ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 14/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Cảm ơn bạn về mọi thứ.

    • 복숭아 알레르기가 있어요.Tôi bị dị ứng với đào.
    • 원샷입니다!Cạn ly nào!
    • 얼음물 좀 부탁해요.Cho tôi xin chút nước đá.
  2. Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.

    • 1시 정각이에요.Bây giờ là đúng 1 giờ.
    • 너무 긴장돼요.Tôi căng thẳng quá.
    • 차선을 바꿔요.Hãy chuyển làn đường.
  3. Điều đó có lý.

    • 그런 말 하지 마.Đừng nói như vậy.
    • 감기에 걸렸어요.Tôi bị cảm rồi.
    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
  4. Cái đó sẽ tốt hơn.

    • 당신 탓이 아니에요.Đó không phải lỗi của bạn.
    • 몸이 나른해요.Người tôi uể oải.
    • 참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.
  5. Không thể tin nổi!

    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
    • 농담한거예요.Tôi chỉ đùa thôi.
    • 조용히 해 주세요.Xin hãy giữ im lặng.
  6. Thật không công bằng.

    • 당신을 알게 돼서 기쁩니다.Tôi rất vui được biết bạn.
    • 팔에 감각이 없어요.Cánh tay tôi không có cảm giác.
    • 크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.
  7. Ý tớ chính là như vậy.

    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
    • 쓰레기 버리지 마세요.Xin đừng vứt rác.
    • 금연석으로 부탁해요.Cho tôi chỗ ngồi không hút thuốc.
  8. Máy cứ bận liên tục.

    • 점점 어두워지네요.Trời đang tối dần.
    • 제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.
    • 내릴 곳을 지나쳤어요.Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.
  9. Chuông điện thoại đang reo.

    • 아는 것이 힘이에요.Tri thức là sức mạnh.
    • 오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
  10. Nước bị rò rỉ.

    • 저도 같은 걸로 할게요.Tôi cũng gọi món giống vậy.
    • 내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
    • 전화벨이 울려요.Chuông điện thoại đang reo.
  11. Hãy suy nghĩ lại một lần nữa.

    • 침착하세요.Hãy bình tĩnh.
    • 숨을 내쉬세요.Hãy thở ra.
    • 변명하지 마세요.Xin đừng bào chữa.
  12. Thời gian trôi nhanh thật.

    • 그런 말 하지 마.Đừng nói như vậy.
    • 전 빈털터리예요.Tôi đang cháy túi.
    • 크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.
  13. Tôi mang đi.

    • 천천히 말해주세요.Xin hãy nói chậm lại.
    • 자꾸 어지러워요.Tôi cứ bị chóng mặt.
    • 저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.
  14. Hãy khao một bữa đi.

    • 관절이 쑤셔요.Các khớp của tôi bị nhức.
    • 악몽을 꿨어요.Tôi đã gặp ác mộng.
    • 안전밸트를 하세요.Hãy thắt dây an toàn.
  15. Cẩn thận!

    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
    • 물이 새요.Nước bị rò rỉ.
    • 전 술 안마실래요!Tôi sẽ không uống rượu!
  16. Hãy ăn nói cẩn thận!

    • 통화는 짧게 해 주세요.Xin hãy nói chuyện điện thoại ngắn gọn.
    • 재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.
    • 그분을 바꿔 드릴게요.Tôi sẽ chuyển máy cho vị ấy.
  17. Chúng ta phải chờ thôi.

    • 그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.
    • 저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.
    • 재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.
  18. Xin hãy tính chung một hóa đơn.

    • 그런 말 하지 마.Đừng nói như vậy.
    • 다리가 부었어요.Chân tôi bị sưng.
    • 당신 방 청소해요!Hãy dọn dẹp phòng của bạn đi!
  19. Đã có chuyện gì vậy?

    • 이거 얼마예요?Cái này bao nhiêu tiền?
    • 이건 뭐예요?Cái này là cái gì?
    • 혼자 살아요?Bạn sống một mình à?
  20. Cái nào được ưa chuộng nhất?

    • 이 접시 전자레인지에 넣어도 돼요?Cái đĩa này cho vào lò vi sóng được không?
    • 진짜예요?Thật vậy sao?
    • 전화하셨어요?Bạn đã gọi cho tôi à?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →