ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 21/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Thời tiết thật đẹp.

    • 지금 집에 가고 있어요.Bây giờ tôi đang về nhà.
    • 이건 재미없군요.Cái này không thú vị nhỉ.
    • 손님이 계세요.Tôi có khách.
  2. Có hai con chó.

    • 멋있는데요!Tuyệt quá đấy!
    • 사과하고 빵을 먹어요.Tôi ăn táo và bánh mì.
    • 저 사람 너무 멋있어요!Người kia ngầu quá!
  3. Không có tủ quần áo.

    • 좋습니다.Tốt ạ.
    • 제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
    • 돈을 잃을 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì mất tiền.
  4. Không có tiệc.

    • 이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.
    • 집에 오세요.Hãy về nhà đi ạ.
    • 피곤하기 때문입니다.Vì tôi mệt ạ.
  5. Chúng khác nhau.

    • 저는 오징어를 먹지 않아요.Tôi không ăn mực.
    • 전 괜찮아요.Tôi không sao.
    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
  6. Họ đang ở trong lớp học.

    • 저는 여동생이 있어요.Tôi có em gái.
    • 이거 해 보고 싶어요.Tôi muốn thử làm cái này.
    • 혼자 할래요.Tôi sẽ tự làm một mình.
  7. Món ăn này cay quá.

    • 전 더울 때 그걸 사용해요.Tôi dùng cái đó khi trời nóng.
    • 제 형은 키가 커요.Anh trai tôi cao.
    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
  8. Cái này là quyển sách.

    • 한국말을 할 수 있어요.Tôi có thể nói tiếng Hàn.
    • 이거 좋은데요!Cái này tốt quá!
    • 저거 사자.Mua cái kia đi.
  9. Cái này là máy ảnh.

    • 이거 먹어 봐요.Bạn ăn thử cái này đi.
    • 콜라밖에 안 마셔요.Tôi chỉ uống coca thôi.
    • 걷는 것 좋아해요.Tôi thích đi bộ.
  10. Cái này tốt quá!

    • 영어를 가르쳤어요.Tôi đã dạy tiếng Anh.
    • 아니, 안 괜찮아.Không, tớ không ổn.
    • 필요없어요.Không cần thiết.
  11. Cái này tốt hơn nhiều.

    • 만지면 안 돼요.Không được chạm vào.
    • 제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
    • 그들은 교실에 있어요.Họ đang ở trong lớp học.
  12. Cái này dễ thương quá.

    • 다 했어요.Tôi đã làm xong hết.
    • 넥타이가 멋있어요.Cà vạt của bạn đẹp quá.
    • 네, 맞아요.Vâng, đúng vậy.
  13. Cái này là tốt nhất.

    • 사과 안 먹어요.Tôi không ăn táo.
    • 저는 세수해요.Tôi rửa mặt.
    • 불 조심하세요.Hãy cẩn thận với lửa.
  14. Cái này là nước.

    • 가고 있는 중이에요.Tôi đang trên đường đi.
    • 프랑스어를 공부해요.Tôi học tiếng Pháp.
    • 손님이 계세요.Tôi có khách.
  15. Cái này có thể là đồ giả.

    • 읽어야 돼요.Tôi phải đọc.
    • 의자입니다.Là cái ghế.
    • 여기는 우리 집이에요.Đây là nhà của chúng tôi.
  16. Đã có ba vị khách đến.

    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
    • 좋은 아이디어예요.Đó là một ý tưởng hay.
    • 이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
  17. Vứt nó đi.

    • 저는 수영 못해요.Tôi không biết bơi.
    • 그녀가 이게 뭐냐고 물어봤어요.Cô ấy đã hỏi cái này là cái gì.
    • 불 조심하세요.Hãy cẩn thận với lửa.
  18. Hãy thử làm như tôi.

    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
    • 공부하고 있어요.Tôi đang học bài.
    • 맛없어요.Không ngon.
  19. Bạn ăn thử cái này đi.

    • 버스에서 내려요.Tôi xuống xe buýt.
    • 집에 있었어요.Tôi đã ở nhà.
    • 귀여워요.Dễ thương quá.
  20. Hãy cẩn thận với lửa.

    • 오늘은 비가 왔어요.Hôm nay trời đã mưa.
    • 전 곧 도착할 것 같아요.Tôi nghĩ là tôi sắp đến nơi.
    • 갈수록 추워요.Càng ngày càng lạnh.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →