500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 4/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tạm biệt ạ.
배가 아파요.Tôi bị đau bụng.별로 안 나빠요.Cũng không tệ lắm.자전거를 탈 거예요.Tôi sẽ đi xe đạp.
Mọi người đã đến hết chưa?
뭐 하고 있는 중이었어요?Lúc đó bạn đang làm gì?왜 공부밖에 안 해요?Sao bạn chỉ học thôi vậy?몇 명이십니까?Quý khách đi mấy người ạ?
Anh ấy là thầy giáo của tôi.
저는 노래를 못 불러요.Tôi không hát được.비가 오겠는데요.Chắc trời sắp mưa.난 여기 있을게.Tớ sẽ ở đây.
So với tuổi thì anh ấy cao.
차를 마셔요.Tôi uống trà.정말 그럴 수도 있어요.Thật sự có thể là như vậy.제 형은 키가 커요.Anh trai tôi cao.
Anh ấy đã nói là cái này.
집에 오세요.Hãy về nhà đi ạ.내일 비가 오면nếu ngày mai trời mưa저는 방에서 공부해요.Tôi học trong phòng.
Anh ấy cười.
학생들이 앉아 있어요.Các học sinh đang ngồi.아무데나 좋아요.Chỗ nào cũng được.집에 가야 돼요.Tôi phải về nhà.
Anh ấy muốn mua ô tô.
같이 공부해요.Chúng ta cùng học nhé.목이 아파요.Tôi bị đau họng.아버지는 의사세요.Bố tôi là bác sĩ.
Đây là nhà của chúng tôi.
오늘은 더 더워요.Hôm nay nóng hơn.만지지 마세요.Xin đừng chạm vào.눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
Anh ấy có tận 5 chiếc ô tô.
내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.맥주만 주문했어요.Tôi chỉ gọi bia thôi.이해가 안 돼요.Tôi không hiểu.
Làm lại lần nữa thì thế nào?
요즘 바쁜가요?Dạo này bạn có bận không?이거 뭔지 알아요?Bạn có biết cái này là gì không?얼마나 커요?Nó to bao nhiêu?
Vào bên trong thì thế nào?
어디에 가요?Bạn đi đâu?무엇을 먹을 거예요?Bạn sẽ ăn gì?운전 할 수 있어요?Bạn có lái xe được không?
Màu kia thì thế nào?
이거 나중에 해도 돼요?Tôi làm cái này sau có được không?무엇을 배워요?Bạn học gì?옷장은 어디에 있어요?Tủ quần áo ở đâu?
Cái này thì thế nào?
재미있지요?Thú vị nhỉ?오늘 시간이 있나요?Hôm nay bạn có thời gian không?지금 배달 돼요?Bây giờ có giao hàng được không?
Nó to bao nhiêu?
누가 케잌 잘랐어요?Ai đã cắt bánh kem?누가 한 것 같아요?Bạn nghĩ ai đã làm?집에 안 가요?Bạn không về nhà à?
Bạn đã tìm thấy bằng cách nào?
질문 있습니까?Bạn có câu hỏi nào không ạ?시작해도 돼요?Tôi bắt đầu có được không?운동을 합니까?Bạn có tập thể dục không ạ?
Bạn đã đến đây bằng cách nào?
무슨 영화를 볼까요?Chúng ta xem phim gì nhỉ?어디에서 왔어요?Bạn đến từ đâu?이거 보길 원해요?Bạn có muốn xem cái này không?
Thời gian qua cậu sống thế nào?
어떻게 찾았어요?Bạn đã tìm thấy bằng cách nào?생일이 며칠이에요?Sinh nhật của bạn là ngày mấy?언제 도착했어요?Bạn đã đến nơi khi nào?
Nó nặng bao nhiêu?
도넛 좀 드시겠어요?Bạn có muốn dùng bánh donut không ạ?나를 사랑하나요?Bạn có yêu tôi không?재미있지요?Thú vị nhỉ?
Hôm nay thời tiết thế nào?
저를 도와 줄 수 있어요?Bạn có thể giúp tôi được không?뭘 기다리고 있어요?Bạn đang chờ gì vậy?얼마 냈어요?Bạn đã trả bao nhiêu?
Quý khách đi mấy người ạ?
오늘은 무슨 요일이에요?Hôm nay là thứ mấy?이 책 좋아해요?Bạn có thích quyển sách này không?옷장은 어디에 있어요?Tủ quần áo ở đâu?