500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 18/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Sở thích của tôi là nấu ăn.
좋습니다.Tốt ạ.잘 모르겠어요.Tôi không rõ lắm.비가 그쳤으면 좋겠어요.Tôi mong trời tạnh mưa.
Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
전 곧 도착할 것 같아요.Tôi nghĩ là tôi sắp đến nơi.사과 없어요.Không có táo.아이들이 배고파해요.Bọn trẻ đang đói bụng.
Mẹ tôi là giáo viên.
운동을 합니다.Tôi tập thể dục.아무나 올 수 없어요.Không phải ai cũng có thể đến.수요일이에요.Là thứ Tư.
Anh trai tôi là luật sư.
일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.아무 맛도 없어요.Không có vị gì cả.아이들이 배고파해요.Bọn trẻ đang đói bụng.
Anh trai tôi cao.
아프겠어요.Chắc là đau lắm.어제는 따뜻했어요.Hôm qua trời đã ấm.보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
Rất vui được gặp bạn.
제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.일하고 있었어요.Lúc đó tôi đang làm việc.피곤하기 때문입니다.Vì tôi mệt ạ.
Sẽ không có ai làm cả.
자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.
Không, tớ không ổn.
안녕히 계세요.Tạm biệt ạ.오늘은 더 더워요.Hôm nay nóng hơn.조심해.Cẩn thận.
Không, tôi không bận đến thế.
콜라밖에 안 마셔요.Tôi chỉ uống coca thôi.은행에서 일해요.Tôi làm việc ở ngân hàng.저는 미국 사람이에요.Tôi là người Mỹ.
Vâng. Không thú vị.
그날이 제 생일이거든요.Vì hôm đó là sinh nhật của tôi mà.차가 있었으면 좋겠어요.Tôi ước gì mình có ô tô.초콜릿이야.Là sô cô la.
Không ai có thể đến được.
살 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì mua.피곤해 보여요.Trông bạn có vẻ mệt.이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.
Không phải ai cũng có thể đến.
기분이 좋아 보여요.Trông bạn có vẻ vui.어머니는 선생님이세요.Mẹ tôi là giáo viên.같이 가요.Chúng ta cùng đi nhé.
Bây giờ bạn có thể ra ngoài.
저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.더 보여 주세요.Hãy cho tôi xem thêm.
Nó ở đây này!
응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.더 보여 주세요.Hãy cho tôi xem thêm.사과 없어요.Không có táo.
Tuyệt quá đấy!
한번 입어 보세요.Bạn hãy mặc thử một lần xem.축구를 좋아하게 되었어요.Tôi đã bắt đầu thích bóng đá.눈이 올 것 같아요.Tôi nghĩ là trời sắp có tuyết.
Ồ, bạn đã đến rồi à!
이거 너무 좋아요.Tôi rất thích cái này.더 예뻐요.Đẹp hơn.못 해요.Tôi không làm được.
Hãy trở thành bác sĩ.
옷장이 없어요.Không có tủ quần áo.혼자 할래요.Tôi sẽ tự làm một mình.거짓말 같아요.Hình như là nói dối.
Xin đừng chơi đùa ở đây.
지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.다이어트하지 않아도 돼요.Bạn không cần phải ăn kiêng.
Cho tôi bia.
작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.이거 책이에요.Cái này là quyển sách.저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
Hãy bán cho tôi.
여기는 우리 집이에요.Đây là nhà của chúng tôi.눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.필요없어요.Không cần thiết.