ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 6/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi đã đến Hàn Quốc.

    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
    • 9층이에요.Là tầng 9.
    • 여기에다가 놓으세요.Hãy đặt vào chỗ này.
  2. Tôi đã bắt đầu thích bóng đá.

    • 저는 방에서 공부해요.Tôi học trong phòng.
    • 일하고 있었어요.Lúc đó tôi đang làm việc.
    • 전 더울 때 그걸 사용해요.Tôi dùng cái đó khi trời nóng.
  3. Tôi cũng có thể sửa máy tính.

    • 물이에요.Là nước.
    • 집에 있었어요.Tôi đã ở nhà.
    • 머리를 짧게 잘랐어요.Tôi đã cắt tóc ngắn.
  4. Tôi có thể nói tiếng Hàn.

    • 날씨 참 좋아요.Thời tiết thật đẹp.
    • 내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.
    • 일하고 있을 거예요.Tôi sẽ vẫn đang làm việc.
  5. Tôi không nghe thấy.

    • 빨리 걸으세요.Xin hãy đi nhanh lên.
    • 선생님이 서 있어요.Thầy giáo đang đứng.
    • 저는 안 갈래요.Tôi không muốn đi.
  6. Bây giờ tôi không thể gặp bạn.

    • 문을 닫으세요.Xin hãy đóng cửa lại.
    • 우유 아니에요.Không phải là sữa.
    • 우리는 2001년에 결혼했어요.Chúng tôi đã kết hôn vào năm 2001.
  7. Tôi không đọc được.

    • 수요일이에요.Là thứ Tư.
    • 이게 제일 좋아요.Cái này là tốt nhất.
    • 떠들지 마.Đừng làm ồn.
  8. Tôi không làm được.

    • 그럴 리가 없어요.Không thể như thế được.
    • 우리 가족은 네 명이에요.Gia đình tôi có bốn người.
    • 일하고 있어요.Tôi đang làm việc.
  9. Tôi không hát được.

    • 내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.
    • 운동을 합니다.Tôi tập thể dục.
    • 안 춥네요.Trời không lạnh nhỉ.
  10. Tôi không biết bơi.

    • 아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.
    • 배가 아파요.Tôi bị đau bụng.
    • 이상한 것 같아요.Tôi thấy có vẻ kỳ lạ.
  11. Tôi đã dọn dẹp phòng.

    • 죄송합니다.Tôi xin lỗi ạ.
    • 여기 앉으십시오.Xin mời ngồi ở đây ạ.
    • 밥을 먹으면서 TV를 봅니다.Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.
  12. Tôi đã cắt tóc ngắn.

    • 날씨 참 좋아요.Thời tiết thật đẹp.
    • 저는 지금 밥을 먹기 싫습니다.Bây giờ tôi không muốn ăn cơm.
    • 제일 예쁜 여자cô gái xinh nhất
  13. Tôi đã không làm gì cả.

    • 아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
    • 제 전공은 경제학이에요.Chuyên ngành của tôi là kinh tế học.
    • 네. 재미없어요.Vâng. Không thú vị.
  14. Hôm qua tôi đã không làm việc.

    • 전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.
    • 읽어야 돼요.Tôi phải đọc.
    • 자동차 뒤에 있어요.Nó ở phía sau ô tô.
  15. Tôi không biết gì cả.

    • 전 다시 올 거예요.Tôi sẽ quay lại.
    • 죄송합니다.Tôi xin lỗi ạ.
    • 왼편에 있어요.Nó ở bên trái.
  16. Tôi cũng không biết.

    • 만나서 반가워요.Rất vui được gặp bạn.
    • 잘 모르겠어요.Tôi không rõ lắm.
    • 버스로 갈 거예요.Tôi sẽ đi bằng xe buýt.
  17. Tôi không cần!

    • 아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.
    • 한번 입어 보세요.Bạn hãy mặc thử một lần xem.
    • 열한 시에 자요.Tôi đi ngủ lúc mười một giờ.
  18. Tôi không hiểu.

    • 이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.
    • 갈수록 추워요.Càng ngày càng lạnh.
    • 그녀가 이게 뭐냐고 물어봤어요.Cô ấy đã hỏi cái này là cái gì.
  19. Tôi không muốn đi.

    • 가지 마세요.Xin đừng đi.
    • 이사했다고 들었어요.Tôi nghe nói bạn đã chuyển nhà.
    • 샐리는 정민이에게 전화했어요.Sally đã gọi điện cho Jeongmin.
  20. Tôi không uống cà phê.

    • 그들은 교실에 있어요.Họ đang ở trong lớp học.
    • 그는 자동차를 사고 싶어 해요.Anh ấy muốn mua ô tô.
    • 지금은 당신을 못 만나요.Bây giờ tôi không thể gặp bạn.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →