500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)
Trang 7/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi không ăn táo.
여기 있네요!Nó ở đây này!학교에 갔어요.Tôi đã đến trường.나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.
Tôi không ăn mực.
저 사람 너무 멋있어요!Người kia ngầu quá!제 친구가 그녀를 알 수도 있어요.Bạn tôi có thể biết cô ấy.제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
Tôi không đi.
감사합니다.Xin cảm ơn.와 줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã đến.오늘은 더 더워요.Hôm nay nóng hơn.
Tôi không có ô tô.
아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.저는 운동을 싫어해요.Tôi ghét thể thao.우리 형은 변호사입니다.Anh trai tôi là luật sư.
Tôi không có sở thích.
만지지 마세요.Xin đừng chạm vào.지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
Không có táo.
이거 먹어 봐요.Bạn ăn thử cái này đi.말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.좋은 아이디어예요.Đó là một ý tưởng hay.
Tôi không biết.
아무데도 안 갈 거예요.Tôi sẽ không đi đâu cả.저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.좋은 아이디어예요.Đó là một ý tưởng hay.
Tôi ghét thể thao.
다이어트하지 않아도 돼요.Bạn không cần phải ăn kiêng.멋있는데요!Tuyệt quá đấy!아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
Tôi không rõ lắm.
아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.못 읽어요.Tôi không đọc được.
Bây giờ tôi không muốn ăn cơm.
샐리는 정민이에게 전화했어요.Sally đã gọi điện cho Jeongmin.크게 말해주세요.Xin hãy nói to lên.가고 싶어요.Tôi muốn đi.
Tôi không muốn làm việc.
재미없는 영화를 봤어요.Tôi đã xem một bộ phim chán.같이 가요.Chúng ta cùng đi nhé.보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
Tôi đã uống nước ép.
살 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì mua.자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.중국에서 살았었어요.Tôi đã từng sống ở Trung Quốc.
Tôi chỉ uống coca thôi.
더 예뻐요.Đẹp hơn.안 춥네요.Trời không lạnh nhỉ.끝났어요.Kết thúc rồi.
Tôi uống trà.
프랑스어를 공부해요.Tôi học tiếng Pháp.저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.진짜 운동했어요.Tôi đã tập thể dục thật mà.
Tôi ăn nhiều kim chi.
그가 모르나 봐요.Hình như anh ấy không biết.이게 훨씬 더 좋아요.Cái này tốt hơn nhiều.저는 노래를 못 불러요.Tôi không hát được.
Tôi ăn cơm.
내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.귀여워요.Dễ thương quá.손님이 계세요.Tôi có khách.
Tôi ăn táo và bánh mì.
제 직업은 변호사입니다.Nghề nghiệp của tôi là luật sư.책상이 아니에요.Không phải là cái bàn.몰라요.Tôi không biết.
Tôi ăn cơm.
저는 오징어를 먹지 않아요.Tôi không ăn mực.아무도 안 할 거예요.Sẽ không có ai làm cả.거짓말 같아요.Hình như là nói dối.
Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.
피곤해 보여요.Trông bạn có vẻ mệt.사과가 비쌌어요.Táo hồi đó đắt.귀여워요.Dễ thương quá.
Tôi tập thể dục.
예를 들어서Ví dụ như저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.