ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 2/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi xem quanh một chút có được không?

    • 화났어요?Bạn giận à?
    • 준비 다 됐어요?Bạn chuẩn bị xong hết chưa?
    • 준비됐어요?Bạn sẵn sàng chưa?
  2. Tôi có thể đỗ xe ở đây không?

    • 무슨 일 있어요?Có chuyện gì vậy?
    • 무엇을 도와드릴까요?Tôi có thể giúp gì cho bạn?
    • 진짜예요?Thật vậy sao?
  3. Bạn giúp tôi được không?

    • 배불러요?Bạn no chưa?
    • 들어가도 되나요?Tôi vào được không?
    • 오늘 하루 어땠어요?Ngày hôm nay của bạn thế nào?
  4. Hãy chuyển làn đường.

    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
    • 가득 채워주세요.Xin hãy đổ đầy bình.
    • 오해하지 마세요.Xin đừng hiểu lầm.
  5. Cho tôi hóa đơn.

    • 커피 마시니까 잠이 깨네요.Uống cà phê xong tôi tỉnh cả ngủ.
    • 괜찮아.Không sao đâu.
    • 말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.
  6. Hãy vỗ tay lên!

    • 구경 좀 할게요.Tôi xem một chút thôi.
    • 샤워 중이에요.Tôi đang tắm.
    • 물이 새요.Nước bị rò rỉ.
  7. Hãy dọn dẹp phòng của bạn đi!

    • 오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
    • 독서가 제 취미에요.Đọc sách là sở thích của tôi.
    • 그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.
  8. Uống cà phê xong tôi tỉnh cả ngủ.

    • 울고 싶어요.Tôi muốn khóc.
    • 자신감을 가지세요!Hãy tự tin lên!
    • 지루해요.Tôi thấy chán.
  9. Xin mời vào trong.

    • 다리 떨지 마세요.Đừng rung chân.
    • 별거 아니예요.Không có gì to tát đâu.
    • 다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
  10. Đừng nói nhảm nữa!

    • 정말 멋져 보여요.Trông bạn thật tuyệt.
    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
    • 차 세워주세요.Xin hãy dừng xe lại.
  11. Bạn đã gọi cho tôi à?

    • 환불할 수 있어요?Có hoàn tiền được không?
    • 세금 포함이에요?Đã bao gồm thuế chưa?
    • 화장실은 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
  12. Đừng bỏ cuộc!

    • 시간이 없어요.Tôi không có thời gian.
    • 심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.
    • 내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
  13. Bạn cứ làm theo ý mình.

    • 너무 긴장돼요.Tôi căng thẳng quá.
    • 필름이 끊겼어요.Tôi bị mất trí nhớ vì say.
    • 여기 있어요.Của bạn đây.
  14. Bạn có ăn sáng không?

    • 도와줄 수 있어요?Bạn giúp tôi được không?
    • 내 와이셔츠는 어딨어요?Áo sơ mi của tôi ở đâu?
    • 화장실은 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
  15. Bạn có anh chị em không?

    • 진짜예요?Thật vậy sao?
    • 화났어요?Bạn giận à?
    • 무슨 일 있어요?Có chuyện gì vậy?
  16. Bạn sống một mình à?

    • 좀 둘러봐도 될까요?Tôi xem quanh một chút có được không?
    • 도와줄 수 있어요?Bạn giúp tôi được không?
    • 이 음료는 무료예요?Đồ uống này miễn phí à?
  17. Có ngon không?

    • 좀 둘러봐도 될까요?Tôi xem quanh một chút có được không?
    • 오늘 하루 어땠어요?Ngày hôm nay của bạn thế nào?
    • 주말 잘 보냈어요?Cuối tuần của bạn thế nào?
  18. Đã bao gồm thuế chưa?

    • 전화 거신 분은 누구시죠?Xin hỏi ai đang gọi ạ?
    • 이 음료는 무료예요?Đồ uống này miễn phí à?
    • 내 와이셔츠는 어딨어요?Áo sơ mi của tôi ở đâu?
  19. Xin đừng bào chữa.

    • 저는 맏이에요.Tôi là con cả.
    • 시간이 없어요.Tôi không có thời gian.
    • 소리 지르지 마.Đừng hét lên.
  20. Đừng kén ăn!

    • 눈이 충혈됐어요.Mắt tôi bị đỏ ngầu.
    • 주목해 주세요!Xin hãy chú ý!
    • 안개가 꼈어요.Trời có sương mù.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →