Học tiếng Hàn qua tiếng Anh - 290 mẫu câu
Trang 7/15 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi đã đi quá chỗ cần xuống.
심심해 죽겠어요.Tôi chán muốn chết.점점 어두워지네요.Trời đang tối dần.제 짐이 없어졌어요.Hành lý của tôi bị mất rồi.
Tôi cần thông tin du lịch.
그거 만지지 마.Đừng chạm vào cái đó.우린 기다려야 해요.Chúng ta phải chờ thôi.그만 뛰어.Đừng chạy nữa.
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
절대 안 돼.Tuyệt đối không được.주말 잘 보내세요!Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!1시 정각이에요.Bây giờ là đúng 1 giờ.
Tôi chịu ơn bạn.
눈이 가려워요.Mắt tôi bị ngứa.편식하지 마세요!Đừng kén ăn!여기에 세워 주세요.Xin hãy dừng lại ở đây.
Tôi muốn khóc.
자신감을 가지세요!Hãy tự tin lên!그는 다른 전화를 받고 있어요.Anh ấy đang nghe máy khác.와주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã đến.
Tôi muốn nghỉ ngơi.
비가 계속 내리네요.Mưa cứ rơi mãi nhỉ.잠깐 기다려요!Hãy đợi một chút!처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.
Tôi sẽ quyết định sau.
소리 지르지 마.Đừng hét lên.말조심해요!Hãy ăn nói cẩn thận!너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.
Tôi quyết định lấy cái này.
웃어주세요.Hãy cười một cái.조심해요!Cẩn thận!심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.
Tôi đến để đi tham quan.
차 시동이 안걸려요.Xe của tôi không nổ máy.발목을 삐었어요.Tôi bị trẹo mắt cá chân.처음 뵙겠습니다.Rất hân hạnh được gặp bạn lần đầu.
Cho tôi xin chút nước đá.
계속 통화 중이에요.Máy cứ bận liên tục.너무 슬퍼요.Tôi buồn quá.공짜입니다.Cái này miễn phí ạ.
Tôi đến để lấy cao răng.
저는 초보 운전자예요.Tôi là tài xế mới.독서가 제 취미에요.Đọc sách là sở thích của tôi.그건 나쁜 습관이야.Đó là một thói quen xấu.
Lát nữa tôi sẽ gọi lại.
말하자면 길어요.Nói ra thì dài lắm.여러 가지로 고마워요.Cảm ơn bạn về mọi thứ.몸이 찌뿌둥해요.Người tôi thấy nặng nề.
Tôi cũng gọi món giống vậy.
그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.저도 데려가요!Cho tôi đi cùng với!참 친절하시네요.Bạn thật tử tế.
Tôi sẽ để lại lời nhắn.
심호흡을 해보세요.Hãy thử hít thở sâu.한 턱 쏘세요.Hãy khao một bữa đi.제 말 좀 들어 보세요.Xin hãy nghe tôi nói.
Tôi sẽ mãi mãi chỉ yêu mình bạn.
자주 허리가 아파요.Tôi thường bị đau lưng.현금으로 낼게요.Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.목욕할 시간이에요.Đã đến giờ đi tắm.
Tôi sẽ trả bằng tiền mặt.
쉬고 싶어요.Tôi muốn nghỉ ngơi.차 시동이 안걸려요.Xe của tôi không nổ máy.나중에 전화할게요.Lát nữa tôi sẽ gọi lại.
Tôi sẽ chuyển máy cho vị ấy.
오늘은 햇살이 가득하네요.Hôm nay nắng chan hòa nhỉ.악몽을 꿨어요.Tôi đã gặp ác mộng.내 말이 그 말이야.Ý tớ chính là như vậy.
Tôi sẽ đưa bạn về tận nhà.
놀라게 하지 마세요!Đừng làm tôi giật mình!거스름돈은 가지세요.Bạn cứ giữ tiền thừa.전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.
Tôi là người dậy sớm.
침대 정리하세요.Hãy dọn giường.내가 낼게요.Để tôi trả tiền.그게 더 좋겠어요.Cái đó sẽ tốt hơn.
Tôi là tài xế mới.
전 쉽게 피곤해져요.Tôi dễ bị mệt.그만 뛰어.Đừng chạy nữa.안 들려요.Tôi không nghe thấy.