ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 3/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Đừng bắt chéo chân.

    • 시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
    • 침대 정리하세요.Hãy dọn giường.
    • 헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!
  2. Đừng làm cái đó.

    • 여러 가지로 고마워요.Cảm ơn bạn về mọi thứ.
    • 그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.
    • 내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
  3. Xin đừng làm phiền.

    • 쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.
    • 소리 지르지 마.Đừng hét lên.
    • 그저 그래요.Cũng bình thường thôi.
  4. Không có gì.

    • 몸이 찌뿌둥해요.Người tôi thấy nặng nề.
    • 말하자면 길어요.Nói ra thì dài lắm.
    • 편식하지 마세요!Đừng kén ăn!
  5. Xin đừng hiểu lầm.

    • 이건 뜨거워.Cái này nóng đấy.
    • 불공평해요.Thật không công bằng.
    • 내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
  6. Đừng ngoáy mũi.

    • 그는 다른 전화를 받고 있어요.Anh ấy đang nghe máy khác.
    • 시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
    • 좋은 꿈 꾸세요.Chúc bạn mơ đẹp.
  7. Xin đừng giục tôi quá.

    • 밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.
    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
    • 테이크아웃 할게요.Tôi mang đi.
  8. Đừng nói như vậy.

    • 주목해 주세요!Xin hãy chú ý!
    • 약 챙겨먹어요.Nhớ uống thuốc nhé.
    • 괜찮아.Không sao đâu.
  9. Đừng làm tôi giật mình!

    • 이걸로 결정할게요.Tôi quyết định lấy cái này.
    • 마음대로 드세요.Bạn cứ tự nhiên dùng.
    • 한 입 먹어봐.Ăn thử một miếng đi.
  10. Đừng chạm vào cái đó.

    • 전 아침형 인간이에요.Tôi là người dậy sớm.
    • 마음대로 드세요.Bạn cứ tự nhiên dùng.
    • 천만에요.Không có gì.
  11. Chúc ngon miệng.

    • 좋은 하루 보내세요.Chúc bạn một ngày tốt lành.
    • 속이 메스꺼워요.Tôi thấy buồn nôn.
    • 저는 성격이 급해요.Tính tôi nóng vội.
  12. Tôi không chịu đựng được nữa.

    • 그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.
    • 안개가 꼈어요.Trời có sương mù.
    • 당신을 알게 돼서 기쁩니다.Tôi rất vui được biết bạn.
  13. Mọi việc sẽ ổn thôi.

    • 악몽을 꿨어요.Tôi đã gặp ác mộng.
    • 외식해요.Chúng ta đi ăn ngoài nhé.
    • 지독하게 더운 날씨네요.Thời tiết nóng khủng khiếp nhỉ.
  14. Xin lỗi ạ.

    • 여기 있어요.Của bạn đây.
    • 울고 싶어요.Tôi muốn khóc.
    • 다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
  15. Mùa thu đến rồi nhỉ.

    • 내릴 곳을 지나쳤어요.Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.
    • 영원히 당신만을 사랑해요.Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.
    • 전화벨이 울려요.Chuông điện thoại đang reo.
  16. Hãy thắt dây an toàn.

    • 너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
    • 이가 아파요.Tôi bị đau răng.
    • 잔소리 좀 그만해요!Đừng cằn nhằn nữa!
  17. Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.

    • 체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
    • 그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.
    • 배터리가 다 됐어요.Pin đã hết rồi.
  18. Xin hãy đổ đầy bình.

    • 안으로 들어오세요.Xin mời vào trong.
    • 감기에 걸렸어요.Tôi bị cảm rồi.
    • 제 명함입니다.Đây là danh thiếp của tôi.
  19. Hãy đi theo tôi.

    • 정말 배고파요.Tôi đói bụng quá.
    • 제 명함입니다.Đây là danh thiếp của tôi.
    • 밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.
  20. Hãy quên hết đi.

    • 일리가 있어요.Điều đó có lý.
    • 계산서 주세요.Cho tôi hóa đơn.
    • 당신에게 신세졌어요.Tôi chịu ơn bạn.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →