ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 19/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Xin mời ngồi ở đây ạ.

    • 음악을 들었어요.Tôi đã nghe nhạc.
    • 목소리가 좋아요.Giọng của bạn hay.
    • 바람이 불지만 춥지는 않아요.Trời có gió nhưng không lạnh.
  2. Xin hãy ngồi ở đây.

    • 저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.
    • 전 컴퓨터도 고칠 수 있어요.Tôi cũng có thể sửa máy tính.
    • 내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.
  3. Xin hãy nói to lên.

    • 많으면 많을수록 좋아요.Càng nhiều càng tốt.
    • 아직 보내지 마세요.Xin đừng gửi vội.
    • 운동을 합니다.Tôi tập thể dục.
  4. Xin hãy dạy cho tôi.

    • 학교에 갔어요.Tôi đã đến trường.
    • 초콜릿이야.Là sô cô la.
    • 여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.
  5. Bạn hãy mặc thử một lần xem.

    • 손님이 세 분 오셨어요.Đã có ba vị khách đến.
    • 이것만 살 거예요.Tôi sẽ chỉ mua cái này thôi.
    • 잘 모르겠어요.Tôi không rõ lắm.
  6. Xin hãy đi nhanh lên.

    • 열 살이에요.Tôi mười tuổi.
    • 8시에 일어났어요.Tôi đã dậy lúc 8 giờ.
    • 일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.
  7. Hãy đặt vào chỗ này.

    • 아주 멀어요.Rất xa.
    • 이거 먹어 봐요.Bạn ăn thử cái này đi.
    • 이것만 살 거예요.Tôi sẽ chỉ mua cái này thôi.
  8. Hãy đọc sách.

    • 가지 마세요.Xin đừng đi.
    • 이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.
    • 다 했어요.Tôi đã làm xong hết.
  9. Sally đã gọi điện cho Jeongmin.

    • 아무데나 좋아요.Chỗ nào cũng được.
    • 좋습니다.Tốt ạ.
    • 여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.
  10. Sally đến từ Canada.

    • 불 조심하세요.Hãy cẩn thận với lửa.
    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
    • 싸고 좋아요.Rẻ mà tốt.
  11. Chị Sally không có ở nhà.

    • 저는 취미가 없어요.Tôi không có sở thích.
    • 목소리가 좋아요.Giọng của bạn hay.
    • 이게 훨씬 더 좋아요.Cái này tốt hơn nhiều.
  12. Mai gặp lại nhé.

    • 비가 와서 못 가요.Trời mưa nên tôi không đi được.
    • 이거 좋은데요!Cái này tốt quá!
    • 전에 배운 적 있어요.Tôi đã từng học trước đây.
  13. Tôi mở cửa sổ nhé?

    • 누가 케잌 잘랐어요?Ai đã cắt bánh kem?
    • 뭘 기다리고 있어요?Bạn đang chờ gì vậy?
    • 그동안 어떻게 지냈니?Thời gian qua cậu sống thế nào?
  14. Cô ấy đã hỏi cái này là cái gì.

    • 자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.
    • 피곤해 보여요.Trông bạn có vẻ mệt.
    • 이거 재미있다고 들었어요.Tôi nghe nói cái này thú vị.
  15. Cô ấy sẽ đến vào tuần sau.

    • 아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
    • 예를 들어서Ví dụ như
    • 들어오기 전에 노크 하세요.Hãy gõ cửa trước khi vào.
  16. Bây giờ cô ấy đang họp.

    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
    • 걷는 것 좋아해요.Tôi thích đi bộ.
    • 아직 보내지 마세요.Xin đừng gửi vội.
  17. Cô ấy thông minh và xinh đẹp.

    • 아무것도 안 했어요.Tôi đã không làm gì cả.
    • 아직 10시예요.Mới có 10 giờ thôi.
    • 제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
  18. Hãy cho tôi xem thêm.

    • 그런 것 같아요.Tôi nghĩ là như vậy.
    • 나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.
    • 정말 이상해요.Thật sự kỳ lạ.
  19. Có ai đó đã đến.

    • 그가 이거라고 말했어요.Anh ấy đã nói là cái này.
    • 저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.
    • 아니요, 그렇게 많이 바쁘지 않아요.Không, tôi không bận đến thế.
  20. Xin lỗi. Tôi đã ăn cách đây 1 tiếng.

    • 전화 온다.Điện thoại đang reo.
    • 사무실에서 일해요.Tôi làm việc ở văn phòng.
    • 제 취미는 요리하기예요.Sở thích của tôi là nấu ăn.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →