ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 12/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Hành lý của tôi bị mất rồi.

    • 쓰레기 좀 버려줘요.Hãy đi đổ rác giúp tôi.
    • 날이 흐리네요.Trời âm u nhỉ.
    • 눈이 건조해요.Mắt tôi bị khô.
  2. Tôi đang chảy nước miếng.

    • 방해하지 마세요.Xin đừng làm phiền.
    • 제 아내가 임신했어요.Vợ tôi đang mang thai.
    • 이해했어요.Tôi đã hiểu rồi.
  3. Bụng tôi đang kêu ọc ọc.

    • 별거 아니예요.Không có gì to tát đâu.
    • 한 모금 마셔봐요.Hãy uống thử một ngụm.
    • 전화벨이 울려요.Chuông điện thoại đang reo.
  4. Vợ tôi đang mang thai.

    • 너무 재촉하지 마세요.Xin đừng giục tôi quá.
    • 관광 정보가 필요해요.Tôi cần thông tin du lịch.
    • 조심해요!Cẩn thận!
  5. Xin đừng lo lắng.

    • 불공평해요.Thật không công bằng.
    • 내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
    • 양치질 중이에요.Tôi đang đánh răng.
  6. Xin đừng vứt rác.

    • 웃어주세요.Hãy cười một cái.
    • 당신 탓이 아니에요.Đó không phải lỗi của bạn.
    • 재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.
  7. Tuyệt đối không được.

    • 악몽을 꿨어요.Tôi đã gặp ác mộng.
    • 따라오세요.Hãy đi theo tôi.
    • 정말 아름다우세요.Bạn thật xinh đẹp.
  8. Cho tôi chỗ ngồi không hút thuốc.

    • 한 입 먹어봐.Ăn thử một miếng đi.
    • 자신감을 가지세요!Hãy tự tin lên!
    • 전화벨이 울려요.Chuông điện thoại đang reo.
  9. Xin hãy mở rèm ra.

    • 악몽을 꿨어요.Tôi đã gặp ác mộng.
    • 차에 타요.Hãy lên xe đi.
    • 팔에 감각이 없어요.Cánh tay tôi không có cảm giác.
  10. Xin hãy giữ im lặng.

    • 오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
    • 제 아내가 임신했어요.Vợ tôi đang mang thai.
    • 손가락을 베었어요.Tôi bị đứt ngón tay.
  11. Xin hãy nói chuyện điện thoại ngắn gọn.

    • 10시 조금 지났어요.Vừa qua 10 giờ một chút.
    • 원샷입니다!Cạn ly nào!
    • 전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
  12. Xin hãy nói lại.

    • 너무 긴장돼요.Tôi căng thẳng quá.
    • 계속 통화 중이에요.Máy cứ bận liên tục.
    • 같이 계산해 주세요.Xin hãy tính chung một hóa đơn.
  13. Xin hãy nói to lên.

    • 제 짐이 없어졌어요.Hành lý của tôi bị mất rồi.
    • 안개가 꼈어요.Trời có sương mù.
    • 아는 것이 힘이에요.Tri thức là sức mạnh.
  14. Xin đừng khóc nữa.

    • 다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
    • 정말 배고파요.Tôi đói bụng quá.
    • 그만 말해.Đừng nói nữa.
  15. Xin hãy dừng lại ở đây.

    • 자꾸 어지러워요.Tôi cứ bị chóng mặt.
    • 테이크아웃 할게요.Tôi mang đi.
    • 긴장 푸세요.Hãy thả lỏng đi.
  16. Xin hãy dừng xe lại.

    • 통화는 짧게 해 주세요.Xin hãy nói chuyện điện thoại ngắn gọn.
    • 외식해요.Chúng ta đi ăn ngoài nhé.
    • 쓰레기 버리지 마세요.Xin đừng vứt rác.
  17. Đọc sách là sở thích của tôi.

    • 앉으세요.Mời ngồi.
    • 재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.
    • 잠깐 기다려요!Hãy đợi một chút!
  18. Hẹn gặp lại ngày mai.

    • 오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.
    • 코파지 마.Đừng ngoáy mũi.
    • 차 시동이 안걸려요.Xe của tôi không nổ máy.
  19. Cũng bình thường thôi.

    • 날이 흐리네요.Trời âm u nhỉ.
    • 영원히 당신만을 사랑해요.Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.
    • 참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.
  20. Xin hãy nói chậm lại.

    • 심심해 죽겠어요.Tôi chán muốn chết.
    • 너무 재촉하지 마세요.Xin đừng giục tôi quá.
    • 가서 세수해요.Đi rửa mặt đi.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →