했어요. |
| 만료 | hết hạn | expiration | 비자 만료 전에 연장하세요. |
| 만기 | đáo hạn, hết kỳ hạn | expiry of term | 계약 만기가 됐어요. |
| 외국인등록증 | thẻ đăng ký người nước ngoài | alien registration card | 외국인등록증을 보여 주세요. |
| 출입국 | xuất nhập cảnh | entry and exit | 출입국 사무소에 갔어요. |
| 출입국·외국인청 | văn phòng xuất nhập cảnh, cục quản lý xuất nhập cảnh | immigration office | 출입국·외국인청에 신청하세요. |
| 입국 | nhập cảnh | entering a country | 입국 심사를 받았어요. |
| 출국 | xuất cảnh | leaving a country | 출국 날짜를 정했어요. |
| 귀국 | về nước, hồi hương | returning home | 귀국을 준비해요. |
| 재입국 | tái nhập cảnh | re-entry | 재입국 허가를 받았어요. |
| 성실 근로자 | lao động trung thành (tái nhập cảnh) | diligent worker (re-entry program) | 성실 근로자로 재입국했어요. |
| 불법 체류 | cư trú bất hợp pháp | illegal stay | 불법 체류는 안 돼요. |
| 강제 퇴거 | trục xuất | deportation | 강제 퇴거를 당할 수 있어요. |
| 단속 | truy quét, kiểm tra | crackdown | 단속에 걸렸어요. |
| 사업장 | nơi làm việc | workplace | 사업장을 옮겼어요. |
| 사업장 변경 | chuyển đổi nơi làm việc | workplace change | 사업장 변경을 신청했어요. |
| 신청서 | đơn xin, đơn đăng ký | application form | 신청서를 쓰세요. |
| 허가 | giấy phép, sự cho phép | permit | 허가를 받았어요. |
| 고용 허가서 | giấy phép tuyển dụng lao động | employment permit | 고용 허가서를 받았어요. |
| 알선 | giới thiệu việc làm | job referral | 일자리 알선을 받았어요. |
| 구직 | tìm việc | job seeking | 구직 신청을 했어요. |
| 취업 활동 기간 | thời hạn được phép làm việc tại Hàn Quốc | permitted employment period | 취업 활동 기간이 남았어요. |
| 근무처 | nơi làm việc | place of work | 근무처가 어디예요? |
| 이탈 | bỏ trốn | absconding | 사업장 이탈은 안 돼요. |
| 실업 | thất nghiệp | unemployment | 실업 상태예요. |
| 송출국 | nước phái cử lao động | labor-sending country | 송출국에서 교육을 받았어요. |
| 표준근로계약서 | hợp đồng lao động tiêu chuẩn | standard labor contract | 표준근로계약서를 썼어요. |
| 취업 교육 | đào tạo việc làm | employment training | 취업 교육을 받았어요. |
| 한국어능력시험 | kỳ thi năng lực tiếng Hàn (EPS-TOPIK) | Korean proficiency test | 한국어능력시험에 합격했어요. |
| 출국만기보험 | bảo hiểm mãn hạn xuất cảnh | departure guarantee insurance | 출국만기보험을 신청했어요. |
| 귀국비용보험 | bảo hiểm chi phí về nước | return cost insurance | 귀국비용보험에 가입했어요. |
| 상해보험 | bảo hiểm tai nạn | accident insurance | 상해보험이 있어요. |
| 보증보험 | bảo hiểm bảo lãnh | guarantee insurance | 보증보험에 가입했어요. |
| 민원 | khiếu nại, kiến nghị | civil petition | 민원을 넣었어요. |
| 인력 | nhân lực | workforce | 인력이 부족해요. |
| 외국인 근로자 | người lao động nước ngoài | foreign worker | 외국인 근로자가 많아요. |
| 내국인 | người trong nước (người Hàn Quốc) | Korean national | 내국인과 같이 일해요. |
| 자진 출국 | tự nguyện xuất cảnh | voluntary departure | 자진 출국을 했어요. |
| 벌금 | tiền phạt | fine | 벌금을 냈어요. |
| 재고용 | tái tuyển dụng | re-employment | 재고용 계약을 했어요. |
| 숙련기능인력 | lao động lành nghề (E-7-4) | skilled worker (E-7-4) | 숙련기능인력 비자로 바꿨어요. |
| 관할 | thẩm quyền, nơi phụ trách quản lý | jurisdiction | 관할 사무소에 가세요. |
| 심사 | xét duyệt, thẩm tra | screening | 심사를 받고 있어요. |
| 승인 | phê duyệt, chấp thuận | approval | 승인이 났어요. |
| 재발급 | cấp lại | reissuance | 재발급을 신청했어요. |
| 모국 | quê hương, tổ quốc | home country | 모국에 전화했어요. |