ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 4/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Hãy lên xe đi.

    • 지루해요.Tôi thấy chán.
    • 소리 지르지 마.Đừng hét lên.
    • 쓰레기 버리지 마세요.Xin đừng vứt rác.
  2. Cho tôi xin chút nước.

    • 좋은 꿈 꾸세요.Chúc bạn mơ đẹp.
    • 너무 재촉하지 마세요.Xin đừng giục tôi quá.
    • 오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
  3. Hãy chợp mắt một lát.

    • 안 들려요.Tôi không nghe thấy.
    • 안으로 들어오세요.Xin mời vào trong.
    • 다리 꼬지 마세요.Đừng bắt chéo chân.
  4. Hãy gọi điện cho tôi.

    • 전화벨이 울려요.Chuông điện thoại đang reo.
    • 내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
    • 한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.
  5. Hãy ôm tôi một cái.

    • 서두르세요.Hãy nhanh lên.
    • 정말 어마어마하군요.Thật là hoành tráng.
    • 경찰을 불러 주세요.Xin hãy gọi cảnh sát.
  6. Hãy cười một cái.

    • 나중에 전화할게요.Lát nữa tôi sẽ gọi lại.
    • 오해하지 마세요.Xin đừng hiểu lầm.
    • 너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
  7. Đi đánh răng đi.

    • 구경 좀 할게요.Tôi xem một chút thôi.
    • 크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.
    • 오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
  8. Đi rửa mặt đi.

    • 그만 울어요.Xin đừng khóc nữa.
    • 관절이 쑤셔요.Các khớp của tôi bị nhức.
    • 차선을 바꿔요.Hãy chuyển làn đường.
  9. Đi rửa tay đi.

    • 크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.
    • 날이 흐리네요.Trời âm u nhỉ.
    • 자주 허리가 아파요.Tôi thường bị đau lưng.
  10. Chúc bạn may mắn.

    • 다 잊어버리세요.Hãy quên hết đi.
    • 농담한거예요.Tôi chỉ đùa thôi.
    • 전화해주세요.Hãy gọi điện cho tôi.
  11. Hãy trưởng thành lên đi!

    • 따라오세요.Hãy đi theo tôi.
    • 정말 부러워요.Tôi thật sự ghen tị với bạn.
    • 말조심해요!Hãy ăn nói cẩn thận!
  12. Hãy treo quần áo lên.

    • 시간이 없어요.Tôi không có thời gian.
    • 한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.
    • 웃어주세요.Hãy cười một cái.
  13. Tôi rất vui được biết bạn.

    • 그는 다른 전화를 받고 있어요.Anh ấy đang nghe máy khác.
    • 제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.
    • 우산 챙기세요.Hãy mang theo ô.
  14. Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!

    • 심심해 죽겠어요.Tôi chán muốn chết.
    • 전 아침형 인간이에요.Tôi là người dậy sớm.
    • 오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.
  15. Chúc bạn một ngày tốt lành.

    • 옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
    • 헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!
    • 웃어주세요.Hãy cười một cái.
  16. Chúc bạn có chuyến đi tốt đẹp.

    • 제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.
    • 저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.
    • 당신을 알게 돼서 기쁩니다.Tôi rất vui được biết bạn.
  17. Bạn cứ tự nhiên dùng.

    • 절대 안 돼.Tuyệt đối không được.
    • 확인해 보겠습니다.Tôi sẽ kiểm tra xem ạ.
    • 일리가 있어요.Điều đó có lý.
  18. Của bạn đây.

    • 샤워 중이에요.Tôi đang tắm.
    • 말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.
    • 안 들려요.Tôi không nghe thấy.
  19. Đây là danh thiếp của tôi.

    • 그분을 바꿔 드릴게요.Tôi sẽ chuyển máy cho vị ấy.
    • 여기 있어요.Của bạn đây.
    • 변명하지 마세요.Xin đừng bào chữa.
  20. Anh ấy đang nghe máy khác.

    • 손가락을 베었어요.Tôi bị đứt ngón tay.
    • 11번 버스를 타세요.Hãy đi xe buýt số 11.
    • 다리 떨지 마세요.Đừng rung chân.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →