ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 27/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Sao bạn lại muốn trở thành nhà văn?

    • 이것 옮기는 것을 도와 주시겠어요?Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?
    • 건배할까요?Chúng ta nâng ly nhé?
    • 언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
  2. Sao cậu lại muốn đến đó?

    • 제가 설명해 드릴까요?Tôi giải thích cho bạn nhé?
    • 캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
    • 휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?
  3. Sao bạn lại muốn biết đến thế?

    • 부탁 좀 드리면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một chút có được không?
    • 사무실에 어쩐 일로 오셨어요?Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?
    • 제게 전화를 걸어 주시겠어요?Bạn gọi điện cho tôi được không ạ?
  4. Sao cậu lại muốn kết hôn với anh ta?

    • 왜 그런지 말해주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?
    • 잠깐 나가도 괜찮을까요?Tôi ra ngoài một lát có được không?
    • 그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?
  5. Sao bạn lại muốn đi vòng quanh thế giới?

    • 운전할 수 있는 분 계신가요?Có ai lái xe được không ạ?
    • 우산 같이 쓰시겠어요?Bạn có muốn che chung ô không?
    • 며칠 쉬는 건 어때요?Nghỉ vài ngày thì thế nào?
  6. Bạn nghỉ ngơi một chút thì sao?

    • 당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?
    • 왜 그리 흥미가 있으세요?Có gì mà bạn thấy hứng thú thế?
    • 당신이 틀렸다면 어쩌죠?Nếu bạn sai thì sao?
  7. Bạn ăn kiêng một chút thì sao?

    • 내 새 차 어때?Xe mới của tớ thế nào?
    • 일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?
    • 그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?
  8. Cậu đặt mua trên mạng thì sao?

    • 그 영화에 대해 어떻게 생각해요?Bạn nghĩ thế nào về bộ phim đó?
    • 그가 원하는 게 뭔지 아니?Cậu có biết cái mà anh ấy muốn là gì không?
    • 스테이크를 어떻게 구워드릴까요?Quý khách muốn bít tết nướng thế nào ạ?
  9. Cậu nhận lời đề nghị đó thì sao?

    • 두통에 잘 듣는 약 좀 있어요?Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?
    • 이 기계 작동 방법을 압니까?Bạn có biết cách vận hành cái máy này không ạ?
    • 내 새 차 어때?Xe mới của tớ thế nào?
  10. Cậu mặc thử cái đó xem thế nào?

    • 가르마를 어떻게 해드릴까요?Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?
    • 제가 설명해 드릴까요?Tôi giải thích cho bạn nhé?
    • 현대 미술에 대해 어떻게 생각하니?Cậu nghĩ thế nào về mỹ thuật hiện đại?
  11. Tôi giải thích cho bạn nhé?

    • 회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?
    • 여기 앉아도 될까요?Tôi ngồi ở đây có được không ạ?
    • 어디에 살고 있어요?Bạn đang sống ở đâu?
  12. Tôi gọi điện cho bạn nhé?

    • 전할 말씀이 있으신가요?Anh chị có lời nhắn nào không ạ?
    • 제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?
    • 토스트는 어떻게 해 구워드릴까요?Quý khách muốn nướng bánh mì thế nào ạ?
  13. Tôi làm thay cho bạn nhé?

    • 재즈에 대해 뭐 아는 거 있어요?Bạn có biết gì về nhạc jazz không?
    • 왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?
    • 문을 잠근게 확실해요?Bạn chắc chắn là đã khóa cửa chứ?
  14. Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?

    • 그와 왜 결혼하고 싶지?Sao cậu lại muốn kết hôn với anh ta?
    • 이름이 뭔지 말해 줄래?Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?
    • 제가 차를 좀 빌리면 안 될까요?Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?
  15. Tôi gửi cho bạn tập tài liệu nhỏ nhé?

    • 연휴 동안에 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?
    • 언제 이사하고 싶니?Khi nào cậu muốn chuyển đến?
    • 쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
  16. Bạn có muốn đi nghe hòa nhạc không ạ?

    • 영어를 마스터할 수 있는 방법이 있습니까?Có cách nào để tôi thành thạo tiếng Anh không ạ?
    • 컵 좀 주실래요?Bạn cho tôi xin cái cốc được không?
    • 우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
  17. Bạn có muốn tham gia cùng chúng tôi không?

    • 제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?
    • 내가 같이 가 줄까요?Tôi đi cùng bạn nhé?
    • 너무 가혹하다고 생각하지 않아?Cậu không thấy như vậy là quá khắc nghiệt sao?
  18. Bạn có muốn che chung ô không?

    • 요리하는거 도와드려요?Tôi giúp bạn nấu ăn nhé?
    • 중국어 배우는데 관심 있으세요?Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?
    • 이메일 주소 좀 주실래요?Bạn cho tôi xin địa chỉ email được không?
  19. Anh chị ngồi xuống chứ ạ?

    • 어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?
    • 물 한 잔 마시면 안 될까요?Tôi uống một cốc nước có được không?
    • 그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?
  20. Quý khách dùng thử cái này chứ ạ?

    • 넌 왜 항상 그사람 편만 드니?Sao cậu lúc nào cũng bênh người đó vậy?
    • 그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?
    • 차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →