ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 14/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Càng ngày càng lạnh.

    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
    • 저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
    • 필요없어요.Không cần thiết.
  2. Thật sự có thể là như vậy.

    • 전 아무것도 몰라요.Tôi không biết gì cả.
    • 필요없어요.Không cần thiết.
    • 어려워요.Nó khó.
  3. Hôm nay trời đã mưa.

    • 조심해.Cẩn thận.
    • 안녕히 계세요.Tạm biệt ạ.
    • 이거 사고 싶어요.Tôi muốn mua cái này.
  4. Trời mưa nên tôi không đi được.

    • 비가 오겠는데요.Chắc trời sắp mưa.
    • 눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
    • 열한 시에 자요.Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
  5. Hình như anh ấy đã không biết.

    • 열심히 공부해Học hành chăm chỉ nhé
    • 집에 안 가요.Tôi không về nhà.
    • 샐리 씨가 집에 없어요.Chị Sally không có ở nhà.
  6. Hình như anh ấy không biết.

    • 몰라요.Tôi không biết.
    • 책이 책상 위에 있어요.Quyển sách ở trên bàn.
    • 가지 않습니다.Tôi không đi.
  7. Hình như là nói dối.

    • 눈이 올 것 같아요.Tôi nghĩ là trời sắp có tuyết.
    • 여기에다가 놓으세요.Hãy đặt vào chỗ này.
    • 버스로 갈 거예요.Tôi sẽ đi bằng xe buýt.
  8. Hình như tuyết đang rơi.

    • 영화 보고 싶어요.Tôi muốn xem phim.
    • 나였어.Là tớ đấy.
    • 집에 가야 돼요.Tôi phải về nhà.
  9. Không ngon.

    • 일하고 있어요.Tôi đang làm việc.
    • 제일 예쁜 여자cô gái xinh nhất
    • 자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.
  10. Hồi đó trời lạnh.

    • 저는 세수해요.Tôi rửa mặt.
    • 안 아파요.Không đau.
    • 프랑스어를 공부해요.Tôi học tiếng Pháp.
  11. Cái này được làm ở Hàn Quốc.

    • 벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.
    • 안 아파요.Không đau.
    • 축구를 좋아하게 되었어요.Tôi đã bắt đầu thích bóng đá.
  12. Là tớ đấy.

    • 저는 영어도 가르쳐요.Tôi cũng dạy tiếng Anh.
    • 귀여워요.Dễ thương quá.
    • 밥 먹으러 가요.Tôi đi ăn cơm.
  13. Lúc đó trời đang đổ tuyết.

    • 별로 안 나빠요.Cũng không tệ lắm.
    • 부츠를 신고 있어요.Tôi đang đi giày bốt.
    • 공부하고 있어요.Tôi đang học bài.
  14. Hôm qua trời đã ấm.

    • 책을 읽어요.Hãy đọc sách.
    • 기분이 좋아 보여요.Trông bạn có vẻ vui.
    • 나는 학교에 가서 공부해요.Tôi đến trường rồi học bài.
  15. Là hôm qua.

    • 안녕히 계세요.Tạm biệt ạ.
    • 이리 들어오시지요.Mời anh chị vào đây ạ.
    • 네. 재미없어요.Vâng. Không thú vị.
  16. Trời sẽ lạnh.

    • 나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.
    • 집에 가면 안 돼요.Bạn không được về nhà.
    • 김밥 맛있어요.Kimbap ngon.
  17. Chắc trời sắp mưa.

    • 말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.
    • 열어도 돼요.Bạn có thể mở ra.
    • 아니, 안 괜찮아.Không, tớ không ổn.
  18. Ngày mai trời sẽ mưa.

    • 가방이에요.Là cái túi.
    • 가고 있는 중이에요.Tôi đang trên đường đi.
    • 거짓말 같아요.Hình như là nói dối.
  19. Đó là một ý tưởng hay.

    • 아버지는 의사세요.Bố tôi là bác sĩ.
    • 전혀 안 바빠요.Tôi hoàn toàn không bận.
    • 맥주만 주문했어요.Tôi chỉ gọi bia thôi.
  20. Dễ thương quá.

    • 땅콩으로 잼을 만들었어요.Tôi đã làm mứt từ đậu phộng.
    • 엄마를 도와요.Tôi giúp mẹ.
    • 정말 빨라요.Thật sự rất nhanh.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →