ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 3/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Bạn có thích quyển sách này không?

    • 지금 어디에 있어요?Bây giờ bạn đang ở đâu?
    • 누구랑 갔어요?Bạn đã đi với ai?
    • 여기 앉아도 돼요?Tôi ngồi đây có được không?
  2. Bạn có yêu tôi không?

    • 얼마나 자주 와요?Bạn thường đến bao lâu một lần?
    • 아직 여기 있어요?Bạn vẫn còn ở đây à?
    • 이거 보길 원해요?Bạn có muốn xem cái này không?
  3. Bạn có muốn đi leo núi cùng không?

    • 이거 읽을 수 있어요?Bạn có đọc được cái này không?
    • 얼마나 커요?Nó to bao nhiêu?
    • 이 책 얼마예요?Quyển sách này bao nhiêu tiền?
  4. Bạn có muốn xem cái này không?

    • 언제 했어요?Bạn đã làm khi nào?
    • 누가 가라고 했어요?Ai đã bảo bạn đi?
    • 이렇게 하면 돼요?Làm như thế này có được không?
  5. Đừng đưa cho ai cả.

    • 실례합니다.Xin lỗi ạ.
    • 오, 당신 벌써 왔네요!Ồ, bạn đã đến rồi à!
    • 제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
  6. Xin đừng cười.

    • 우리는 2001년에 결혼했어요.Chúng tôi đã kết hôn vào năm 2001.
    • 제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
    • 비가 그쳤으면 좋겠어요.Tôi mong trời tạnh mưa.
  7. Xin đừng giả vờ như là biết.

    • 개가 두 마리 있어요.Có hai con chó.
    • 자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.
    • 전 괜찮아요.Tôi không sao.
  8. Xin đừng gửi vội.

    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
    • 음악을 들었어요.Tôi đã nghe nhạc.
    • 내일 보자.Mai gặp lại nhé.
  9. Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.

    • 전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.
    • 영화 보고 싶어요.Tôi muốn xem phim.
    • 오늘은 비가 왔어요.Hôm nay trời đã mưa.
  10. Xin đừng lo lắng.

    • 집에 가면 안 돼요.Bạn không được về nhà.
    • 제 친구가 그녀를 알 수도 있어요.Bạn tôi có thể biết cô ấy.
    • 아무한테도 주지 마세요.Đừng đưa cho ai cả.
  11. Xin đừng làm thế.

    • 밥을 먹으면서 TV를 봅니다.Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.
    • 저는 애기가 있어요.Tôi có em bé.
    • 이거 해 보고 싶어요.Tôi muốn thử làm cái này.
  12. Xin đừng đi.

    • 아직 보내지 마세요.Xin đừng gửi vội.
    • 가르쳐 주세요.Xin hãy dạy cho tôi.
    • 파티 없어요.Không có tiệc.
  13. Đừng làm ồn.

    • 당신 늦겠어요.Bạn sẽ muộn mất.
    • 아무것도 안 했어요.Tôi đã không làm gì cả.
    • 제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
  14. Xin đừng chạm vào.

    • 제 직업은 변호사입니다.Nghề nghiệp của tôi là luật sư.
    • 말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.
    • 그는 저의 선생님입니다.Anh ấy là thầy giáo của tôi.
  15. Xin lỗi ạ.

    • 자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.
    • 그는 몰랐나 봐요.Hình như anh ấy đã không biết.
    • 두 시 십 분 전이에요.Bây giờ là hai giờ kém mười phút.
  16. Ví dụ như

    • 저거 사자.Mua cái kia đi.
    • 차가 있었으면 좋겠어요.Tôi ước gì mình có ô tô.
    • 괜찮아요. 참을 만해요.Không sao. Tôi chịu đựng được.
  17. Cho tôi tất cả.

    • 파티 없어요.Không có tiệc.
    • 영어를 가르쳤어요.Tôi đã dạy tiếng Anh.
    • 저예요.Là tôi đây ạ.
  18. Cho tôi cà phê chứ không phải sữa.

    • 크게 말해주세요.Xin hãy nói to lên.
    • 아직 보내지 마세요.Xin đừng gửi vội.
    • 저 학생 아니에요.Tôi không phải là học sinh.
  19. Ra ngoài đi.

    • 우리 형은 변호사입니다.Anh trai tôi là luật sư.
    • 아무때나 오세요.Bạn cứ đến lúc nào cũng được.
    • 아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
  20. Hãy đi từ từ thôi!

    • 여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.
    • 제일 예쁜 여자cô gái xinh nhất
    • 난 여기 있을게.Tớ sẽ ở đây.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →