ShadowingKorean

500 mẫu câu tiếng Hàn dễ dùng (cơ bản)

Trang 7/26 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi không ăn táo.

    • 여기 있네요!Nó ở đây này!
    • 학교에 갔어요.Tôi đã đến trường.
    • 나이에 비해서 키가 커요.So với tuổi thì anh ấy cao.
  2. Tôi không ăn mực.

    • 저 사람 너무 멋있어요!Người kia ngầu quá!
    • 제 친구가 그녀를 알 수도 있어요.Bạn tôi có thể biết cô ấy.
    • 제가 전화 받을게요.Tôi sẽ nghe điện thoại.
  3. Tôi không đi.

    • 감사합니다.Xin cảm ơn.
    • 와 줘서 고마워요.Cảm ơn bạn đã đến.
    • 오늘은 더 더워요.Hôm nay nóng hơn.
  4. Tôi không có ô tô.

    • 아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
    • 저는 운동을 싫어해요.Tôi ghét thể thao.
    • 우리 형은 변호사입니다.Anh trai tôi là luật sư.
  5. Tôi không có sở thích.

    • 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào.
    • 지금 집에 가는 중이에요.Bây giờ tôi đang trên đường về nhà.
    • 작지만 깨끗해요.Nhỏ nhưng sạch sẽ.
  6. Không có táo.

    • 이거 먹어 봐요.Bạn ăn thử cái này đi.
    • 말하지 않겠습니다.Tôi sẽ không nói.
    • 좋은 아이디어예요.Đó là một ý tưởng hay.
  7. Tôi không biết.

    • 아무데도 안 갈 거예요.Tôi sẽ không đi đâu cả.
    • 저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.
    • 좋은 아이디어예요.Đó là một ý tưởng hay.
  8. Tôi ghét thể thao.

    • 다이어트하지 않아도 돼요.Bạn không cần phải ăn kiêng.
    • 멋있는데요!Tuyệt quá đấy!
    • 아는 척하지 마세요.Xin đừng giả vờ như là biết.
  9. Tôi không rõ lắm.

    • 아버지가 뚱뚱했었어요.Bố tôi đã từng béo.
    • 아무도 올 수 없어요.Không ai có thể đến được.
    • 못 읽어요.Tôi không đọc được.
  10. Bây giờ tôi không muốn ăn cơm.

    • 샐리는 정민이에게 전화했어요.Sally đã gọi điện cho Jeongmin.
    • 크게 말해주세요.Xin hãy nói to lên.
    • 가고 싶어요.Tôi muốn đi.
  11. Tôi không muốn làm việc.

    • 재미없는 영화를 봤어요.Tôi đã xem một bộ phim chán.
    • 같이 가요.Chúng ta cùng đi nhé.
    • 보고 싶어요.Tôi nhớ bạn.
  12. Tôi đã uống nước ép.

    • 살 뻔 했어요.Tôi suýt nữa thì mua.
    • 자야 돼요.Tôi phải đi ngủ.
    • 중국에서 살았었어요.Tôi đã từng sống ở Trung Quốc.
  13. Tôi chỉ uống coca thôi.

    • 더 예뻐요.Đẹp hơn.
    • 안 춥네요.Trời không lạnh nhỉ.
    • 끝났어요.Kết thúc rồi.
  14. Tôi uống trà.

    • 프랑스어를 공부해요.Tôi học tiếng Pháp.
    • 저도 봤어요.Tôi cũng đã xem.
    • 진짜 운동했어요.Tôi đã tập thể dục thật mà.
  15. Tôi ăn nhiều kim chi.

    • 그가 모르나 봐요.Hình như anh ấy không biết.
    • 이게 훨씬 더 좋아요.Cái này tốt hơn nhiều.
    • 저는 노래를 못 불러요.Tôi không hát được.
  16. Tôi ăn cơm.

    • 내일 해도 돼요.Bạn có thể làm vào ngày mai.
    • 귀여워요.Dễ thương quá.
    • 손님이 계세요.Tôi có khách.
  17. Tôi ăn táo và bánh mì.

    • 제 직업은 변호사입니다.Nghề nghiệp của tôi là luật sư.
    • 책상이 아니에요.Không phải là cái bàn.
    • 몰라요.Tôi không biết.
  18. Tôi ăn cơm.

    • 저는 오징어를 먹지 않아요.Tôi không ăn mực.
    • 아무도 안 할 거예요.Sẽ không có ai làm cả.
    • 거짓말 같아요.Hình như là nói dối.
  19. Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV.

    • 피곤해 보여요.Trông bạn có vẻ mệt.
    • 사과가 비쌌어요.Táo hồi đó đắt.
    • 귀여워요.Dễ thương quá.
  20. Tôi tập thể dục.

    • 예를 들어서Ví dụ như
    • 저는 글을 잘 못 써요.Tôi viết văn không giỏi.
    • 아무것도 만지지 마세요.Xin đừng chạm vào bất cứ thứ gì.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →