500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 8/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi xuống xe buýt.
책상이 아니에요.Không phải là cái bàn.아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.어서 오세요.Xin mời vào ạ.
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
믿을 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì tin.아프겠어요.Chắc là đau lắm.여기 앉으세요.Xin hãy ngồi ở đây.
Tôi đến trường rồi học bài.
그거 고양이 아니에요.Cái đó không phải là con mèo.땅콩으로 잼을 만들었어요.Tôi đã làm mứt từ đậu phộng.아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.
Tôi đi đến trường.
하지 마세요.Xin đừng làm thế.커피 같아요.Nó giống như cà phê.배가 아파요.Tôi bị đau bụng.
Tôi đã dậy lúc 8 giờ.
밥 먹으러 가요.Tôi đi ăn cơm.자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.그거라면 저한테 맡겨 주세요.Nếu là việc đó thì hãy giao cho tôi.
Tôi đoán là như vậy.
샐리 씨가 집에 없어요.Chị Sally không có ở nhà.정말 이상해요.Thật sự kỳ lạ.써야 해요.Tôi phải viết.
Tôi cũng ghét.
그날이 제 생일이거든요.Vì hôm đó là sinh nhật của tôi mà.일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.
Tôi có em bé.
아주 멀어요.Rất xa.현우 씨는 좋은 사람이에요.Anh Hyeonwoo là người tốt.지금은 당신을 못 만나요.Bây giờ tôi không thể gặp bạn.
Tôi có bạn gái.
하지 말자.Chúng ta đừng làm.이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
Tôi có khách.
내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.다 했어요.Tôi đã làm xong hết.그날이 제 생일이거든요.Vì hôm đó là sinh nhật của tôi mà.
Tôi bị đau họng.
몰라요.Tôi không biết.기분이 좋아 보여요.Trông bạn có vẻ vui.저는 취미가 없어요.Tôi không có sở thích.
Tôi bị đau bụng.
나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.토요일에 그녀를 만나요.Tôi gặp cô ấy vào thứ Bảy.재미없는 영화를 봤어요.Tôi đã xem một bộ phim chán.
Tôi có em gái.
저예요.Là tôi đây ạ.가고 싶어요.Tôi muốn đi.집에 오세요.Hãy về nhà đi ạ.
Tôi đã từng đến Mỹ.
저 사람 너무 멋있어요!Người kia ngầu quá!이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
Tôi đã từng học trước đây.
콜라밖에 안 마셔요.Tôi chỉ uống coca thôi.그들은 교실에 있어요.Họ đang ở trong lớp học.저한테 파세요.Hãy bán cho tôi.
Tôi phải về nhà.
텔레비전 보고 싶어요.Tôi muốn xem ti vi.집에 있었어요.Tôi đã ở nhà.더 보여 주세요.Hãy cho tôi xem thêm.
Tôi phải đọc.
가방이에요.Là cái túi.그렇게 추측해요.Tôi đoán là như vậy.여기 있네요!Nó ở đây này!
Tôi phải đi ngủ.
제 취미는 요리하기예요.Sở thích của tôi là nấu ăn.어제였어.Là hôm qua.저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.
Tôi phải viết.
눈이 오고 있었어요.Lúc đó trời đang đổ tuyết.8시에 일어났어요.Tôi đã dậy lúc 8 giờ.아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
Tôi có nước.
끝났어요.Kết thúc rồi.방이 안 넓어요.Phòng không rộng.저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.