ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 11/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi muốn xem ti vi.

    • 가지 마세요.Xin đừng đi.
    • 미국에 갔었어요.Tôi đã từng đến Mỹ.
    • 이거 너무 좋아요.Tôi rất thích cái này.
  2. Tôi muốn làm việc.

    • 가방이에요.Là cái túi.
    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
    • 여기 너무 시끄러워요.Ở đây ồn quá.
  3. Tôi sinh ra ở Mỹ.

    • 저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.
    • 1년 전쯤 왔어요.Tôi đã đến khoảng một năm trước.
    • 우리 가족은 네 명이에요.Gia đình tôi có bốn người.
  4. Lúc đó tôi đang tắm.

    • 샐리는 정민이에게 전화했어요.Sally đã gọi điện cho Jeongmin.
    • 제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
    • 아무나 올 수 있어요.Ai cũng có thể đến.
  5. Lúc đó tôi đang làm việc.

    • 갈수록 추워요.Càng ngày càng lạnh.
    • 들어오기 전에 노크 하세요.Hãy gõ cửa trước khi vào.
    • 일하고 있을 거예요.Tôi sẽ vẫn đang làm việc.
  6. Tôi rửa mặt.

    • 싸고 좋아요.Rẻ mà tốt.
    • 아직 10시예요.Mới có 10 giờ thôi.
    • 제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
  7. Tôi đã xem một bộ phim chán.

    • 김치를 많이 먹어요.Tôi ăn nhiều kim chi.
    • 샐리 씨가 집에 없어요.Chị Sally không có ở nhà.
    • 김밥 맛있어요.Kimbap ngon.
  8. Tôi đã đến trường.

    • 넥타이가 멋있어요.Cà vạt của bạn đẹp quá.
    • 제일 좋은 것thứ tốt nhất
    • 필요 없어요!Tôi không cần!
  9. Tôi sẽ nghe điện thoại.

    • 의사가 되세요.Hãy trở thành bác sĩ.
    • 그가 웃어요.Anh ấy cười.
    • 저는 수영 못해요.Tôi không biết bơi.
  10. Tôi sẽ vẫn đang làm việc.

    • 잘 저으세요.Hãy khuấy đều.
    • 가지 않습니다.Tôi không đi.
    • 저는 취미가 없어요.Tôi không có sở thích.
  11. Tôi sẽ chỉ mua cái này thôi.

    • 저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.
    • 저는 수영 못해요.Tôi không biết bơi.
    • 저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.
  12. Tôi sẽ kiểm tra thật kỹ.

    • 일하고 있었어요.Lúc đó tôi đang làm việc.
    • 필요없어요.Không cần thiết.
    • 저는 수영 못해요.Tôi không biết bơi.
  13. Tôi sẽ quay lại.

    • 사과하고 빵을 먹어요.Tôi ăn táo và bánh mì.
    • 이거 가짜일 수도 있어요.Cái này có thể là đồ giả.
    • 영화 보고 싶어요.Tôi muốn xem phim.
  14. Tôi sẽ tự làm một mình.

    • 음악을 들었어요.Tôi đã nghe nhạc.
    • 저는 미국 사람이에요.Tôi là người Mỹ.
    • 이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
  15. Tôi sẽ đi một mình.

    • 네, 맞아요.Vâng, đúng vậy.
    • 걱정해 줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã lo lắng cho tôi.
    • 당신 늦겠어요.Bạn sẽ muộn mất.
  16. Ngày mai tôi sẽ đi.

    • 전 요리를 잘하게 되었어요.Tôi đã trở nên giỏi nấu ăn.
    • 아무데나 좋아요.Chỗ nào cũng được.
    • 현우 씨는 좋은 사람이에요.Anh Hyeonwoo là người tốt.
  17. Tôi sẽ đi xe đạp.

    • 치마를 입고 있어요.Tôi đang mặc váy.
    • 전 요리를 잘하게 되었어요.Tôi đã trở nên giỏi nấu ăn.
    • 사과 없어요.Không có táo.
  18. Tớ sẽ ở đây.

    • 듣기만 했어요.Tôi chỉ nghe thôi.
    • 피곤하기 때문입니다.Vì tôi mệt ạ.
    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
  19. Tôi ước gì mình có ô tô.

    • 저는 취미가 없어요.Tôi không có sở thích.
    • 우유 말고 커피 주세요.Cho tôi cà phê chứ không phải sữa.
    • 재미없는 영화를 봤어요.Tôi đã xem một bộ phim chán.
  20. Hôm nay tôi đã dậy muộn.

    • 토요일에 그녀를 만나요.Tôi gặp cô ấy vào thứ Bảy.
    • 미국에 갔었어요.Tôi đã từng đến Mỹ.
    • 제 형은 키가 커요.Anh trai tôi cao.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →