Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 10/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Cái này miễn phí ạ.
저는 낙천적인 편입니다.Tôi thuộc tuýp người lạc quan.다 잊어버리세요.Hãy quên hết đi.벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
Cái này nóng đấy.
다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.그만 말해.Đừng nói nữa.시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
Vừa qua 10 giờ một chút.
원샷입니다!Cạn ly nào!따라오세요.Hãy đi theo tôi.내릴 곳을 지나쳤어요.Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.
Trời đang có chớp.
날이 흐리네요.Trời âm u nhỉ.크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.자꾸 어지러워요.Tôi cứ bị chóng mặt.
Không có gì to tát đâu.
놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!앉으세요.Mời ngồi.오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
Đó không phải lỗi của bạn.
긴장 푸세요.Hãy thả lỏng đi.다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
Không sao đâu.
집까지 바래다줄게요.Tôi sẽ đưa bạn về tận nhà.말조심해요!Hãy ăn nói cẩn thận!제 아내가 임신했어요.Vợ tôi đang mang thai.
Để tôi trả tiền.
가득 채워주세요.Xin hãy đổ đầy bình.속이 메스꺼워요.Tôi thấy buồn nôn.헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!
Bây giờ là đúng 1 giờ.
자주 허리가 아파요.Tôi thường bị đau lưng.전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
Thật là hoành tráng.
숨을 내쉬세요.Hãy thở ra.태워줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã cho tôi đi nhờ xe.다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.
Sắp bắt đầu rồi.
눈이 충혈됐어요.Mắt tôi bị đỏ ngầu.배불러요.Tôi no rồi.쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.
Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.
목욕할 시간이에요.Đã đến giờ đi tắm.따라오세요.Hãy đi theo tôi.물 좀 주세요.Cho tôi xin chút nước.
Thời tiết nóng khủng khiếp nhỉ.
그거 하지 마요.Đừng làm cái đó.따라오세요.Hãy đi theo tôi.같이 계산해 주세요.Xin hãy tính chung một hóa đơn.
Đã đến giờ đi tắm.
관광 정보가 필요해요.Tôi cần thông tin du lịch.코파지 마.Đừng ngoáy mũi.그만 울어요.Xin đừng khóc nữa.
Đã đến giờ đi ngủ.
말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.침착하세요.Hãy bình tĩnh.제 명함입니다.Đây là danh thiếp của tôi.
Bên ngoài rất lạnh.
안전밸트를 하세요.Hãy thắt dây an toàn.눈이 가려워요.Mắt tôi bị ngứa.조심해요!Cẩn thận!
Tôi bị đứt ngón tay.
다시 한 번 생각해봐요.Hãy suy nghĩ lại một lần nữa.그저 그래요.Cũng bình thường thôi.한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.
Tôi đã ăn quá nhiều.
다시 말씀해 주세요.Xin hãy nói lại.내릴 곳을 지나쳤어요.Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.저는 불면증이 있어요.Tôi bị chứng mất ngủ.
Tôi bị trẹo mắt cá chân.
독서가 제 취미에요.Đọc sách là sở thích của tôi.벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
Bạn cứ giữ tiền thừa.
내일 봐요.Hẹn gặp lại ngày mai.그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.눈이 따끔거려요.Mắt tôi cay xót.