Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 8/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi bị dị ứng với đào.
변명하지 마세요.Xin đừng bào chữa.메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
Tính tôi nóng vội.
오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
Tôi thuộc tuýp người lạc quan.
배터리가 다 됐어요.Pin đã hết rồi.말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.복숭아 알레르기가 있어요.Tôi bị dị ứng với đào.
Tôi chán muốn chết.
저는 불면증이 있어요.Tôi bị chứng mất ngủ.안전밸트를 하세요.Hãy thắt dây an toàn.믿을 수가 없어요!Không thể tin nổi!
Tôi thấy chán.
눈이 가려워요.Mắt tôi bị ngứa.전화해주세요.Hãy gọi điện cho tôi.전 술 안마실래요!Tôi sẽ không uống rượu!
Tôi đang cháy túi.
정말 부러워요.Tôi thật sự ghen tị với bạn.물이 새요.Nước bị rò rỉ.우산 챙기세요.Hãy mang theo ô.
Tôi đang đánh răng.
저도 데려가요!Cho tôi đi cùng với!조용히 해 주세요.Xin hãy giữ im lặng.자신감을 가지세요!Hãy tự tin lên!
Bạn quá khen rồi.
그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.맛있게 드세요.Chúc ngon miệng.당신에게 신세졌어요.Tôi chịu ơn bạn.
Hôm nay tôi rảnh.
믿을 수가 없어요!Không thể tin nổi!우린 기다려야 해요.Chúng ta phải chờ thôi.저도 같은 걸로 할게요.Tôi cũng gọi món giống vậy.
Tôi no rồi.
쿠폰이 있어요.Tôi có phiếu giảm giá.다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.속이 메스꺼워요.Tôi thấy buồn nôn.
Tôi sẽ không uống rượu!
소원을 빌어봐요.Hãy ước một điều đi.내가 낼게요.Để tôi trả tiền.저도 데려가요!Cho tôi đi cùng với!
Tôi bị khàn giọng.
여행 잘 다녀오세요.Chúc bạn có chuyến đi tốt đẹp.조용히 해 주세요.Xin hãy giữ im lặng.오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
Tôi đang tắm.
옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.배불러요.Tôi no rồi.
Tôi chỉ đùa thôi.
내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
Tôi xem một chút thôi.
영원히 당신만을 사랑해요.Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.여기에 세워 주세요.Xin hãy dừng lại ở đây.내일 봐요.Hẹn gặp lại ngày mai.
Tôi gọi món đây.
손뼉을 치세요!Hãy vỗ tay lên!전 아침형 인간이에요.Tôi là người dậy sớm.놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!
Tôi đói bụng quá.
몸만 오세요.Bạn chỉ cần đến thôi.우산 챙기세요.Hãy mang theo ô.발목을 삐었어요.Tôi bị trẹo mắt cá chân.
Tôi rất thích cà phê.
과찬이세요.Bạn quá khen rồi.물어볼 것이 있어요.Tôi có điều muốn hỏi.잠깐 기다려요!Hãy đợi một chút!
Tôi căng thẳng quá.
11번 버스를 타세요.Hãy đi xe buýt số 11.별거 아니예요.Không có gì to tát đâu.그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.
Tôi buồn quá.
비가 계속 내리네요.Mưa cứ rơi mãi nhỉ.앉으세요.Mời ngồi.주말 잘 보내세요!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!