ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 12/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi sẽ không nói.

    • 일하고 있었어요.Lúc đó tôi đang làm việc.
    • 집에 있어요.Tôi đang ở nhà.
    • 지금 집에 가고 있어요.Bây giờ tôi đang về nhà.
  2. Tôi làm việc ở ngân hàng.

    • 아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
    • 다이어트하지 않아도 돼요.Bạn không cần phải ăn kiêng.
    • 사과가 비쌌어요.Táo hồi đó đắt.
  3. Tôi làm việc ở văn phòng.

    • 이제 나가도 좋습니다.Bây giờ bạn có thể ra ngoài.
    • 저는 오징어를 먹지 않아요.Tôi không ăn mực.
    • 어서 오세요.Xin mời vào ạ.
  4. Bây giờ tôi đang bận mà.

    • 한국에 왔어요.Tôi đã đến Hàn Quốc.
    • 전 컴퓨터도 고칠 수 있어요.Tôi cũng có thể sửa máy tính.
    • 그녀가 이게 뭐냐고 물어봤어요.Cô ấy đã hỏi cái này là cái gì.
  5. Tôi sẽ đi bằng xe buýt.

    • 제 직업은 변호사입니다.Nghề nghiệp của tôi là luật sư.
    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
    • 더 예뻐요.Đẹp hơn.
  6. Tôi sẽ đi tắm rửa.

    • 저거 사자.Mua cái kia đi.
    • 말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.
    • 여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.
  7. Tôi hoàn toàn không bận.

    • 전에 배운 적 있어요.Tôi đã từng học trước đây.
    • 가고 있는 중이에요.Tôi đang trên đường đi.
    • 집에 있어요.Tôi đang ở nhà.
  8. Tôi sẽ không đi đâu cả.

    • 이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.
    • 그는 몰랐나 봐요.Hình như anh ấy đã không biết.
    • 오, 당신 벌써 왔네요!Ồ, bạn đã đến rồi à!
  9. Tôi viết văn không giỏi.

    • 여러분 덕분이에요.Tất cả là nhờ mọi người.
    • 누군가 왔어요.Có ai đó đã đến.
    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
  10. Không sao. Tôi chịu đựng được.

    • 크게 말해주세요.Xin hãy nói to lên.
    • 이거 재미있다고 들었어요.Tôi nghe nói cái này thú vị.
    • 전 아무것도 몰라요.Tôi không biết gì cả.
  11. Tôi đã làm xong hết.

    • 천천히 가세요!Hãy đi từ từ thôi!
    • 전혀 안 더워요.Hoàn toàn không nóng.
    • 혼자 할래요.Tôi sẽ tự làm một mình.
  12. nếu ngày mai trời mưa

    • 우리는 2001년에 결혼했어요.Chúng tôi đã kết hôn vào năm 2001.
    • 이제 나가도 좋습니다.Bây giờ bạn có thể ra ngoài.
    • 가고 싶어요.Tôi muốn đi.
  13. Tôi sẽ học bài.

    • 전혀 안 더워요.Hoàn toàn không nóng.
    • 일하고 있을 거예요.Tôi sẽ vẫn đang làm việc.
    • 학생들이 앉아 있어요.Các học sinh đang ngồi.
  14. Nghề nghiệp của tôi là luật sư.

    • 예를 들어서Ví dụ như
    • 가지 마세요.Xin đừng đi.
    • 열심히 공부해Học hành chăm chỉ nhé
  15. Tôi là người Mỹ.

    • 실례합니다.Xin lỗi ạ.
    • 자전거를 탈 거예요.Tôi sẽ đi xe đạp.
    • 저는 오징어를 먹지 않아요.Tôi không ăn mực.
  16. Tôi đang ở nhà.

    • 비가 그쳤으면 좋겠어요.Tôi mong trời tạnh mưa.
    • 써니는 지금 집에 있어요.Bây giờ Sunny đang ở nhà.
    • 저는 영어를 가르쳐요.Tôi dạy tiếng Anh.
  17. Một năm nữa tôi sẽ đi.

    • 부츠를 신고 있어요.Tôi đang đi giày bốt.
    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
    • 밥 먹으러 가요.Tôi đi ăn cơm.
  18. Tôi đi đến trường ạ.

    • 당신 늦겠어요.Bạn sẽ muộn mất.
    • 그가 모르나 봐요.Hình như anh ấy không biết.
    • 몰라요.Tôi không biết.
  19. Tôi đói bụng.

    • 이거 해 보고 싶어요.Tôi muốn thử làm cái này.
    • 이제 나가도 좋습니다.Bây giờ bạn có thể ra ngoài.
    • 아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.
  20. Tớ là Kyeong-eun.

    • 책을 읽어요.Hãy đọc sách.
    • 전 요리를 잘하게 되었어요.Tôi đã trở nên giỏi nấu ăn.
    • 이것만 살 거예요.Tôi sẽ chỉ mua cái này thôi.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →