ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 2/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Xin hãy đóng cửa lại.

    • 아무때나 오세요.Bạn cứ đến lúc nào cũng được.
    • 저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.
    • 걱정해 줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã lo lắng cho tôi.
  2. Đừng đến muộn, hãy đến sớm nhé.

    • 다 주세요.Cho tôi tất cả.
    • 여기에다가 놓으세요.Hãy đặt vào chỗ này.
    • 밥을 먹으면서 TV를 봅니다.Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.
  3. Hãy về nhà đi ạ.

    • 열어도 돼요.Bạn có thể mở ra.
    • 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm.
    • 이거 카메라예요.Cái này là máy ảnh.
  4. Mời anh chị vào đây ạ.

    • 엄마를 도와요.Tôi giúp mẹ.
    • 웃지 마세요.Xin đừng cười.
    • 70번 버스를 타요.Tôi đi xe buýt số 70.
  5. Cậu biết mà.

    • 저는 애기가 있어요.Tôi có em bé.
    • 아프겠어요.Chắc là đau lắm.
    • 나였어.Là tớ đấy.
  6. Bạn đã tìm thấy gì đó chưa?

    • 집에 안 가요?Bạn không về nhà à?
    • 지갑 찾았어요?Bạn đã tìm thấy ví chưa?
    • 재미있지요?Thú vị nhỉ?
  7. Bạn đã tìm thấy ví chưa?

    • 지금 어디에 있어요?Bây giờ bạn đang ở đâu?
    • 누구세요?Ai đấy ạ?
    • 시간 있어요?Bạn có thời gian không?
  8. Bạn bảo là trời mưa à?

    • 어디에 삽니까?Bạn sống ở đâu ạ?
    • 어느 옷이 더 나아요?Bộ quần áo nào tốt hơn?
    • 피아노를 칠 수 있어요?Bạn có chơi được đàn piano không?
  9. Hãy làm theo cách tôi làm.

    • 필요 없어요!Tôi không cần!
    • 응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.
    • 음악을 들었어요.Tôi đã nghe nhạc.
  10. Bạn tin câu chuyện đó à?

    • 다시 하는 거 어때요?Làm lại lần nữa thì thế nào?
    • 이거는 어때요?Cái này thì thế nào?
    • 그동안 어떻게 지냈니?Thời gian qua cậu sống thế nào?
  11. Bạn có tập thể dục không ạ?

    • 집에 안 가요?Bạn không về nhà à?
    • 민우 씨는 직업이 뭐예요?Nghề nghiệp của anh Minwu là gì?
    • 언제 결혼하셨어요?Anh chị đã kết hôn khi nào ạ?
  12. Có cái túi nhỏ hơn không?

    • 성함이 어떻게 되세요?Tên của anh chị là gì ạ?
    • 무엇을 주문하시겠습니까?Quý khách sẽ gọi món gì ạ?
    • 이 책 좋아해요?Bạn có thích quyển sách này không?
  13. Bạn có câu hỏi nào không ạ?

    • 아직 여기 있어요?Bạn vẫn còn ở đây à?
    • 저 좋아해요?Bạn thích tôi à?
    • 이거 여기서 팔아도 돼요?Tôi bán cái này ở đây có được không?
  14. Bây giờ là mấy giờ?

    • 왜 전화했어요?Sao bạn lại gọi điện?
    • 전화번호가 뭐예요?Số điện thoại của bạn là gì?
    • 여기 어디예요?Đây là đâu?
  15. Hôm nay bạn có thời gian không?

    • 밤에 전화해도 돼요?Tôi gọi điện vào ban đêm có được không?
    • 오늘 안에 끝나요?Trong hôm nay có xong không?
    • 지금 울어요?Bây giờ bạn đang khóc à?
  16. Bạn có thời gian không?

    • 지갑 찾았어요?Bạn đã tìm thấy ví chưa?
    • 이거 얼마예요?Cái này bao nhiêu tiền?
    • 나를 사랑하나요?Bạn có yêu tôi không?
  17. Bạn có biết anh Daniel không ạ?

    • 아직 여기 있어요?Bạn vẫn còn ở đây à?
    • 어디에 가요?Bạn đi đâu?
    • 샐리 씨 계세요?Chị Sally có ở đó không ạ?
  18. Bạn có biết cái này là gì không?

    • 얼마나 커요?Nó to bao nhiêu?
    • 뭐 할 거예요?Bạn sẽ làm gì?
    • 요즘 바쁜가요?Dạo này bạn có bận không?
  19. Bạn thích tôi à?

    • 저거 얼마예요?Cái kia bao nhiêu tiền?
    • 한 개에 얼마예요?Một cái bao nhiêu tiền?
    • 전화번호가 뭐예요?Số điện thoại của bạn là gì?
  20. Bạn có thích âm nhạc không?

    • 저거 얼마예요?Cái kia bao nhiêu tiền?
    • 얼마나 무거워요?Nó nặng bao nhiêu?
    • 왜 꽃을 샀어요?Sao bạn lại mua hoa?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →