Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 2/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi xem quanh một chút có được không?
화났어요?Bạn giận à?준비 다 됐어요?Bạn chuẩn bị xong hết chưa?준비됐어요?Bạn sẵn sàng chưa?
Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
무슨 일 있어요?Có chuyện gì vậy?무엇을 도와드릴까요?Tôi có thể giúp gì cho bạn?진짜예요?Thật vậy sao?
Bạn giúp tôi được không?
배불러요?Bạn no chưa?들어가도 되나요?Tôi vào được không?오늘 하루 어땠어요?Ngày hôm nay của bạn thế nào?
Hãy chuyển làn đường.
벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.가득 채워주세요.Xin hãy đổ đầy bình.오해하지 마세요.Xin đừng hiểu lầm.
Cho tôi hóa đơn.
커피 마시니까 잠이 깨네요.Uống cà phê xong tôi tỉnh cả ngủ.괜찮아.Không sao đâu.말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.
Hãy vỗ tay lên!
구경 좀 할게요.Tôi xem một chút thôi.샤워 중이에요.Tôi đang tắm.물이 새요.Nước bị rò rỉ.
Hãy dọn dẹp phòng của bạn đi!
오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.독서가 제 취미에요.Đọc sách là sở thích của tôi.그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.
Uống cà phê xong tôi tỉnh cả ngủ.
울고 싶어요.Tôi muốn khóc.자신감을 가지세요!Hãy tự tin lên!지루해요.Tôi thấy chán.
Xin mời vào trong.
다리 떨지 마세요.Đừng rung chân.별거 아니예요.Không có gì to tát đâu.다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
Đừng nói nhảm nữa!
정말 멋져 보여요.Trông bạn thật tuyệt.그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.차 세워주세요.Xin hãy dừng xe lại.
Bạn đã gọi cho tôi à?
환불할 수 있어요?Có hoàn tiền được không?세금 포함이에요?Đã bao gồm thuế chưa?화장실은 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
Đừng bỏ cuộc!
시간이 없어요.Tôi không có thời gian.심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
Bạn cứ làm theo ý mình.
너무 긴장돼요.Tôi căng thẳng quá.필름이 끊겼어요.Tôi bị mất trí nhớ vì say.여기 있어요.Của bạn đây.
Bạn có ăn sáng không?
도와줄 수 있어요?Bạn giúp tôi được không?내 와이셔츠는 어딨어요?Áo sơ mi của tôi ở đâu?화장실은 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
Bạn có anh chị em không?
진짜예요?Thật vậy sao?화났어요?Bạn giận à?무슨 일 있어요?Có chuyện gì vậy?
Bạn sống một mình à?
좀 둘러봐도 될까요?Tôi xem quanh một chút có được không?도와줄 수 있어요?Bạn giúp tôi được không?이 음료는 무료예요?Đồ uống này miễn phí à?
Có ngon không?
좀 둘러봐도 될까요?Tôi xem quanh một chút có được không?오늘 하루 어땠어요?Ngày hôm nay của bạn thế nào?주말 잘 보냈어요?Cuối tuần của bạn thế nào?
Đã bao gồm thuế chưa?
전화 거신 분은 누구시죠?Xin hỏi ai đang gọi ạ?이 음료는 무료예요?Đồ uống này miễn phí à?내 와이셔츠는 어딨어요?Áo sơ mi của tôi ở đâu?
Xin đừng bào chữa.
저는 맏이에요.Tôi là con cả.시간이 없어요.Tôi không có thời gian.소리 지르지 마.Đừng hét lên.
Đừng kén ăn!
눈이 충혈됐어요.Mắt tôi bị đỏ ngầu.주목해 주세요!Xin hãy chú ý!안개가 꼈어요.Trời có sương mù.