ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 9/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi nghe nói cái này thú vị.

    • 텔레비전 보고 싶어요.Tôi muốn xem ti vi.
    • 저는 영어를 가르쳐요.Tôi dạy tiếng Anh.
    • 보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
  2. Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.

    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
    • 이거 카메라예요.Cái này là máy ảnh.
    • 그는 차가 5대나 있어요.Anh ấy có tận 5 chiếc ô tô.
  3. Tôi giúp mẹ.

    • 눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
    • 이거 재미있다고 들었어요.Tôi nghe nói cái này thú vị.
    • 아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
  4. Tôi mong trời tạnh mưa.

    • 제 직업은 변호사입니다.Nghề nghiệp của tôi là luật sư.
    • 응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.
    • 벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.
  5. Tôi biết tiếng Hàn.

    • 여기 너무 시끄러워요.Ở đây ồn quá.
    • 전에 배운 적 있어요.Tôi đã từng học trước đây.
    • 집에 있었어요.Tôi đã ở nhà.
  6. Tôi đã để quên ở nhà.

    • 제 친구가 그녀를 알 수도 있어요.Bạn tôi có thể biết cô ấy.
    • 저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.
    • 네. 재미없어요.Vâng. Không thú vị.
  7. Tôi thích đi bộ.

    • 아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
    • 알잖아.Cậu biết mà.
    • 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm.
  8. Tôi đã nghe nhạc.

    • 전혀 안 더워요.Hoàn toàn không nóng.
    • 나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.
    • 저는 애기가 있어요.Tôi có em bé.
  9. Tôi sống ở Seoul.

    • 백명쯤 왔어요.Khoảng một trăm người đã đến.
    • 사과 안 먹어요.Tôi không ăn táo.
    • 거짓말 같아요.Hình như là nói dối.
  10. Tôi đã từng sống ở Trung Quốc.

    • 저는 학생이 아니라고 말했어요.Tôi đã nói rằng tôi không phải là học sinh.
    • 전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.
    • 걷는 것 좋아해요.Tôi thích đi bộ.
  11. Tôi yêu tất cả mọi người.

    • 전 괜찮아요.Tôi không sao.
    • 이거 먹어 봐요.Bạn ăn thử cái này đi.
    • 아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.
  12. Tôi đã làm mứt từ đậu phộng.

    • 이거 좋은데요!Cái này tốt quá!
    • 그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.
    • 우리 가족은 네 명이에요.Gia đình tôi có bốn người.
  13. Tôi gặp cô ấy vào thứ Bảy.

    • 밥을 먹어요.Tôi ăn cơm.
    • 우리 형은 변호사입니다.Anh trai tôi là luật sư.
    • 자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.
  14. Hôm qua tôi đã gặp bạn.

    • 이거 물이에요.Cái này là nước.
    • 집에 있어요.Tôi đang ở nhà.
    • 70번 버스를 타요.Tôi đi xe buýt số 70.
  15. Tôi nhớ bạn.

    • 죄송합니다.Tôi xin lỗi ạ.
    • 일을 하기 싫습니다.Tôi không muốn làm việc.
    • 지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.
  16. Tôi chỉ nghe thôi.

    • 프랑스어를 공부해요.Tôi học tiếng Pháp.
    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
    • 의사가 되세요.Hãy trở thành bác sĩ.
  17. Tôi chỉ gọi bia thôi.

    • 이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.
    • 우유랑 빵을 샀어요.Tôi đã mua sữa và bánh mì.
    • 저 사람 너무 멋있어요!Người kia ngầu quá!
  18. Tôi rất thích cái này.

    • 여기 있네요!Nó ở đây này!
    • 정말 이상해요.Thật sự kỳ lạ.
    • 밖에 나가요.Ra ngoài đi.
  19. Tôi đã tập thể dục thật mà.

    • 이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
    • 눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
    • 아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.
  20. Sáng nào tôi cũng chạy bộ.

    • 아무 맛도 없어요.Không có vị gì cả.
    • 수요일이에요.Là thứ Tư.
    • 가르쳐 주세요.Xin hãy dạy cho tôi.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →