ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 18/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Sở thích của tôi là nấu ăn.

    • 좋습니다.Tốt ạ.
    • 잘 모르겠어요.Tôi không rõ lắm.
    • 비가 그쳤으면 좋겠어요.Tôi mong trời tạnh mưa.
  2. Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.

    • 전 곧 도착할 것 같아요.Tôi nghĩ là tôi sắp đến nơi.
    • 사과 없어요.Không có táo.
    • 아이들이 배고파해요.Bọn trẻ đang đói bụng.
  3. Mẹ tôi là giáo viên.

    • 운동을 합니다.Tôi tập thể dục.
    • 아무나 올 수 없어요.Không phải ai cũng có thể đến.
    • 수요일이에요.Là thứ Tư.
  4. Anh trai tôi là luật sư.

    • 일하고 싶어요.Tôi muốn làm việc.
    • 아무 맛도 없어요.Không có vị gì cả.
    • 아이들이 배고파해요.Bọn trẻ đang đói bụng.
  5. Anh trai tôi cao.

    • 아프겠어요.Chắc là đau lắm.
    • 어제는 따뜻했어요.Hôm qua trời đã ấm.
    • 보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
  6. Rất vui được gặp bạn.

    • 제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
    • 일하고 있었어요.Lúc đó tôi đang làm việc.
    • 피곤하기 때문입니다.Vì tôi mệt ạ.
  7. Sẽ không có ai làm cả.

    • 자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.
    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
    • 벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.
  8. Không, tớ không ổn.

    • 안녕히 계세요.Tạm biệt ạ.
    • 오늘은 더 더워요.Hôm nay nóng hơn.
    • 조심해.Cẩn thận.
  9. Không, tôi không bận đến thế.

    • 콜라밖에 안 마셔요.Tôi chỉ uống coca thôi.
    • 은행에서 일해요.Tôi làm việc ở ngân hàng.
    • 저는 미국 사람이에요.Tôi là người Mỹ.
  10. Vâng. Không thú vị.

    • 그날이 제 생일이거든요.Vì hôm đó là sinh nhật của tôi mà.
    • 차가 있었으면 좋겠어요.Tôi ước gì mình có ô tô.
    • 초콜릿이야.Là sô cô la.
  11. Không ai có thể đến được.

    • 살 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì mua.
    • 피곤해 보여요.Trông bạn có vẻ mệt.
    • 이거 너무 귀여워요.Cái này dễ thương quá.
  12. Không phải ai cũng có thể đến.

    • 기분이 좋아 보여요.Trông bạn có vẻ vui.
    • 어머니는 선생님이세요.Mẹ tôi là giáo viên.
    • 같이 가요.Chúng ta cùng đi nhé.
  13. Bây giờ bạn có thể ra ngoài.

    • 저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.
    • 저는 커피를 안 마셔요.Tôi không uống cà phê.
    • 더 보여 주세요.Hãy cho tôi xem thêm.
  14. Nó ở đây này!

    • 응, 괜찮아.Ừ, tớ không sao.
    • 더 보여 주세요.Hãy cho tôi xem thêm.
    • 사과 없어요.Không có táo.
  15. Tuyệt quá đấy!

    • 한번 입어 보세요.Bạn hãy mặc thử một lần xem.
    • 축구를 좋아하게 되었어요.Tôi đã bắt đầu thích bóng đá.
    • 눈이 올 것 같아요.Tôi nghĩ là trời sắp có tuyết.
  16. Ồ, bạn đã đến rồi à!

    • 이거 너무 좋아요.Tôi rất thích cái này.
    • 더 예뻐요.Đẹp hơn.
    • 못 해요.Tôi không làm được.
  17. Hãy trở thành bác sĩ.

    • 옷장이 없어요.Không có tủ quần áo.
    • 혼자 할래요.Tôi sẽ tự làm một mình.
    • 거짓말 같아요.Hình như là nói dối.
  18. Xin đừng chơi đùa ở đây.

    • 지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.
    • 벌써 끝났어요.Đã kết thúc rồi.
    • 다이어트하지 않아도 돼요.Bạn không cần phải ăn kiêng.
  19. Cho tôi bia.

    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
    • 이거 책이에요.Cái này là quyển sách.
    • 저는 차가 없어요.Tôi không có ô tô.
  20. Hãy bán cho tôi.

    • 여기는 우리 집이에요.Đây là nhà của chúng tôi.
    • 눈이 오는 것 같아요.Hình như tuyết đang rơi.
    • 필요없어요.Không cần thiết.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →