ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 5/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Hãy đợi một chút!

    • 계속 통화 중이에요.Máy cứ bận liên tục.
    • 별거 아니예요.Không có gì to tát đâu.
    • 체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
  2. Hãy chìa tay ra.

    • 일리가 있어요.Điều đó có lý.
    • 크게 말씀해 주세요.Xin hãy nói to lên.
    • 옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
  3. Hãy nín thở.

    • 행운을 빌어요.Chúc bạn may mắn.
    • 여기에 세워 주세요.Xin hãy dừng lại ở đây.
    • 좋은 하루 보내세요.Chúc bạn một ngày tốt lành.
  4. Dạo này bạn sống thế nào?

    • 여기에 주차할 수 있어요?Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
    • 오늘 하루 어땠어요?Ngày hôm nay của bạn thế nào?
    • 내 와이셔츠는 어딨어요?Áo sơ mi của tôi ở đâu?
  5. Bố mẹ bạn vẫn bình an chứ?

    • 배불러요?Bạn no chưa?
    • 요즘 건강은 어떠세요?Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?
    • 여기에 주차할 수 있어요?Tôi có thể đỗ xe ở đây không?
  6. Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.

    • 진심이에요?Bạn nói thật đấy chứ?
    • 무엇을 도와드릴까요?Tôi có thể giúp gì cho bạn?
    • 어떻게 아프세요?Bạn đau như thế nào?
  7. Bạn đau như thế nào?

    • 내일 시간 괜찮아요?Ngày mai bạn có rảnh không?
    • 무엇을 도와드릴까요?Tôi có thể giúp gì cho bạn?
    • 준비 다 됐어요?Bạn chuẩn bị xong hết chưa?
  8. Mọi việc vẫn ổn chứ?

    • 요즘 건강은 어떠세요?Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?
    • 아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?
    • 혼자 살아요?Bạn sống một mình à?
  9. Cái này bao nhiêu tiền?

    • 아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?
    • 이 음료는 무료예요?Đồ uống này miễn phí à?
    • 무엇을 도와드릴까요?Tôi có thể giúp gì cho bạn?
  10. Ngày hôm nay của bạn thế nào?

    • 형제자매가 있어요?Bạn có anh chị em không?
    • 다시 한 번 말씀해 주시겠어요?Bạn nói lại một lần nữa được không ạ?
    • 진짜예요?Thật vậy sao?
  11. Cuối tuần của bạn thế nào?

    • 들어가도 되나요?Tôi vào được không?
    • 준비 다 됐어요?Bạn chuẩn bị xong hết chưa?
    • 음식이 포함되어 있나요?Có bao gồm đồ ăn không?
  12. Thời tiết hôm nay thế nào?

    • 준비됐어요?Bạn sẵn sàng chưa?
    • 무료 조식이 있나요?Có bữa sáng miễn phí không?
    • 이거 얼마예요?Cái này bao nhiêu tiền?
  13. Cả gia đình bạn đều khỏe chứ?

    • 무슨 일 있었어요?Đã có chuyện gì vậy?
    • 아침 식사 하세요?Bạn có ăn sáng không?
    • 배불러요?Bạn no chưa?
  14. Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?

    • 들어가도 되나요?Tôi vào được không?
    • 준비됐어요?Bạn sẵn sàng chưa?
    • 어떻게 지내세요?Dạo này bạn sống thế nào?
  15. Hãy nhanh lên.

    • 잇몸에서 피가 나요.Lợi của tôi bị chảy máu.
    • 외식해요.Chúng ta đi ăn ngoài nhé.
    • 주문할게요.Tôi gọi món đây.
  16. Tôi bị đau nhức khắp người.

    • 관광하러 왔어요.Tôi đến để đi tham quan.
    • 쓰레기 버리지 마세요.Xin đừng vứt rác.
    • 안개가 꼈어요.Trời có sương mù.
  17. Bạn nói lại một lần nữa được không ạ?

    • 무슨 일 있어요?Có chuyện gì vậy?
    • 이 접시 전자레인지에 넣어도 돼요?Cái đĩa này cho vào lò vi sóng được không?
    • 화났어요?Bạn giận à?
  18. Tôi bị mất trí nhớ vì say.

    • 정말 배고파요.Tôi đói bụng quá.
    • 옛날 생각이 나네요.Tôi nhớ lại chuyện ngày xưa.
    • 제 아내가 임신했어요.Vợ tôi đang mang thai.
  19. Tôi không nghe thấy.

    • 무릎을 구부리세요.Hãy gập đầu gối lại.
    • 안전밸트를 하세요.Hãy thắt dây an toàn.
    • 말하자면 길어요.Nói ra thì dài lắm.
  20. Tôi không ngủ được.

    • 방해하지 마세요.Xin đừng làm phiền.
    • 정말 부러워요.Tôi thật sự ghen tị với bạn.
    • 전 아침형 인간이에요.Tôi là người dậy sớm.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →