ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 9/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.

    • 메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.
    • 배불러요.Tôi no rồi.
    • 전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
  2. Tôi là con cả.

    • 팔에 감각이 없어요.Cánh tay tôi không có cảm giác.
    • 눈 좀 붙여요.Hãy chợp mắt một lát.
    • 여행 잘 다녀오세요.Chúc bạn có chuyến đi tốt đẹp.
  3. Tôi khát nước.

    • 차에 타요.Hãy lên xe đi.
    • 그럴줄 알았어.Tớ biết ngay là sẽ như vậy mà.
    • 여기에 세워 주세요.Xin hãy dừng lại ở đây.
  4. Thật vậy sao?

    • 화장실은 어디예요?Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
    • 준비 다 됐어요?Bạn chuẩn bị xong hết chưa?
    • 이거 얼마예요?Cái này bao nhiêu tiền?
  5. Có bữa sáng miễn phí không?

    • 이거 세일중인가요?Cái này đang giảm giá à?
    • 내일 시간 괜찮아요?Ngày mai bạn có rảnh không?
    • 무슨 일 있어요?Có chuyện gì vậy?
  6. Đồ uống này miễn phí à?

    • 전화 거신 분은 누구시죠?Xin hỏi ai đang gọi ạ?
    • 아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?
    • 전화하셨어요?Bạn đã gọi cho tôi à?
  7. Cái này đang giảm giá à?

    • 맛있어요?Có ngon không?
    • 여기 자리 있어요?Chỗ này có người ngồi chưa?
    • 어떻게 지내세요?Dạo này bạn sống thế nào?
  8. Cái đĩa này cho vào lò vi sóng được không?

    • 진심이에요?Bạn nói thật đấy chứ?
    • 무슨 좋은 일 있어요?Có chuyện gì vui à?
    • 이 음료는 무료예요?Đồ uống này miễn phí à?
  9. Chỗ này có người ngồi chưa?

    • 도와줄 수 있어요?Bạn giúp tôi được không?
    • 무엇을 도와드릴까요?Tôi có thể giúp gì cho bạn?
    • 진짜예요?Thật vậy sao?
  10. Trời đang tối dần.

    • 이해했어요.Tôi đã hiểu rồi.
    • 쓰레기 좀 버려줘요.Hãy đi đổ rác giúp tôi.
    • 가서 양치질 해요.Đi đánh răng đi.
  11. Mưa cứ rơi mãi nhỉ.

    • 저는 오늘 한가해요.Hôm nay tôi rảnh.
    • 당신 방 청소해요!Hãy dọn dẹp phòng của bạn đi!
    • 다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
  12. Mất ba mươi phút.

    • 10시 조금 지났어요.Vừa qua 10 giờ một chút.
    • 저는 불면증이 있어요.Tôi bị chứng mất ngủ.
    • 별거 아니예요.Không có gì to tát đâu.
  13. Vui lắm.

    • 차 시동이 안걸려요.Xe của tôi không nổ máy.
    • 그만 울어요.Xin đừng khóc nữa.
    • 메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.
  14. Có hiệu quả!

    • 참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.
    • 목욕할 시간이에요.Đã đến giờ đi tắm.
    • 변명하지 마세요.Xin đừng bào chữa.
  15. Đó là một thói quen xấu.

    • 공짜입니다.Cái này miễn phí ạ.
    • 너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
    • 샤워 중이에요.Tôi đang tắm.
  16. Nói ra thì dài lắm.

    • 옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
    • 현금으로 낼게요.Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.
    • 편식하지 마세요!Đừng kén ăn!
  17. Nó ở bên kia đường ạ.

    • 안으로 들어오세요.Xin mời vào trong.
    • 복숭아 알레르기가 있어요.Tôi bị dị ứng với đào.
    • 늦어서 죄송합니다.Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.
  18. Đã 7 giờ rồi.

    • 다리가 부었어요.Chân tôi bị sưng.
    • 복숭아 알레르기가 있어요.Tôi bị dị ứng với đào.
    • 1시 정각이에요.Bây giờ là đúng 1 giờ.
  19. Trời âm u nhỉ.

    • 실례합니다.Xin lỗi ạ.
    • 일리가 있어요.Điều đó có lý.
    • 너무 많이 먹었어요.Tôi đã ăn quá nhiều.
  20. Trời có sương mù.

    • 헛소리 하지마요!Đừng nói nhảm nữa!
    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
    • 계속 통화 중이에요.Máy cứ bận liên tục.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →