ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 10/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Cái này miễn phí ạ.

    • 저는 낙천적인 편입니다.Tôi thuộc tuýp người lạc quan.
    • 다 잊어버리세요.Hãy quên hết đi.
    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
  2. Cái này nóng đấy.

    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
    • 그만 말해.Đừng nói nữa.
    • 시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
  3. Vừa qua 10 giờ một chút.

    • 원샷입니다!Cạn ly nào!
    • 따라오세요.Hãy đi theo tôi.
    • 내릴 곳을 지나쳤어요.Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.
  4. Trời đang có chớp.

    • 날이 흐리네요.Trời âm u nhỉ.
    • 크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.
    • 자꾸 어지러워요.Tôi cứ bị chóng mặt.
  5. Không có gì to tát đâu.

    • 놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!
    • 앉으세요.Mời ngồi.
    • 오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
  6. Đó không phải lỗi của bạn.

    • 긴장 푸세요.Hãy thả lỏng đi.
    • 다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
  7. Không sao đâu.

    • 집까지 바래다줄게요.Tôi sẽ đưa bạn về tận nhà.
    • 말조심해요!Hãy ăn nói cẩn thận!
    • 제 아내가 임신했어요.Vợ tôi đang mang thai.
  8. Để tôi trả tiền.

    • 가득 채워주세요.Xin hãy đổ đầy bình.
    • 속이 메스꺼워요.Tôi thấy buồn nôn.
    • 헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!
  9. Bây giờ là đúng 1 giờ.

    • 자주 허리가 아파요.Tôi thường bị đau lưng.
    • 전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
    • 내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
  10. Thật là hoành tráng.

    • 숨을 내쉬세요.Hãy thở ra.
    • 태워줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã cho tôi đi nhờ xe.
    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
  11. Sắp bắt đầu rồi.

    • 눈이 충혈됐어요.Mắt tôi bị đỏ ngầu.
    • 배불러요.Tôi no rồi.
    • 쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.
  12. Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.

    • 목욕할 시간이에요.Đã đến giờ đi tắm.
    • 따라오세요.Hãy đi theo tôi.
    • 물 좀 주세요.Cho tôi xin chút nước.
  13. Thời tiết nóng khủng khiếp nhỉ.

    • 그거 하지 마요.Đừng làm cái đó.
    • 따라오세요.Hãy đi theo tôi.
    • 같이 계산해 주세요.Xin hãy tính chung một hóa đơn.
  14. Đã đến giờ đi tắm.

    • 관광 정보가 필요해요.Tôi cần thông tin du lịch.
    • 코파지 마.Đừng ngoáy mũi.
    • 그만 울어요.Xin đừng khóc nữa.
  15. Đã đến giờ đi ngủ.

    • 말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.
    • 침착하세요.Hãy bình tĩnh.
    • 제 명함입니다.Đây là danh thiếp của tôi.
  16. Bên ngoài rất lạnh.

    • 안전밸트를 하세요.Hãy thắt dây an toàn.
    • 눈이 가려워요.Mắt tôi bị ngứa.
    • 조심해요!Cẩn thận!
  17. Tôi bị đứt ngón tay.

    • 다시 한 번 생각해봐요.Hãy suy nghĩ lại một lần nữa.
    • 그저 그래요.Cũng bình thường thôi.
    • 한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.
  18. Tôi đã ăn quá nhiều.

    • 다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
    • 내릴 곳을 지나쳤어요.Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.
    • 저는 불면증이 있어요.Tôi bị chứng mất ngủ.
  19. Tôi bị trẹo mắt cá chân.

    • 독서가 제 취미에요.Đọc sách là sở thích của tôi.
    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
    • 전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
  20. Bạn cứ giữ tiền thừa.

    • 내일 봐요.Hẹn gặp lại ngày mai.
    • 그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.
    • 눈이 따끔거려요.Mắt tôi cay xót.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →