500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 11/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi muốn xem ti vi.
가지 마세요.Xin đừng đi.미국에 갔었어요.Tôi đã từng đến Mỹ.이거 너무 좋아요.Tôi rất thích cái này.
Tôi muốn làm việc.
가방이에요.Là cái túi.이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.여기 너무 시끄러워요.Ở đây ồn quá.
Tôi sinh ra ở Mỹ.
저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.1년 전쯤 왔어요.Tôi đã đến khoảng một năm trước.우리 가족은 네 명이에요.Gia đình tôi có bốn người.
Lúc đó tôi đang tắm.
샐리는 정민이에게 전화했어요.Sally đã gọi điện cho Jeongmin.제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.아무나 올 수 있어요.Ai cũng có thể đến.
Lúc đó tôi đang làm việc.
갈수록 추워요.Càng ngày càng lạnh.들어오기 전에 노크 하세요.Hãy gõ cửa trước khi vào.일하고 있을 거예요.Tôi sẽ vẫn đang làm việc.
Tôi rửa mặt.
싸고 좋아요.Rẻ mà tốt.아직 10시예요.Mới có 10 giờ thôi.제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
Tôi đã xem một bộ phim chán.
김치를 많이 먹어요.Tôi ăn nhiều kim chi.샐리 씨가 집에 없어요.Chị Sally không có ở nhà.김밥 맛있어요.Kimbap ngon.
Tôi đã đến trường.
넥타이가 멋있어요.Cà vạt của bạn đẹp quá.제일 좋은 것thứ tốt nhất필요 없어요!Tôi không cần!
Tôi sẽ nghe điện thoại.
의사가 되세요.Hãy trở thành bác sĩ.그가 웃어요.Anh ấy cười.저는 수영 못해요.Tôi không biết bơi.
Tôi sẽ vẫn đang làm việc.
잘 저으세요.Hãy khuấy đều.가지 않습니다.Tôi không đi.저는 취미가 없어요.Tôi không có sở thích.
Tôi sẽ chỉ mua cái này thôi.
저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.저는 수영 못해요.Tôi không biết bơi.저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.
Tôi sẽ kiểm tra thật kỹ.
일하고 있었어요.Lúc đó tôi đang làm việc.필요없어요.Không cần thiết.저는 수영 못해요.Tôi không biết bơi.
Tôi sẽ quay lại.
사과하고 빵을 먹어요.Tôi ăn táo và bánh mì.이거 가짜일 수도 있어요.Cái này có thể là đồ giả.영화 보고 싶어요.Tôi muốn xem phim.
Tôi sẽ tự làm một mình.
음악을 들었어요.Tôi đã nghe nhạc.저는 미국 사람이에요.Tôi là người Mỹ.이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
Tôi sẽ đi một mình.
네, 맞아요.Vâng, đúng vậy.걱정해 줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã lo lắng cho tôi.당신 늦겠어요.Bạn sẽ muộn mất.
Ngày mai tôi sẽ đi.
전 요리를 잘하게 되었어요.Tôi đã trở nên giỏi nấu ăn.아무데나 좋아요.Chỗ nào cũng được.현우 씨는 좋은 사람이에요.Anh Hyeonwoo là người tốt.
Tôi sẽ đi xe đạp.
치마를 입고 있어요.Tôi đang mặc váy.전 요리를 잘하게 되었어요.Tôi đã trở nên giỏi nấu ăn.사과 없어요.Không có táo.
Tớ sẽ ở đây.
듣기만 했어요.Tôi chỉ nghe thôi.피곤하기 때문입니다.Vì tôi mệt ạ.전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
Tôi ước gì mình có ô tô.
저는 취미가 없어요.Tôi không có sở thích.우유 말고 커피 주세요.Cho tôi cà phê chứ không phải sữa.재미없는 영화를 봤어요.Tôi đã xem một bộ phim chán.
Hôm nay tôi đã dậy muộn.
토요일에 그녀를 만나요.Tôi gặp cô ấy vào thứ Bảy.미국에 갔었어요.Tôi đã từng đến Mỹ.제 형은 키가 커요.Anh trai tôi cao.