Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 4/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Hãy lên xe đi.
지루해요.Tôi thấy chán.소리 지르지 마.Đừng hét lên.쓰레기 버리지 마세요.Xin đừng vứt rác.
Cho tôi xin chút nước.
좋은 꿈 꾸세요.Chúc bạn mơ đẹp.너무 재촉하지 마세요.Xin đừng giục tôi quá.오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
Hãy chợp mắt một lát.
안 들려요.Tôi không nghe thấy.안으로 들어오세요.Xin mời vào trong.다리 꼬지 마세요.Đừng bắt chéo chân.
Hãy gọi điện cho tôi.
전화벨이 울려요.Chuông điện thoại đang reo.내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.
Hãy ôm tôi một cái.
서두르세요.Hãy nhanh lên.정말 어마어마하군요.Thật là hoành tráng.경찰을 불러 주세요.Xin hãy gọi cảnh sát.
Hãy cười một cái.
나중에 전화할게요.Lát nữa tôi sẽ gọi lại.오해하지 마세요.Xin đừng hiểu lầm.너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
Đi đánh răng đi.
구경 좀 할게요.Tôi xem một chút thôi.크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
Đi rửa mặt đi.
그만 울어요.Xin đừng khóc nữa.관절이 쑤셔요.Các khớp của tôi bị nhức.차선을 바꿔요.Hãy chuyển làn đường.
Đi rửa tay đi.
크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.날이 흐리네요.Trời âm u nhỉ.자주 허리가 아파요.Tôi thường bị đau lưng.
Chúc bạn may mắn.
다 잊어버리세요.Hãy quên hết đi.농담한거예요.Tôi chỉ đùa thôi.전화해주세요.Hãy gọi điện cho tôi.
Hãy trưởng thành lên đi!
따라오세요.Hãy đi theo tôi.정말 부러워요.Tôi thật sự ghen tị với bạn.말조심해요!Hãy ăn nói cẩn thận!
Hãy treo quần áo lên.
시간이 없어요.Tôi không có thời gian.한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.웃어주세요.Hãy cười một cái.
Tôi rất vui được biết bạn.
그는 다른 전화를 받고 있어요.Anh ấy đang nghe máy khác.제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.우산 챙기세요.Hãy mang theo ô.
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
심심해 죽겠어요.Tôi chán muốn chết.전 아침형 인간이에요.Tôi là người dậy sớm.오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.
Chúc bạn một ngày tốt lành.
옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!웃어주세요.Hãy cười một cái.
Chúc bạn có chuyến đi tốt đẹp.
제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.당신을 알게 돼서 기쁩니다.Tôi rất vui được biết bạn.
Bạn cứ tự nhiên dùng.
절대 안 돼.Tuyệt đối không được.확인해 보겠습니다.Tôi sẽ kiểm tra xem ạ.일리가 있어요.Điều đó có lý.
Của bạn đây.
샤워 중이에요.Tôi đang tắm.말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.안 들려요.Tôi không nghe thấy.
Đây là danh thiếp của tôi.
그분을 바꿔 드릴게요.Tôi sẽ chuyển máy cho vị ấy.여기 있어요.Của bạn đây.변명하지 마세요.Xin đừng bào chữa.
Anh ấy đang nghe máy khác.
손가락을 베었어요.Tôi bị đứt ngón tay.11번 버스를 타세요.Hãy đi xe buýt số 11.다리 떨지 마세요.Đừng rung chân.