ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 1/15 · Chọn bản dịch đúng

▶ Xem trên YouTube

  1. Có chuyện gì vui à?

    • 무료 조식이 있나요?Có bữa sáng miễn phí không?
    • 요즘 건강은 어떠세요?Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?
    • 어떤 것이 가장 인기가 있어요?Cái nào được ưa chuộng nhất?
  2. Có bao gồm đồ ăn không?

    • 좀 둘러봐도 될까요?Tôi xem quanh một chút có được không?
    • 배불러요?Bạn no chưa?
    • 세금 포함이에요?Đã bao gồm thuế chưa?
  3. Bạn chuẩn bị xong hết chưa?

    • 형제자매가 있어요?Bạn có anh chị em không?
    • 어떤 것이 가장 인기가 있어요?Cái nào được ưa chuộng nhất?
    • 이거 세일중인가요?Cái này đang giảm giá à?
  4. Ngày mai bạn có rảnh không?

    • 여기서 비디오를 찍어도 돼요?Tôi quay video ở đây có được không?
    • 이거 세일중인가요?Cái này đang giảm giá à?
    • 전화하셨어요?Bạn đã gọi cho tôi à?
  5. Bạn no chưa?

    • 준비됐어요?Bạn sẵn sàng chưa?
    • 다시 한 번 말씀해 주시겠어요?Bạn nói lại một lần nữa được không ạ?
    • 화장실은 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
  6. Bạn giận à?

    • 무슨 일 있었어요?Đã có chuyện gì vậy?
    • 오늘 하루 어땠어요?Ngày hôm nay của bạn thế nào?
    • 이 음료는 무료예요?Đồ uống này miễn phí à?
  7. Bạn sẵn sàng chưa?

    • 어떤 것이 가장 인기가 있어요?Cái nào được ưa chuộng nhất?
    • 진심이에요?Bạn nói thật đấy chứ?
    • 아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?
  8. Bạn nói thật đấy chứ?

    • 오늘 날씨 어때요?Thời tiết hôm nay thế nào?
    • 음식이 포함되어 있나요?Có bao gồm đồ ăn không?
    • 화장실은 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
  9. Bạn chắc chắn chứ?

    • 세금 포함이에요?Đã bao gồm thuế chưa?
    • 무슨 좋은 일 있어요?Có chuyện gì vui à?
    • 주말 잘 보냈어요?Cuối tuần của bạn thế nào?
  10. Xin hãy chú ý!

    • 가서 양치질 해요.Đi đánh răng đi.
    • 안전밸트를 하세요.Hãy thắt dây an toàn.
    • 감기에 걸렸어요.Tôi bị cảm rồi.
  11. Phải cẩn thận xe cộ đấy.

    • 차 세워주세요.Xin hãy dừng xe lại.
    • 시간이 없어요.Tôi không có thời gian.
    • 지독하게 더운 날씨네요.Thời tiết nóng khủng khiếp nhỉ.
  12. Hãy giữ đúng giờ.

    • 과찬이세요.Bạn quá khen rồi.
    • 영원히 당신만을 사랑해요.Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.
    • 곧 시작할거예요.Sắp bắt đầu rồi.
  13. Hãy gập đầu gối lại.

    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
    • 앉으세요.Mời ngồi.
    • 그만 울어요.Xin đừng khóc nữa.
  14. Cạn ly nào!

    • 차 조심해야 해.Phải cẩn thận xe cộ đấy.
    • 숨을 내쉬세요.Hãy thở ra.
    • 나중에 결정할게요.Tôi sẽ quyết định sau.
  15. Hãy thở ra.

    • 주문할게요.Tôi gọi món đây.
    • 그런 말 하지 마.Đừng nói như vậy.
    • 그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.
  16. Bạn chỉ cần đến thôi.

    • 말하자면 길어요.Nói ra thì dài lắm.
    • 물이 새요.Nước bị rò rỉ.
    • 제 짐이 없어졌어요.Hành lý của tôi bị mất rồi.
  17. Xin hãy gọi cảnh sát.

    • 당신 마음대로 하세요.Bạn cứ làm theo ý mình.
    • 관광하러 왔어요.Tôi đến để đi tham quan.
    • 믿을 수가 없어요!Không thể tin nổi!
  18. Hãy bình tĩnh.

    • 행운을 빌어요.Chúc bạn may mắn.
    • 복숭아 알레르기가 있어요.Tôi bị dị ứng với đào.
    • 여기 있어요.Của bạn đây.
  19. Tôi quay video ở đây có được không?

    • 전화하셨어요?Bạn đã gọi cho tôi à?
    • 좀 둘러봐도 될까요?Tôi xem quanh một chút có được không?
    • 별일 없으시죠?Mọi việc vẫn ổn chứ?
  20. Có hoàn tiền được không?

    • 여기서 비디오를 찍어도 돼요?Tôi quay video ở đây có được không?
    • 아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?
    • 맛있어요?Có ngon không?
Tiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →