ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 4/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tạm biệt ạ.

    • 배가 아파요.Tôi bị đau bụng.
    • 별로 안 나빠요.Cũng không tệ lắm.
    • 자전거를 탈 거예요.Tôi sẽ đi xe đạp.
  2. Mọi người đã đến hết chưa?

    • 뭐 하고 있는 중이었어요?Lúc đó bạn đang làm gì?
    • 왜 공부밖에 안 해요?Sao bạn chỉ học thôi vậy?
    • 몇 명이십니까?Quý khách đi mấy người ạ?
  3. Anh ấy là thầy giáo của tôi.

    • 저는 노래를 못 불러요.Tôi không hát được.
    • 비가 오겠는데요.Chắc trời sắp mưa.
    • 난 여기 있을게.Tớ sẽ ở đây.
  4. So với tuổi thì anh ấy cao.

    • 차를 마셔요.Tôi uống trà.
    • 정말 그럴 수도 있어요.Thật sự có thể là như vậy.
    • 제 형은 키가 커요.Anh trai tôi cao.
  5. Anh ấy đã nói là cái này.

    • 집에 오세요.Hãy về nhà đi ạ.
    • 내일 비가 오면nếu ngày mai trời mưa
    • 저는 방에서 공부해요.Tôi học trong phòng.
  6. Anh ấy cười.

    • 학생들이 앉아 있어요.Các học sinh đang ngồi.
    • 아무데나 좋아요.Chỗ nào cũng được.
    • 집에 가야 돼요.Tôi phải về nhà.
  7. Anh ấy muốn mua ô tô.

    • 같이 공부해요.Chúng ta cùng học nhé.
    • 목이 아파요.Tôi bị đau họng.
    • 아버지는 의사세요.Bố tôi là bác sĩ.
  8. Đây là nhà của chúng tôi.

    • 오늘은 더 더워요.Hôm nay nóng hơn.
    • 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào.
    • 눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
  9. Anh ấy có tận 5 chiếc ô tô.

    • 내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.
    • 맥주만 주문했어요.Tôi chỉ gọi bia thôi.
    • 이해가 안 돼요.Tôi không hiểu.
  10. Làm lại lần nữa thì thế nào?

    • 요즘 바쁜가요?Dạo này bạn có bận không?
    • 이거 뭔지 알아요?Bạn có biết cái này là gì không?
    • 얼마나 커요?Nó to bao nhiêu?
  11. Vào bên trong thì thế nào?

    • 어디에 가요?Bạn đi đâu?
    • 무엇을 먹을 거예요?Bạn sẽ ăn gì?
    • 운전 할 수 있어요?Bạn có lái xe được không?
  12. Màu kia thì thế nào?

    • 이거 나중에 해도 돼요?Tôi làm cái này sau có được không?
    • 무엇을 배워요?Bạn học gì?
    • 옷장은 어디에 있어요?Tủ quần áo ở đâu?
  13. Cái này thì thế nào?

    • 재미있지요?Thú vị nhỉ?
    • 오늘 시간이 있나요?Hôm nay bạn có thời gian không?
    • 지금 배달 돼요?Bây giờ có giao hàng được không?
  14. Nó to bao nhiêu?

    • 누가 케잌 잘랐어요?Ai đã cắt bánh kem?
    • 누가 한 것 같아요?Bạn nghĩ ai đã làm?
    • 집에 안 가요?Bạn không về nhà à?
  15. Bạn đã tìm thấy bằng cách nào?

    • 질문 있습니까?Bạn có câu hỏi nào không ạ?
    • 시작해도 돼요?Tôi bắt đầu có được không?
    • 운동을 합니까?Bạn có tập thể dục không ạ?
  16. Bạn đã đến đây bằng cách nào?

    • 무슨 영화를 볼까요?Chúng ta xem phim gì nhỉ?
    • 어디에서 왔어요?Bạn đến từ đâu?
    • 이거 보길 원해요?Bạn có muốn xem cái này không?
  17. Thời gian qua cậu sống thế nào?

    • 어떻게 찾았어요?Bạn đã tìm thấy bằng cách nào?
    • 생일이 며칠이에요?Sinh nhật của bạn là ngày mấy?
    • 언제 도착했어요?Bạn đã đến nơi khi nào?
  18. Nó nặng bao nhiêu?

    • 도넛 좀 드시겠어요?Bạn có muốn dùng bánh donut không ạ?
    • 나를 사랑하나요?Bạn có yêu tôi không?
    • 재미있지요?Thú vị nhỉ?
  19. Hôm nay thời tiết thế nào?

    • 저를 도와 줄 수 있어요?Bạn có thể giúp tôi được không?
    • 뭘 기다리고 있어요?Bạn đang chờ gì vậy?
    • 얼마 냈어요?Bạn đã trả bao nhiêu?
  20. Quý khách đi mấy người ạ?

    • 오늘은 무슨 요일이에요?Hôm nay là thứ mấy?
    • 이 책 좋아해요?Bạn có thích quyển sách này không?
    • 옷장은 어디에 있어요?Tủ quần áo ở đâu?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →