ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 13/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Đừng chuyển kênh liên tục nữa.

    • 여러 가지로 고마워요.Cảm ơn bạn về mọi thứ.
    • 참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.
    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
  2. Đừng cằn nhằn nữa!

    • 필름이 끊겼어요.Tôi bị mất trí nhớ vì say.
    • 당신 마음대로 하세요.Bạn cứ làm theo ý mình.
    • 침착하세요.Hãy bình tĩnh.
  3. Đừng chạy nữa.

    • 점점 어두워지네요.Trời đang tối dần.
    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
    • 방해하지 마세요.Xin đừng làm phiền.
  4. Đừng rung chân.

    • 시간이 참 빨리 가네요.Thời gian trôi nhanh thật.
    • 너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
    • 절대 안 돼.Tuyệt đối không được.
  5. Đừng nói nữa.

    • 당신 마음대로 하세요.Bạn cứ làm theo ý mình.
    • 오늘 정말 기분이 좋아요.Hôm nay tôi thấy rất vui.
    • 나중에 전화할게요.Lát nữa tôi sẽ gọi lại.
  6. Đừng hét lên.

    • 채널을 자꾸 돌리지 말아요.Đừng chuyển kênh liên tục nữa.
    • 소원을 빌어봐요.Hãy ước một điều đi.
    • 그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.
  7. Chúc bạn mơ đẹp.

    • 철 좀 들어요!Hãy trưởng thành lên đi!
    • 팔에 감각이 없어요.Cánh tay tôi không có cảm giác.
    • 잇몸에서 피가 나요.Lợi của tôi bị chảy máu.
  8. Ăn thử một miếng đi.

    • 커튼을 열어주세요.Xin hãy mở rèm ra.
    • 앉으세요.Mời ngồi.
    • 몸살이 났어요.Tôi bị đau nhức khắp người.
  9. Hãy thử hít thở sâu.

    • 손가락을 베었어요.Tôi bị đứt ngón tay.
    • 오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
    • 말하자면 길어요.Nói ra thì dài lắm.
  10. Mời ngồi.

    • 독서가 제 취미에요.Đọc sách là sở thích của tôi.
    • 테이크아웃 할게요.Tôi mang đi.
    • 배터리가 다 됐어요.Pin đã hết rồi.
  11. Hãy uống thử một ngụm.

    • 헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!
    • 따라오세요.Hãy đi theo tôi.
    • 가서 손 씻어요.Đi rửa tay đi.
  12. Hãy mang theo ô.

    • 주말 잘 보내세요!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
    • 다리 꼬지 마세요.Đừng bắt chéo chân.
    • 와주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã đến.
  13. Hãy đi xe buýt số 11.

    • 가을이네요.Mùa thu đến rồi nhỉ.
    • 변명하지 마세요.Xin đừng bào chữa.
    • 확인해 보겠습니다.Tôi sẽ kiểm tra xem ạ.
  14. Hãy tự tin lên!

    • 시간이 참 빨리 가네요.Thời gian trôi nhanh thật.
    • 지독하게 더운 날씨네요.Thời tiết nóng khủng khiếp nhỉ.
    • 저는 오늘 한가해요.Hôm nay tôi rảnh.
  15. Hãy thả lỏng đi.

    • 충치가 생겼어요.Tôi bị sâu răng.
    • 속이 메스꺼워요.Tôi thấy buồn nôn.
    • 피곤해보여요.Trông bạn có vẻ mệt.
  16. Cho tôi đi cùng với!

    • 계산서 주세요.Cho tôi hóa đơn.
    • 정말 배고파요.Tôi đói bụng quá.
    • 그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.
  17. Hãy đi đổ rác giúp tôi.

    • 가서 세수해요.Đi rửa mặt đi.
    • 우린 기다려야 해요.Chúng ta phải chờ thôi.
    • 천만에요.Không có gì.
  18. Nhớ uống thuốc nhé.

    • 숨을 멈추세요.Hãy nín thở.
    • 이걸로 결정할게요.Tôi quyết định lấy cái này.
    • 철 좀 들어요!Hãy trưởng thành lên đi!
  19. Cảm ơn bạn đã cho tôi đi nhờ xe.

    • 그만 울어요.Xin đừng khóc nữa.
    • 여기 있어요.Của bạn đây.
    • 체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
  20. Cảm ơn bạn đã đến.

    • 오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
    • 비가 계속 내리네요.Mưa cứ rơi mãi nhỉ.
    • 시간이 없어요.Tôi không có thời gian.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →