ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 13/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi không phải là học sinh.

    • 9층이에요.Là tầng 9.
    • 저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.
    • 집에 있어요.Tôi đang ở nhà.
  2. Tôi không về nhà.

    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
    • 그렇군요.Ra là vậy.
    • 부츠를 신고 있어요.Tôi đang đi giày bốt.
  3. Tôi không sao.

    • 아무나 올 수 없어요.Không phải ai cũng có thể đến.
    • 비가 오겠는데요.Chắc trời sắp mưa.
    • 걱정하지 마세요.Xin đừng lo lắng.
  4. Tôi đi ăn cơm.

    • 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào.
    • 내일 보자.Mai gặp lại nhé.
    • 집에다가 두고 왔어요.Tôi đã để quên ở nhà.
  5. Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.

    • 걷는 것 좋아해요.Tôi thích đi bộ.
    • 저는 미국에서 태어났어요.Tôi sinh ra ở Mỹ.
    • 아무 맛도 없어요.Không có vị gì cả.
  6. Tôi học tiếng Pháp.

    • 안 춥네요.Trời không lạnh nhỉ.
    • 끝났어요.Kết thúc rồi.
    • 이게 제일 좋아요.Cái này là tốt nhất.
  7. Tôi đang mặc váy.

    • 사과 안 먹어요.Tôi không ăn táo.
    • 정말 빨라요.Thật sự rất nhanh.
    • 달라요.Chúng khác nhau.
  8. Tôi đang đi giày bốt.

    • 지금 집에 가고 있어요.Bây giờ tôi đang về nhà.
    • 사무실에서 일해요.Tôi làm việc ở văn phòng.
    • 그가 웃어요.Anh ấy cười.
  9. Không có ai à?

    • 이것밖에 없어요?Chỉ có cái này thôi à?
    • 언제부터 아프기 시작했습니까?Bạn bắt đầu đau từ khi nào ạ?
    • 그녀는 누구인가요?Cô ấy là ai vậy?
  10. Có ai đói bụng không?

    • 무엇을 배워요?Bạn học gì?
    • 여기 앉아도 돼요?Tôi ngồi đây có được không?
    • 그게 뭔데요?Cái đó là cái gì thế?
  11. Người đó có cao không?

    • 어디에서 왔어요?Bạn đến từ đâu?
    • 여기에 뭐라고 써야 돼요?Tôi phải viết gì vào đây?
    • 누구랑 갔어요?Bạn đã đi với ai?
  12. Tôi bắt đầu có được không?

    • 서울엔 왜 왔어요?Sao bạn lại đến Seoul?
    • 그분은 키가 큰가요?Người đó có cao không?
    • 운동을 합니까?Bạn có tập thể dục không ạ?
  13. Chị Sally có ở đó không ạ?

    • 왜 안 왔어요?Sao bạn không đến?
    • 일본어 할 수 있어요?Bạn có nói được tiếng Nhật không?
    • 배고픈 사람 있어요?Có ai đói bụng không?
  14. Nhà có rộng không?

    • 비가 온다고요?Bạn bảo là trời mưa à?
    • 언제 결혼하셨어요?Anh chị đã kết hôn khi nào ạ?
    • 어디에서 사야 돼요?Tôi phải mua ở đâu?
  15. Thời tiết có lạnh không?

    • 이 집을 누가 지었어요?Ai đã xây ngôi nhà này?
    • 재미있지요?Thú vị nhỉ?
    • 그가 여기 왜 왔어요?Sao anh ấy lại đến đây?
  16. Không thể nào có tuyết được.

    • 이거 먹어 봐요.Bạn ăn thử cái này đi.
    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
    • 날씨 참 좋아요.Thời tiết thật đẹp.
  17. Không thể như thế được.

    • 아무나 올 수 없어요.Không phải ai cũng có thể đến.
    • 우리는 나이가 같아요.Chúng tôi bằng tuổi nhau.
    • 전 지금 바쁜데요.Bây giờ tôi đang bận mà.
  18. Không đau.

    • 맛있어요.Ngon.
    • 은행에서 일해요.Tôi làm việc ở ngân hàng.
    • 저는 방에서 공부해요.Tôi học trong phòng.
  19. Nó khó.

    • 아무데나 좋아요.Chỗ nào cũng được.
    • 어제는 따뜻했어요.Hôm qua trời đã ấm.
    • 우리 형은 변호사입니다.Anh trai tôi là luật sư.
  20. Không có vị gì cả.

    • 열심히 공부해Học hành chăm chỉ nhé
    • 아무한테도 주지 마세요.Đừng đưa cho ai cả.
    • 의사가 되세요.Hãy trở thành bác sĩ.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →