ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 16/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tốt ạ.

    • 바람이 불지만 춥지는 않아요.Trời có gió nhưng không lạnh.
    • 그가 웃어요.Anh ấy cười.
    • 영어를 가르쳤어요.Tôi đã dạy tiếng Anh.
  2. Hôm nay nóng hơn.

    • 지금 집에 가고 있어요.Bây giờ tôi đang về nhà.
    • 아주 멀어요.Rất xa.
    • 차가 있었으면 좋겠어요.Tôi ước gì mình có ô tô.
  3. Là tôi đây ạ.

    • 이해가 안 돼요.Tôi không hiểu.
    • 죄송합니다.Tôi xin lỗi ạ.
    • 그는 차가 5대나 있어요.Anh ấy có tận 5 chiếc ô tô.
  4. Đó là cái ô của tôi.

    • 저도 몰라요.Tôi cũng không biết.
    • 저는 세수해요.Tôi rửa mặt.
    • 멋있는데요!Tuyệt quá đấy!
  5. Rẻ mà tốt.

    • 던지면 안 돼요.Không được ném.
    • 가고 있는 중이에요.Tôi đang trên đường đi.
    • 그는 차가 5대나 있어요.Anh ấy có tận 5 chiếc ô tô.
  6. Cái đó không phải là con mèo.

    • 지금은 당신을 못 만나요.Bây giờ tôi không thể gặp bạn.
    • 한국에 왔어요.Tôi đã đến Hàn Quốc.
    • 저는 서울에 살아요.Tôi sống ở Seoul.
  7. Không phải là cái bàn.

    • 공부하자.Cùng học nào.
    • 눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
    • 집에 가면 안 돼요.Bạn không được về nhà.
  8. Cái này không thú vị nhỉ.

    • 책을 읽어요.Hãy đọc sách.
    • 1년 전쯤 왔어요.Tôi đã đến khoảng một năm trước.
    • 더 보여 주세요.Hãy cho tôi xem thêm.
  9. Không phải là sữa.

    • 저는 애기가 있어요.Tôi có em bé.
    • 전 학교에 갑니다.Tôi đi đến trường ạ.
    • 맛있어요.Ngon.
  10. Cũng không đắt lắm.

    • 눈이 올 것 같아요.Tôi nghĩ là trời sắp có tuyết.
    • 저는 여동생이 있어요.Tôi có em gái.
    • 어제였어.Là hôm qua.
  11. Là ngày 11 tháng 10.

    • 저처럼 해 보세요.Hãy thử làm như tôi.
    • 아무데나 좋아요.Chỗ nào cũng được.
    • 손님이 계세요.Tôi có khách.
  12. Kết thúc rồi.

    • 전 아무것도 몰라요.Tôi không biết gì cả.
    • 걷는 것 좋아해요.Tôi thích đi bộ.
    • 물이에요.Là nước.
  13. Đẹp hơn.

    • 저는 영어도 가르쳐요.Tôi cũng dạy tiếng Anh.
    • 차를 마셔요.Tôi uống trà.
    • 그가 모르나 봐요.Hình như anh ấy không biết.
  14. Đơn giản thôi.

    • 저는 영어를 가르쳐요.Tôi dạy tiếng Anh.
    • 사과가 비쌌어요.Táo hồi đó đắt.
    • 저거 사자.Mua cái kia đi.
  15. Nhỏ nhưng sạch sẽ.

    • 저거 사자.Mua cái kia đi.
    • 아무데도 안 갈 거예요.Tôi sẽ không đi đâu cả.
    • 나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.
  16. Bây giờ là hai giờ kém mười phút.

    • 끝났어요.Kết thúc rồi.
    • 하지 마세요.Xin đừng làm thế.
    • 책을 읽어요.Hãy đọc sách.
  17. Là tầng 9.

    • 이 음식은 너무 매워요.Món ăn này cay quá.
    • 한 시간 걸었어요.Tôi đã đi bộ một tiếng.
    • 전 괜찮아요.Tôi không sao.
  18. Nó ở bên trái.

    • 이거 너무 좋아요.Tôi rất thích cái này.
    • 저는 노래를 못 불러요.Tôi không hát được.
    • 저는 여자 친구가 있습니다.Tôi có bạn gái.
  19. Không cần thiết.

    • 같이 공부해요.Chúng ta cùng học nhé.
    • 저는 운동을 싫어해요.Tôi ghét thể thao.
    • 저처럼 해 보세요.Hãy thử làm như tôi.
  20. Là nước.

    • 저는 애기가 있어요.Tôi có em bé.
    • 스무 살이에요.Tôi hai mươi tuổi.
    • 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →