500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 9/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi nghe nói cái này thú vị.
텔레비전 보고 싶어요.Tôi muốn xem ti vi.저는 영어를 가르쳐요.Tôi dạy tiếng Anh.보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.
전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.이거 카메라예요.Cái này là máy ảnh.그는 차가 5대나 있어요.Anh ấy có tận 5 chiếc ô tô.
Tôi giúp mẹ.
눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.이거 재미있다고 들었어요.Tôi nghe nói cái này thú vị.아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
Tôi mong trời tạnh mưa.
제 직업은 변호사입니다.Nghề nghiệp của tôi là luật sư.응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.
Tôi biết tiếng Hàn.
여기 너무 시끄러워요.Ở đây ồn quá.전에 배운 적 있어요.Tôi đã từng học trước đây.집에 있었어요.Tôi đã ở nhà.
Tôi đã để quên ở nhà.
제 친구가 그녀를 알 수도 있어요.Bạn tôi có thể biết cô ấy.저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.네. 재미없어요.Vâng. Không thú vị.
Tôi thích đi bộ.
아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.알잖아.Cậu biết mà.밥을 먹어요.Tôi ăn cơm.
Tôi đã nghe nhạc.
전혀 안 더워요.Hoàn toàn không nóng.나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.저는 애기가 있어요.Tôi có em bé.
Tôi sống ở Seoul.
백명쯤 왔어요.Khoảng một trăm người đã đến.사과 안 먹어요.Tôi không ăn táo.거짓말 같아요.Hình như là nói dối.
Tôi đã từng sống ở Trung Quốc.
저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.걷는 것 좋아해요.Tôi thích đi bộ.
Tôi yêu tất cả mọi người.
전 괜찮아요.Tôi không sao.이거 먹어 봐요.Bạn ăn thử cái này đi.아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.
Tôi đã làm mứt từ đậu phộng.
이거 좋은데요!Cái này tốt quá!그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.우리 가족은 네 명이에요.Gia đình tôi có bốn người.
Tôi gặp cô ấy vào thứ Bảy.
밥을 먹어요.Tôi ăn cơm.우리 형은 변호사입니다.Anh trai tôi là luật sư.자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.
Hôm qua tôi đã gặp bạn.
이거 물이에요.Cái này là nước.집에 있어요.Tôi đang ở nhà.70번 버스를 타요.Tôi đi xe buýt số 70.
Tôi nhớ bạn.
죄송합니다.Tôi xin lỗi ạ.일을 하기 싫습니다.Tôi không muốn làm việc.지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.
Tôi chỉ nghe thôi.
프랑스어를 공부해요.Tôi học tiếng Pháp.작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.의사가 되세요.Hãy trở thành bác sĩ.
Tôi chỉ gọi bia thôi.
이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.우유랑 빵을 샀어요.Tôi đã mua sữa và bánh mì.저 사람 너무 멋있어요!Người kia ngầu quá!
Tôi rất thích cái này.
여기 있네요!Nó ở đây này!정말 이상해요.Thật sự kỳ lạ.밖에 나가요.Ra ngoài đi.
Tôi đã tập thể dục thật mà.
이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.
Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
아무 맛도 없어요.Không có vị gì cả.수요일이에요.Là thứ Tư.가르쳐 주세요.Xin hãy dạy cho tôi.