ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 6/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi thật sự ghen tị với bạn.

    • 얼음물 좀 부탁해요.Cho tôi xin chút nước đá.
    • 물이 새요.Nước bị rò rỉ.
    • 서두르세요.Hãy nhanh lên.
  2. Hôm nay tôi thấy rất vui.

    • 삼십 분 걸려요.Mất ba mươi phút.
    • 커피 마시니까 잠이 깨네요.Uống cà phê xong tôi tỉnh cả ngủ.
    • 정말 멋져 보여요.Trông bạn thật tuyệt.
  3. Người tôi thấy nặng nề.

    • 곧 시작할거예요.Sắp bắt đầu rồi.
    • 눈이 충혈됐어요.Mắt tôi bị đỏ ngầu.
    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
  4. Tôi thấy buồn nôn.

    • 천천히 말해주세요.Xin hãy nói chậm lại.
    • 침착하세요.Hãy bình tĩnh.
    • 저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.
  5. Người tôi uể oải.

    • 물 좀 주세요.Cho tôi xin chút nước.
    • 필름이 끊겼어요.Tôi bị mất trí nhớ vì say.
    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
  6. Tôi đã hiểu rồi.

    • 전 빈털터리예요.Tôi đang cháy túi.
    • 실례합니다.Xin lỗi ạ.
    • 과찬이세요.Bạn quá khen rồi.
  7. Tôi dễ bị mệt.

    • 경찰을 불러 주세요.Xin hãy gọi cảnh sát.
    • 조용히 해 주세요.Xin hãy giữ im lặng.
    • 시간이 참 빨리 가네요.Thời gian trôi nhanh thật.
  8. Tôi hiểu ý bạn nói.

    • 경찰을 불러 주세요.Xin hãy gọi cảnh sát.
    • 체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.
    • 절대 안 돼.Tuyệt đối không được.
  9. Tôi đã gặp ác mộng.

    • 우린 기다려야 해요.Chúng ta phải chờ thôi.
    • 오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.
    • 배불러요.Tôi no rồi.
  10. Tôi bị sâu răng.

    • 전 술 안마실래요!Tôi sẽ không uống rượu!
    • 다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.
    • 너무 재촉하지 마세요.Xin đừng giục tôi quá.
  11. Tôi bị cảm rồi.

    • 양치질 중이에요.Tôi đang đánh răng.
    • 그저 그래요.Cũng bình thường thôi.
    • 심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.
  12. Tôi có phiếu giảm giá.

    • 다리가 부었어요.Chân tôi bị sưng.
    • 제 짐이 없어졌어요.Hành lý của tôi bị mất rồi.
    • 관광하러 왔어요.Tôi đến để đi tham quan.
  13. Tôi có điều muốn hỏi.

    • 전 술 안마실래요!Tôi sẽ không uống rượu!
    • 물 좀 주세요.Cho tôi xin chút nước.
    • 목이 말라요.Tôi khát nước.
  14. Tôi bị đau răng.

    • 와주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã đến.
    • 주목해 주세요!Xin hãy chú ý!
    • 메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.
  15. Mắt tôi bị đỏ ngầu.

    • 그만 말해.Đừng nói nữa.
    • 밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.
    • 좋은 하루 보내세요.Chúc bạn một ngày tốt lành.
  16. Tôi đã tăng cân.

    • 각자 냅시다.Chúng ta trả riêng nhé.
    • 참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.
    • 재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.
  17. Tôi bị chứng mất ngủ.

    • 벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
    • 곧 시작할거예요.Sắp bắt đầu rồi.
    • 감기에 걸렸어요.Tôi bị cảm rồi.
  18. Tôi không có thời gian.

    • 눈이 건조해요.Mắt tôi bị khô.
    • 말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.
    • 다리 꼬지 마세요.Đừng bắt chéo chân.
  19. Tôi cứ bị chóng mặt.

    • 행운을 빌어요.Chúc bạn may mắn.
    • 천만에요.Không có gì.
    • 시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
  20. Tôi cứ hắt hơi liên tục.

    • 관절이 쑤셔요.Các khớp của tôi bị nhức.
    • 약 챙겨먹어요.Nhớ uống thuốc nhé.
    • 저는 맏이에요.Tôi là con cả.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →