ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 17/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Là thứ Tư.

    • 스무 살이에요.Tôi hai mươi tuổi.
    • 이 음식은 너무 매워요.Món ăn này cay quá.
    • 열한 시에 자요.Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
  2. Trời có gió nhưng không lạnh.

    • 가지 마세요.Xin đừng đi.
    • 오늘은 비가 왔어요.Hôm nay trời đã mưa.
    • 벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.
  3. Bạn cứ đến lúc nào cũng được.

    • 전 학교에 갑니다.Tôi đi đến trường ạ.
    • 저의 우산입니다.Đó là cái ô của tôi.
    • 머리를 짧게 잘랐어요.Tôi đã cắt tóc ngắn.
  4. Kimbap ngon.

    • 멋있는데요!Tuyệt quá đấy!
    • 지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.
    • 자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.
  5. Hãy gõ cửa trước khi vào.

    • 제가 하는 대로 하세요.Hãy làm theo cách tôi làm.
    • 필요 없어요!Tôi không cần!
    • 자전거를 탈 거예요.Tôi sẽ đi xe đạp.
  6. Nếu là việc đó thì hãy giao cho tôi.

    • 당신 늦겠어요.Bạn sẽ muộn mất.
    • 그가 모르나 봐요.Hình như anh ấy không biết.
    • 이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.
  7. Chúng ta đừng làm.

    • 말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.
    • 노래를 잘 하시는군요.Bạn hát hay thật đấy.
    • 열 살이에요.Tôi mười tuổi.
  8. Bắt đầu thôi.

    • 배가 고파요.Tôi đói bụng.
    • 아이들이 배고파해요.Bọn trẻ đang đói bụng.
    • 김밥 맛있어요.Kimbap ngon.
  9. Mua cái kia đi.

    • 그가 웃어요.Anh ấy cười.
    • 이거 물이에요.Cái này là nước.
    • 한국에 왔어요.Tôi đã đến Hàn Quốc.
  10. Chúng ta hãy ăn món Hàn.

    • 어제였어.Là hôm qua.
    • 난 여기 있을게.Tớ sẽ ở đây.
    • 떠들지 마.Đừng làm ồn.
  11. Chúng ta cùng đi nhé.

    • 김밥 맛있어요.Kimbap ngon.
    • 귀여워요.Dễ thương quá.
    • 전 더울 때 그걸 사용해요.Tôi dùng cái đó khi trời nóng.
  12. Chúng ta cùng học nhé.

    • 그렇군요.Ra là vậy.
    • 방이 안 넓어요.Phòng không rộng.
    • 말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.
  13. Cùng học nào.

    • 저는 운동을 싫어해요.Tôi ghét thể thao.
    • 이게 훨씬 더 좋아요.Cái này tốt hơn nhiều.
    • 정말 빨라요.Thật sự rất nhanh.
  14. Tôi gọi điện vào ban đêm có được không?

    • 오늘 날씨가 어때요?Hôm nay thời tiết thế nào?
    • 컴퓨터 써도 돼요?Tôi dùng máy tính có được không?
    • 교실에 누가 있습니까?Ai đang ở trong lớp học ạ?
  15. Tôi bán cái này ở đây có được không?

    • 비가 온다고요?Bạn bảo là trời mưa à?
    • 왜 전화했어요?Sao bạn lại gọi điện?
    • 무엇을 먹을 거예요?Bạn sẽ ăn gì?
  16. Tôi ngồi đây có được không?

    • 얼마나 커요?Nó to bao nhiêu?
    • 날씨가 추운가요?Thời tiết có lạnh không?
    • 이거 뭔지 알아요?Bạn có biết cái này là gì không?
  17. Tôi dùng máy tính có được không?

    • 어떻게 찾았어요?Bạn đã tìm thấy bằng cách nào?
    • 그거 누가 만들었어요?Ai đã làm cái đó?
    • 한 개에 얼마예요?Một cái bao nhiêu tiền?
  18. Bố tôi là bác sĩ.

    • 전 괜찮아요.Tôi không sao.
    • 혼자 갈 거예요.Tôi sẽ đi một mình.
    • 초콜릿이야.Là sô cô la.
  19. Bố tôi đã từng béo.

    • 아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.
    • 샐리는 캐나다에서 왔어요.Sally đến từ Canada.
    • 사과하고 빵을 먹어요.Tôi ăn táo và bánh mì.
  20. Bạn tôi có thể biết cô ấy.

    • 저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
    • 가지 마세요.Xin đừng đi.
    • 학생들이 앉아 있어요.Các học sinh đang ngồi.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →