ShadowingKorean

Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu

Trang 7/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.

    • 심심해 죽겠어요.Tôi chán muốn chết.
    • 점점 어두워지네요.Trời đang tối dần.
    • 제 짐이 없어졌어요.Hành lý của tôi bị mất rồi.
  2. Tôi cần thông tin du lịch.

    • 그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.
    • 우린 기다려야 해요.Chúng ta phải chờ thôi.
    • 그만 뛰어.Đừng chạy nữa.
  3. Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

    • 절대 안 돼.Tuyệt đối không được.
    • 주말 잘 보내세요!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
    • 1시 정각이에요.Bây giờ là đúng 1 giờ.
  4. Tôi chịu ơn bạn.

    • 눈이 가려워요.Mắt tôi bị ngứa.
    • 편식하지 마세요!Đừng kén ăn!
    • 여기에 세워 주세요.Xin hãy dừng lại ở đây.
  5. Tôi muốn khóc.

    • 자신감을 가지세요!Hãy tự tin lên!
    • 그는 다른 전화를 받고 있어요.Anh ấy đang nghe máy khác.
    • 와주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã đến.
  6. Tôi muốn nghỉ ngơi.

    • 비가 계속 내리네요.Mưa cứ rơi mãi nhỉ.
    • 잠깐 기다려요!Hãy đợi một chút!
    • 처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.
  7. Tôi sẽ quyết định sau.

    • 소리 지르지 마.Đừng hét lên.
    • 말조심해요!Hãy ăn nói cẩn thận!
    • 너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
  8. Tôi quyết định lấy cái này.

    • 웃어주세요.Hãy cười một cái.
    • 조심해요!Cẩn thận!
    • 심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.
  9. Tôi đến để đi tham quan.

    • 차 시동이 안걸려요.Xe của tôi không nổ máy.
    • 발목을 삐었어요.Tôi bị trẹo mắt cá chân.
    • 처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.
  10. Cho tôi xin chút nước đá.

    • 계속 통화 중이에요.Máy cứ bận liên tục.
    • 너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
    • 공짜입니다.Cái này miễn phí ạ.
  11. Tôi đến để lấy cao răng.

    • 저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.
    • 독서가 제 취미에요.Đọc sách là sở thích của tôi.
    • 그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
  12. Lát nữa tôi sẽ gọi lại.

    • 말하자면 길어요.Nói ra thì dài lắm.
    • 여러 가지로 고마워요.Cảm ơn bạn về mọi thứ.
    • 몸이 찌뿌둥해요.Người tôi thấy nặng nề.
  13. Tôi cũng gọi món giống vậy.

    • 그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.
    • 저도 데려가요!Cho tôi đi cùng với!
    • 참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.
  14. Tôi sẽ để lại lời nhắn.

    • 심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.
    • 한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.
    • 제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.
  15. Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.

    • 자주 허리가 아파요.Tôi thường bị đau lưng.
    • 현금으로 낼게요.Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.
    • 목욕할 시간이에요.Đã đến giờ đi tắm.
  16. Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.

    • 쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.
    • 차 시동이 안걸려요.Xe của tôi không nổ máy.
    • 나중에 전화할게요.Lát nữa tôi sẽ gọi lại.
  17. Tôi sẽ chuyển máy cho vị ấy.

    • 오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.
    • 악몽을 꿨어요.Tôi đã gặp ác mộng.
    • 내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
  18. Tôi sẽ đưa bạn về tận nhà.

    • 놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!
    • 거스름돈은 가지세요.Bạn cứ giữ tiền thừa.
    • 전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
  19. Tôi là người dậy sớm.

    • 침대 정리하세요.Hãy dọn giường.
    • 내가 낼게요.Để tôi trả tiền.
    • 그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.
  20. Tôi là tài xế mới.

    • 전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
    • 그만 뛰어.Đừng chạy nữa.
    • 안 들려요.Tôi không nghe thấy.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →