Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 3/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Đừng bắt chéo chân.
시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.침대 정리하세요.Hãy dọn giường.헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!
Đừng làm cái đó.
여러 가지로 고마워요.Cảm ơn bạn về mọi thứ.그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
Xin đừng làm phiền.
쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.소리 지르지 마.Đừng hét lên.그저 그래요.Cũng bình thường thôi.
Không có gì.
몸이 찌뿌둥해요.Người tôi thấy nặng nề.말하자면 길어요.Nói ra thì dài lắm.편식하지 마세요!Đừng kén ăn!
Xin đừng hiểu lầm.
이건 뜨거워.Cái này nóng đấy.불공평해요.Thật không công bằng.내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
Đừng ngoáy mũi.
그는 다른 전화를 받고 있어요.Anh ấy đang nghe máy khác.시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.좋은 꿈 꾸세요.Chúc bạn mơ đẹp.
Xin đừng giục tôi quá.
밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.테이크아웃 할게요.Tôi mang đi.
Đừng nói như vậy.
주목해 주세요!Xin hãy chú ý!약 챙겨먹어요.Nhớ uống thuốc nhé.괜찮아.Không sao đâu.
Đừng làm tôi giật mình!
이걸로 결정할게요.Tôi quyết định lấy cái này.마음대로 드세요.Bạn cứ tự nhiên dùng.한 입 먹어봐.Ăn thử một miếng đi.
Đừng chạm vào cái đó.
전 아침형 인간이에요.Tôi là người dậy sớm.마음대로 드세요.Bạn cứ tự nhiên dùng.천만에요.Không có gì.
Chúc ngon miệng.
좋은 하루 보내세요.Chúc bạn một ngày tốt lành.속이 메스꺼워요.Tôi thấy buồn nôn.저는 성격이 급해요.Tính tôi nóng vội.
Tôi không chịu đựng được nữa.
그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.안개가 꼈어요.Trời có sương mù.당신을 알게 돼서 기쁩니다.Tôi rất vui được biết bạn.
Mọi việc sẽ ổn thôi.
악몽을 꿨어요.Tôi đã gặp ác mộng.외식해요.Chúng ta đi ăn ngoài nhé.지독하게 더운 날씨네요.Thời tiết nóng khủng khiếp nhỉ.
Xin lỗi ạ.
여기 있어요.Của bạn đây.울고 싶어요.Tôi muốn khóc.다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
Mùa thu đến rồi nhỉ.
내릴 곳을 지나쳤어요.Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.영원히 당신만을 사랑해요.Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.전화벨이 울려요.Chuông điện thoại đang reo.
Hãy thắt dây an toàn.
너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.이가 아파요.Tôi bị đau răng.잔소리 좀 그만해요!Đừng cằn nhằn nữa!
Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.배터리가 다 됐어요.Pin đã hết rồi.
Xin hãy đổ đầy bình.
안으로 들어오세요.Xin mời vào trong.감기에 걸렸어요.Tôi bị cảm rồi.제 명함입니다.Đây là danh thiếp của tôi.
Hãy đi theo tôi.
정말 배고파요.Tôi đói bụng quá.제 명함입니다.Đây là danh thiếp của tôi.밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.
Hãy quên hết đi.
일리가 있어요.Điều đó có lý.계산서 주세요.Cho tôi hóa đơn.당신에게 신세졌어요.Tôi chịu ơn bạn.