Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 6/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi thật sự ghen tị với bạn.
얼음물 좀 부탁해요.Cho tôi xin chút nước đá.물이 새요.Nước bị rò rỉ.서두르세요.Hãy nhanh lên.
Hôm nay tôi thấy rất vui.
삼십 분 걸려요.Mất ba mươi phút.커피 마시니까 잠이 깨네요.Uống cà phê xong tôi tỉnh cả ngủ.정말 멋져 보여요.Trông bạn thật tuyệt.
Người tôi thấy nặng nề.
곧 시작할거예요.Sắp bắt đầu rồi.눈이 충혈됐어요.Mắt tôi bị đỏ ngầu.벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.
Tôi thấy buồn nôn.
천천히 말해주세요.Xin hãy nói chậm lại.침착하세요.Hãy bình tĩnh.저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.
Người tôi uể oải.
물 좀 주세요.Cho tôi xin chút nước.필름이 끊겼어요.Tôi bị mất trí nhớ vì say.그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
Tôi đã hiểu rồi.
전 빈털터리예요.Tôi đang cháy túi.실례합니다.Xin lỗi ạ.과찬이세요.Bạn quá khen rồi.
Tôi dễ bị mệt.
경찰을 불러 주세요.Xin hãy gọi cảnh sát.조용히 해 주세요.Xin hãy giữ im lặng.시간이 참 빨리 가네요.Thời gian trôi nhanh thật.
Tôi hiểu ý bạn nói.
경찰을 불러 주세요.Xin hãy gọi cảnh sát.체중이 늘었어요.Tôi đã tăng cân.절대 안 돼.Tuyệt đối không được.
Tôi đã gặp ác mộng.
우린 기다려야 해요.Chúng ta phải chờ thôi.오랜만이에요.Lâu rồi không gặp.배불러요.Tôi no rồi.
Tôi bị sâu răng.
전 술 안마실래요!Tôi sẽ không uống rượu!다 잘될 거예요.Mọi việc sẽ ổn thôi.너무 재촉하지 마세요.Xin đừng giục tôi quá.
Tôi bị cảm rồi.
양치질 중이에요.Tôi đang đánh răng.그저 그래요.Cũng bình thường thôi.심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.
Tôi có phiếu giảm giá.
다리가 부었어요.Chân tôi bị sưng.제 짐이 없어졌어요.Hành lý của tôi bị mất rồi.관광하러 왔어요.Tôi đến để đi tham quan.
Tôi có điều muốn hỏi.
전 술 안마실래요!Tôi sẽ không uống rượu!물 좀 주세요.Cho tôi xin chút nước.목이 말라요.Tôi khát nước.
Tôi bị đau răng.
와주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã đến.주목해 주세요!Xin hãy chú ý!메시지를 남길게요.Tôi sẽ để lại lời nhắn.
Mắt tôi bị đỏ ngầu.
그만 말해.Đừng nói nữa.밖은 매우 추워요.Bên ngoài rất lạnh.좋은 하루 보내세요.Chúc bạn một ngày tốt lành.
Tôi đã tăng cân.
각자 냅시다.Chúng ta trả riêng nhé.참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.재채기가 계속 나와요.Tôi cứ hắt hơi liên tục.
Tôi bị chứng mất ngủ.
벌써 7시예요.Đã 7 giờ rồi.곧 시작할거예요.Sắp bắt đầu rồi.감기에 걸렸어요.Tôi bị cảm rồi.
Tôi không có thời gian.
눈이 건조해요.Mắt tôi bị khô.말씀하신 뜻을 알겠어요.Tôi hiểu ý bạn nói.다리 꼬지 마세요.Đừng bắt chéo chân.
Tôi cứ bị chóng mặt.
행운을 빌어요.Chúc bạn may mắn.천만에요.Không có gì.시간 잘 지키세요.Hãy giữ đúng giờ.
Tôi cứ hắt hơi liên tục.
관절이 쑤셔요.Các khớp của tôi bị nhức.약 챙겨먹어요.Nhớ uống thuốc nhé.저는 맏이에요.Tôi là con cả.