ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 8/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi xuống xe buýt.

    • 책상이 아니에요.Không phải là cái bàn.
    • 아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
    • 어서 오세요.Xin mời vào ạ.
  2. Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.

    • 믿을 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì tin.
    • 아프겠어요.Chắc là đau lắm.
    • 여기 앉으세요.Xin hãy ngồi ở đây.
  3. Tôi đến trường rồi học bài.

    • 그거 고양이 아니에요.Cái đó không phải là con mèo.
    • 땅콩으로 잼을 만들었어요.Tôi đã làm mứt từ đậu phộng.
    • 아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.
  4. Tôi đi đến trường.

    • 하지 마세요.Xin đừng làm thế.
    • 커피 같아요.Nó giống như cà phê.
    • 배가 아파요.Tôi bị đau bụng.
  5. Tôi đã dậy lúc 8 giờ.

    • 밥 먹으러 가요.Tôi đi ăn cơm.
    • 자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.
    • 그거라면 저한테 맡겨 주세요.Nếu là việc đó thì hãy giao cho tôi.
  6. Tôi đoán là như vậy.

    • 샐리 씨가 집에 없어요.Chị Sally không có ở nhà.
    • 정말 이상해요.Thật sự kỳ lạ.
    • 써야 해요.Tôi phải viết.
  7. Tôi cũng ghét.

    • 그날이 제 생일이거든요.Vì hôm đó là sinh nhật của tôi mà.
    • 일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.
    • 이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.
  8. Tôi có em bé.

    • 아주 멀어요.Rất xa.
    • 현우 씨는 좋은 사람이에요.Anh Hyeonwoo là người tốt.
    • 지금은 당신을 못 만나요.Bây giờ tôi không thể gặp bạn.
  9. Tôi có bạn gái.

    • 하지 말자.Chúng ta đừng làm.
    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
    • 눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
  10. Tôi có khách.

    • 내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.
    • 다 했어요.Tôi đã làm xong hết.
    • 그날이 제 생일이거든요.Vì hôm đó là sinh nhật của tôi mà.
  11. Tôi bị đau họng.

    • 몰라요.Tôi không biết.
    • 기분이 좋아 보여요.Trông bạn có vẻ vui.
    • 저는 취미가 없어요.Tôi không có sở thích.
  12. Tôi bị đau bụng.

    • 나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.
    • 토요일에 그녀를 만나요.Tôi gặp cô ấy vào thứ Bảy.
    • 재미없는 영화를 봤어요.Tôi đã xem một bộ phim chán.
  13. Tôi có em gái.

    • 저예요.Là tôi đây ạ.
    • 가고 싶어요.Tôi muốn đi.
    • 집에 오세요.Hãy về nhà đi ạ.
  14. Tôi đã từng đến Mỹ.

    • 저 사람 너무 멋있어요!Người kia ngầu quá!
    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
    • 보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
  15. Tôi đã từng học trước đây.

    • 콜라밖에 안 마셔요.Tôi chỉ uống coca thôi.
    • 그들은 교실에 있어요.Họ đang ở trong lớp học.
    • 저한테 파세요.Hãy bán cho tôi.
  16. Tôi phải về nhà.

    • 텔레비전 보고 싶어요.Tôi muốn xem ti vi.
    • 집에 있었어요.Tôi đã ở nhà.
    • 더 보여 주세요.Hãy cho tôi xem thêm.
  17. Tôi phải đọc.

    • 가방이에요.Là cái túi.
    • 그렇게 추측해요.Tôi đoán là như vậy.
    • 여기 있네요!Nó ở đây này!
  18. Tôi phải đi ngủ.

    • 제 취미는 요리하기예요.Sở thích của tôi là nấu ăn.
    • 어제였어.Là hôm qua.
    • 저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.
  19. Tôi phải viết.

    • 눈이 오고 있었어요.Lúc đó trời đang đổ tuyết.
    • 8시에 일어났어요.Tôi đã dậy lúc 8 giờ.
    • 아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
  20. Tôi có nước.

    • 끝났어요.Kết thúc rồi.
    • 방이 안 넓어요.Phòng không rộng.
    • 저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →