500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 6/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi đã đến Hàn Quốc.
작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.9층이에요.Là tầng 9.여기에다가 놓으세요.Hãy đặt vào chỗ này.
Tôi đã bắt đầu thích bóng đá.
저는 방에서 공부해요.Tôi học trong phòng.일하고 있었어요.Lúc đó tôi đang làm việc.전 더울 때 그걸 사용해요.Tôi dùng cái đó khi trời nóng.
Tôi cũng có thể sửa máy tính.
물이에요.Là nước.집에 있었어요.Tôi đã ở nhà.머리를 짧게 잘랐어요.Tôi đã cắt tóc ngắn.
Tôi có thể nói tiếng Hàn.
날씨 참 좋아요.Thời tiết thật đẹp.내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.일하고 있을 거예요.Tôi sẽ vẫn đang làm việc.
Tôi không nghe thấy.
빨리 걸으세요.Xin hãy đi nhanh lên.선생님이 서 있어요.Thầy giáo đang đứng.저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.
Bây giờ tôi không thể gặp bạn.
문을 닫으세요.Xin hãy đóng cửa lại.우유 아니에요.Không phải là sữa.우리는 2001년에 결혼했어요.Chúng tôi đã kết hôn vào năm 2001.
Tôi không đọc được.
수요일이에요.Là thứ Tư.이게 제일 좋아요.Cái này là tốt nhất.떠들지 마.Đừng làm ồn.
Tôi không làm được.
그럴 리가 없어요.Không thể như thế được.우리 가족은 네 명이에요.Gia đình tôi có bốn người.일하고 있어요.Tôi đang làm việc.
Tôi không hát được.
내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.운동을 합니다.Tôi tập thể dục.안 춥네요.Trời không lạnh nhỉ.
Tôi không biết bơi.
아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.배가 아파요.Tôi bị đau bụng.이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
Tôi đã dọn dẹp phòng.
죄송합니다.Tôi xin lỗi ạ.여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.밥을 먹으면서 TV를 봅니다.Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.
Tôi đã cắt tóc ngắn.
날씨 참 좋아요.Thời tiết thật đẹp.저는 지금 밥을 먹기 싫습니다.Bây giờ tôi không muốn ăn cơm.제일 예쁜 여자cô gái xinh nhất
Tôi đã không làm gì cả.
아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.네. 재미없어요.Vâng. Không thú vị.
Hôm qua tôi đã không làm việc.
전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.읽어야 돼요.Tôi phải đọc.자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.
Tôi không biết gì cả.
전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.죄송합니다.Tôi xin lỗi ạ.왼편에 있어요.Nó ở bên trái.
Tôi cũng không biết.
만나서 반가워요.Rất vui được gặp bạn.잘 모르겠어요.Tôi không rõ lắm.버스로 갈 거예요.Tôi sẽ đi bằng xe buýt.
Tôi không cần!
아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.한번 입어 보세요.Bạn hãy mặc thử một lần xem.열한 시에 자요.Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
Tôi không hiểu.
이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.갈수록 추워요.Càng ngày càng lạnh.그녀가 이게 뭐냐고 물어봤어요.Cô ấy đã hỏi cái này là cái gì.
Tôi không muốn đi.
가지 마세요.Xin đừng đi.이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.샐리는 정민이에게 전화했어요.Sally đã gọi điện cho Jeongmin.
Tôi không uống cà phê.
그들은 교실에 있어요.Họ đang ở trong lớp học.그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.지금은 당신을 못 만나요.Bây giờ tôi không thể gặp bạn.