ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 11/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tri thức là sức mạnh.

    • 주말 잘 보내세요!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
    • 테이크아웃 할게요.Tôi mang đi.
    • 처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.
  2. Tôi sẽ kiểm tra xem ạ.

    • 천만에요.Không có gì.
    • 재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.
    • 체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
  3. Chúng ta đi ăn ngoài nhé.

    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
    • 너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
    • 체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
  4. Chúng ta trả riêng nhé.

    • 눈이 건조해요.Mắt tôi bị khô.
    • 목이 쉬었어요.Tôi bị khàn giọng.
    • 통화는 짧게 해 주세요.Xin hãy nói chuyện điện thoại ngắn gọn.
  5. Xin hãy nghe tôi nói.

    • 전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
    • 놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!
    • 소원을 빌어봐요.Hãy ước một điều đi.
  6. Lâu rồi không gặp.

    • 오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.
    • 불공평해요.Thật không công bằng.
    • 당신 방 청소해요!Hãy dọn dẹp phòng của bạn đi!
  7. Hãy ước một điều đi.

    • 눈 좀 붙여요.Hãy chợp mắt một lát.
    • 오해하지 마세요.Xin đừng hiểu lầm.
    • 공짜입니다.Cái này miễn phí ạ.
  8. Hãy dọn giường.

    • 저는 낙천적인 편입니다.Tôi thuộc tuýp người lạc quan.
    • 몸이 찌뿌둥해요.Người tôi thấy nặng nề.
    • 충치가 생겼어요.Tôi bị sâu răng.
  9. Tôi vào được không?

    • 이거 얼마예요?Cái này bao nhiêu tiền?
    • 내 와이셔츠는 어딨어요?Áo sơ mi của tôi ở đâu?
    • 음식이 포함되어 있나요?Có bao gồm đồ ăn không?
  10. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

    • 다시 한 번 말씀해 주시겠어요?Bạn nói lại một lần nữa được không ạ?
    • 아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?
    • 전화 거신 분은 누구시죠?Xin hỏi ai đang gọi ạ?
  11. Cánh tay tôi không có cảm giác.

    • 옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
    • 철 좀 들어요!Hãy trưởng thành lên đi!
    • 삼십 분 걸려요.Mất ba mươi phút.
  12. Tôi thường bị đau lưng.

    • 손뼉을 치세요!Hãy vỗ tay lên!
    • 메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.
    • 다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
  13. Pin đã hết rồi.

    • 따라오세요.Hãy đi theo tôi.
    • 가서 양치질 해요.Đi đánh răng đi.
    • 쓰레기 버리지 마세요.Xin đừng vứt rác.
  14. Xe của tôi không nổ máy.

    • 원샷입니다!Cạn ly nào!
    • 아는 것이 힘이에요.Tri thức là sức mạnh.
    • 쿠폰이 있어요.Tôi có phiếu giảm giá.
  15. Mắt tôi bị khô.

    • 심심해 죽겠어요.Tôi chán muốn chết.
    • 쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.
    • 침대 정리하세요.Hãy dọn giường.
  16. Mắt tôi cay xót.

    • 포기하지 마세요!Đừng bỏ cuộc!
    • 차 조심해야 해.Phải cẩn thận xe cộ đấy.
    • 아주 잘했어요.Bạn đã làm rất tốt.
  17. Mắt tôi bị ngứa.

    • 다리 꼬지 마세요.Đừng bắt chéo chân.
    • 목이 쉬었어요.Tôi bị khàn giọng.
    • 다리가 부었어요.Chân tôi bị sưng.
  18. Lợi của tôi bị chảy máu.

    • 조심해요!Cẩn thận!
    • 오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.
    • 통화는 짧게 해 주세요.Xin hãy nói chuyện điện thoại ngắn gọn.
  19. Các khớp của tôi bị nhức.

    • 제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.
    • 코파지 마.Đừng ngoáy mũi.
    • 내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
  20. Chân tôi bị sưng.

    • 관광 정보가 필요해요.Tôi cần thông tin du lịch.
    • 코파지 마.Đừng ngoáy mũi.
    • 눈이 따끔거려요.Mắt tôi cay xót.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →