ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 8/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi bị dị ứng với đào.

    • 변명하지 마세요.Xin đừng bào chữa.
    • 메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.
    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
  2. Tính tôi nóng vội.

    • 오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
    • 밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.
    • 시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
  3. Tôi thuộc tuýp người lạc quan.

    • 배터리가 다 됐어요.Pin đã hết rồi.
    • 말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.
    • 복숭아 알레르기가 있어요.Tôi bị dị ứng với đào.
  4. Tôi chán muốn chết.

    • 저는 불면증이 있어요.Tôi bị chứng mất ngủ.
    • 안전밸트를 하세요.Hãy thắt dây an toàn.
    • 믿을 수가 없어요!Không thể tin nổi!
  5. Tôi thấy chán.

    • 눈이 가려워요.Mắt tôi bị ngứa.
    • 전화해주세요.Hãy gọi điện cho tôi.
    • 전 술 안마실래요!Tôi sẽ không uống rượu!
  6. Tôi đang cháy túi.

    • 정말 부러워요.Tôi thật sự ghen tị với bạn.
    • 물이 새요.Nước bị rò rỉ.
    • 우산 챙기세요.Hãy mang theo ô.
  7. Tôi đang đánh răng.

    • 저도 데려가요!Cho tôi đi cùng với!
    • 조용히 해 주세요.Xin hãy giữ im lặng.
    • 자신감을 가지세요!Hãy tự tin lên!
  8. Bạn quá khen rồi.

    • 그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.
    • 맛있게 드세요.Chúc ngon miệng.
    • 당신에게 신세졌어요.Tôi chịu ơn bạn.
  9. Hôm nay tôi rảnh.

    • 믿을 수가 없어요!Không thể tin nổi!
    • 우린 기다려야 해요.Chúng ta phải chờ thôi.
    • 저도 같은 걸로 할게요.Tôi cũng gọi món giống vậy.
  10. Tôi no rồi.

    • 쿠폰이 있어요.Tôi có phiếu giảm giá.
    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
    • 속이 메스꺼워요.Tôi thấy buồn nôn.
  11. Tôi sẽ không uống rượu!

    • 소원을 빌어봐요.Hãy ước một điều đi.
    • 내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
    • 저도 데려가요!Cho tôi đi cùng với!
  12. Tôi bị khàn giọng.

    • 여행 잘 다녀오세요.Chúc bạn có chuyến đi tốt đẹp.
    • 조용히 해 주세요.Xin hãy giữ im lặng.
    • 오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
  13. Tôi đang tắm.

    • 옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
    • 한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.
    • 배불러요.Tôi no rồi.
  14. Tôi chỉ đùa thôi.

    • 내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
    • 처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.
    • 내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
  15. Tôi xem một chút thôi.

    • 영원히 당신만을 사랑해요.Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.
    • 여기에 세워 주세요.Xin hãy dừng lại ở đây.
    • 내일 봐요.Hẹn gặp lại ngày mai.
  16. Tôi gọi món đây.

    • 손뼉을 치세요!Hãy vỗ tay lên!
    • 전 아침형 인간이에요.Tôi là người dậy sớm.
    • 놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!
  17. Tôi đói bụng quá.

    • 몸만 오세요.Bạn chỉ cần đến thôi.
    • 우산 챙기세요.Hãy mang theo ô.
    • 발목을 삐었어요.Tôi bị trẹo mắt cá chân.
  18. Tôi rất thích cà phê.

    • 과찬이세요.Bạn quá khen rồi.
    • 물어볼 것이 있어요.Tôi có điều muốn hỏi.
    • 잠깐 기다려요!Hãy đợi một chút!
  19. Tôi căng thẳng quá.

    • 11번 버스를 타세요.Hãy đi xe buýt số 11.
    • 별거 아니예요.Không có gì to tát đâu.
    • 그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.
  20. Tôi buồn quá.

    • 비가 계속 내리네요.Mưa cứ rơi mãi nhỉ.
    • 앉으세요.Mời ngồi.
    • 주말 잘 보내세요!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →