Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 11/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tri thức là sức mạnh.
주말 잘 보내세요!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!테이크아웃 할게요.Tôi mang đi.처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.
Tôi sẽ kiểm tra xem ạ.
천만에요.Không có gì.재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
Chúng ta đi ăn ngoài nhé.
벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
Chúng ta trả riêng nhé.
눈이 건조해요.Mắt tôi bị khô.목이 쉬었어요.Tôi bị khàn giọng.통화는 짧게 해 주세요.Xin hãy nói chuyện điện thoại ngắn gọn.
Xin hãy nghe tôi nói.
전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!소원을 빌어봐요.Hãy ước một điều đi.
Lâu rồi không gặp.
오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.불공평해요.Thật không công bằng.당신 방 청소해요!Hãy dọn dẹp phòng của bạn đi!
Hãy ước một điều đi.
눈 좀 붙여요.Hãy chợp mắt một lát.오해하지 마세요.Xin đừng hiểu lầm.공짜입니다.Cái này miễn phí ạ.
Hãy dọn giường.
저는 낙천적인 편입니다.Tôi thuộc tuýp người lạc quan.몸이 찌뿌둥해요.Người tôi thấy nặng nề.충치가 생겼어요.Tôi bị sâu răng.
Tôi vào được không?
이거 얼마예요?Cái này bao nhiêu tiền?내 와이셔츠는 어딨어요?Áo sơ mi của tôi ở đâu?음식이 포함되어 있나요?Có bao gồm đồ ăn không?
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
다시 한 번 말씀해 주시겠어요?Bạn nói lại một lần nữa được không ạ?아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?전화 거신 분은 누구시죠?Xin hỏi ai đang gọi ạ?
Cánh tay tôi không có cảm giác.
옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.철 좀 들어요!Hãy trưởng thành lên đi!삼십 분 걸려요.Mất ba mươi phút.
Tôi thường bị đau lưng.
손뼉을 치세요!Hãy vỗ tay lên!메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
Pin đã hết rồi.
따라오세요.Hãy đi theo tôi.가서 양치질 해요.Đi đánh răng đi.쓰레기 버리지 마세요.Xin đừng vứt rác.
Xe của tôi không nổ máy.
원샷입니다!Cạn ly nào!아는 것이 힘이에요.Tri thức là sức mạnh.쿠폰이 있어요.Tôi có phiếu giảm giá.
Mắt tôi bị khô.
심심해 죽겠어요.Tôi chán muốn chết.쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.침대 정리하세요.Hãy dọn giường.
Mắt tôi cay xót.
포기하지 마세요!Đừng bỏ cuộc!차 조심해야 해.Phải cẩn thận xe cộ đấy.아주 잘했어요.Bạn đã làm rất tốt.
Mắt tôi bị ngứa.
다리 꼬지 마세요.Đừng bắt chéo chân.목이 쉬었어요.Tôi bị khàn giọng.다리가 부었어요.Chân tôi bị sưng.
Lợi của tôi bị chảy máu.
조심해요!Cẩn thận!오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.통화는 짧게 해 주세요.Xin hãy nói chuyện điện thoại ngắn gọn.
Các khớp của tôi bị nhức.
제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.코파지 마.Đừng ngoáy mũi.내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
Chân tôi bị sưng.
관광 정보가 필요해요.Tôi cần thông tin du lịch.코파지 마.Đừng ngoáy mũi.눈이 따끔거려요.Mắt tôi cay xót.