56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 27/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Sao bạn lại muốn trở thành nhà văn?
이것 옮기는 것을 도와 주시겠어요?Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?건배할까요?Chúng ta nâng ly nhé?언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
Sao cậu lại muốn đến đó?
제가 설명해 드릴까요?Tôi giải thích cho bạn nhé?캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?
Sao bạn lại muốn biết đến thế?
부탁 좀 드리면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một chút có được không?사무실에 어쩐 일로 오셨어요?Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?제게 전화를 걸어 주시겠어요?Bạn gọi điện cho tôi được không ạ?
Sao cậu lại muốn kết hôn với anh ta?
왜 그런지 말해주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?잠깐 나가도 괜찮을까요?Tôi ra ngoài một lát có được không?그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?
Sao bạn lại muốn đi vòng quanh thế giới?
운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?우산 같이 쓰시겠어요?Bạn có muốn che chung ô không?며칠 쉬는 건 어때요?Nghỉ vài ngày thì thế nào?
Bạn nghỉ ngơi một chút thì sao?
당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?왜 그리 흥미가 있으세요?Có gì mà bạn thấy hứng thú thế?당신이 틀렸다면 어쩌죠?Nếu bạn sai thì sao?
Bạn ăn kiêng một chút thì sao?
내 새 차 어때?Xe mới của tớ thế nào?일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?
Cậu đặt mua trên mạng thì sao?
그 영화에 대해 어떻게 생각해요?Bạn nghĩ thế nào về bộ phim đó?그가 원하는 게 뭔지 아니?Cậu có biết cái mà anh ấy muốn là gì không?스테이크를 어떻게 구워드릴까요?Quý khách muốn bít tết nướng thế nào ạ?
Cậu nhận lời đề nghị đó thì sao?
두통에 잘 듣는 약 좀 있어요?Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?이 기계 작동 방법을 압니까?Bạn có biết cách vận hành cái máy này không ạ?내 새 차 어때?Xe mới của tớ thế nào?
Cậu mặc thử cái đó xem thế nào?
가르마를 어떻게 해드릴까요?Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?제가 설명해 드릴까요?Tôi giải thích cho bạn nhé?현대 미술에 대해 어떻게 생각하니?Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?
Tôi giải thích cho bạn nhé?
회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?여기 앉아도 될까요?Tôi ngồi ở đây có được không ạ?어디에 살고 있어요?Bạn đang sống ở đâu?
Tôi gọi điện cho bạn nhé?
전할 말씀이 있으신가요?Anh chị có lời nhắn nào không ạ?제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?토스트는 어떻게 해 구워드릴까요?Quý khách muốn nướng bánh mì thế nào ạ?
Tôi làm thay cho bạn nhé?
재즈에 대해 뭐 아는 거 있어요?Bạn có biết gì về nhạc jazz không?왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?문을 잠근게 확실해요?Bạn chắc chắn là đã khóa cửa chứ?
Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?
그와 왜 결혼하고 싶지?Sao cậu lại muốn kết hôn với anh ta?이름이 뭔지 말해 줄래?Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?제가 차를 좀 빌리면 안 될까요?Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?
Tôi gửi cho bạn tập tài liệu nhỏ nhé?
연휴 동안에 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?언제 이사하고 싶니?Khi nào cậu muốn chuyển đến?쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
Bạn có muốn đi nghe hòa nhạc không ạ?
영어를 마스터할 수 있는 방법이 있습니까?Có cách nào để tôi thành thạo tiếng Anh không ạ?컵 좀 주실래요?Bạn cho tôi xin cái cốc được không?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không?
제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?내가 같이 가 줄까요?Tôi đi cùng bạn nhé?너무 가혹하다고 생각하지 않아?Cậu không thấy như vậy là quá khắc nghiệt sao?
Bạn có muốn che chung ô không?
요리하는거 도와드려요?Tôi giúp bạn nấu ăn nhé?중국어 배우는데 관심 있으세요?Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?이메일 주소 좀 주실래요?Bạn cho tôi xin địa chỉ email được không?
Anh chị ngồi xuống chứ ạ?
어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?물 한 잔 마시면 안 될까요?Tôi uống một cốc nước có được không?그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?
Quý khách dùng thử cái này chứ ạ?
넌 왜 항상 그사람 편만 드니?Sao cậu lúc nào cũng bênh người đó vậy?그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?