500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 3/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Bạn có thích quyển sách này không?
지금 어디에 있어요?Bây giờ bạn đang ở đâu?누구랑 갔어요?Bạn đã đi với ai?여기 앉아도 돼요?Tôi ngồi đây có được không?
Bạn có yêu tôi không?
얼마나 자주 와요?Bạn thường đến bao lâu một lần?아직 여기 있어요?Bạn vẫn còn ở đây à?이거 보길 원해요?Bạn có muốn xem cái này không?
Bạn có muốn đi leo núi cùng không?
이거 읽을 수 있어요?Bạn có đọc được cái này không?얼마나 커요?Nó to bao nhiêu?이 책 얼마예요?Quyển sách này bao nhiêu tiền?
Bạn có muốn xem cái này không?
언제 했어요?Bạn đã làm khi nào?누가 가라고 했어요?Ai đã bảo bạn đi?이렇게 하면 돼요?Làm như thế này có được không?
Đừng đưa cho ai cả.
실례합니다.Xin lỗi ạ.오, 당신 벌써 왔네요!Ồ, bạn đã đến rồi à!제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
Xin đừng cười.
우리는 2001년에 결혼했어요.Chúng tôi đã kết hôn vào năm 2001.제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.비가 그쳤으면 좋겠어요.Tôi mong trời tạnh mưa.
Xin đừng giả vờ như là biết.
개가 두 마리 있어요.Có hai con chó.자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.전 괜찮아요.Tôi không sao.
Xin đừng gửi vội.
이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.음악을 들었어요.Tôi đã nghe nhạc.내일 보자.Mai gặp lại nhé.
Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.
전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.영화 보고 싶어요.Tôi muốn xem phim.오늘은 비가 왔어요.Hôm nay trời đã mưa.
Xin đừng lo lắng.
집에 가면 안 돼요.Bạn không được về nhà.제 친구가 그녀를 알 수도 있어요.Bạn tôi có thể biết cô ấy.아무한테도 주지 마세요.Đừng đưa cho ai cả.
Xin đừng làm thế.
밥을 먹으면서 TV를 봅니다.Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.저는 애기가 있어요.Tôi có em bé.이거 해 보고 싶어요.Tôi muốn thử làm cái này.
Xin đừng đi.
아직 보내지 마세요.Xin đừng gửi vội.가르쳐 주세요.Xin hãy dạy cho tôi.파티 없어요.Không có tiệc.
Đừng làm ồn.
당신 늦겠어요.Bạn sẽ muộn mất.아무것도 안 했어요.Tôi đã không làm gì cả.제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
Xin đừng chạm vào.
제 직업은 변호사입니다.Nghề nghiệp của tôi là luật sư.말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.그는 저의 선생님입니다.Anh ấy là thầy giáo của tôi.
Xin lỗi ạ.
자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.그는 몰랐나 봐요.Hình như anh ấy đã không biết.두 시 십 분 전이에요.Bây giờ là hai giờ kém mười phút.
Ví dụ như
저거 사자.Mua cái kia đi.차가 있었으면 좋겠어요.Tôi ước gì mình có ô tô.괜찮아요. 참을 만해요.Không sao. Tôi chịu đựng được.
Cho tôi tất cả.
파티 없어요.Không có tiệc.영어를 가르쳤어요.Tôi đã dạy tiếng Anh.저예요.Là tôi đây ạ.
Cho tôi cà phê chứ không phải sữa.
크게 말해주세요.Xin hãy nói to lên.아직 보내지 마세요.Xin đừng gửi vội.저 학생 아니에요.Tôi không phải là học sinh.
Ra ngoài đi.
우리 형은 변호사입니다.Anh trai tôi là luật sư.아무때나 오세요.Bạn cứ đến lúc nào cũng được.아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
Hãy đi từ từ thôi!
여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.제일 예쁜 여자cô gái xinh nhất난 여기 있을게.Tớ sẽ ở đây.