56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 28/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?
제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?호텔에 해물요리 식당이 있나요?Trong khách sạn có nhà hàng hải sản không ạ?
Tôi nhờ bạn một chút có được không?
당신의 가장 친한 친구는 누구예요?Bạn thân nhất của bạn là ai?왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?
Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?
그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?디자인 공부에 관심 있어요?Bạn có quan tâm đến việc học thiết kế không?
Tôi nhờ bạn một việc có được không?
식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?왜 그렇게까지 알고 싶으세요?Sao bạn lại muốn biết đến thế?컴퓨터 다 썼니?Cậu dùng xong máy tính chưa?
Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?
중국어 배우는데 관심 있으세요?Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?보험은 어떻게 되나요?Còn bảo hiểm thì sao?왜 그런지 말해주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?
Tôi không đi có được không?
다음으로 미룰 수 있을까요?Chúng ta hoãn sang lần sau được không?제가 도와드려요?Tôi giúp bạn nhé?일 다 끝냈니?Cậu làm xong việc chưa?
Tôi uống một cốc nước có được không?
당신은 왜 항상 절 의심하기만 해요?Sao lúc nào bạn cũng chỉ nghi ngờ tôi vậy?언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
Tôi xem TV một chút có được không?
좀더 싼 거 있어?Có cái nào rẻ hơn không?만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?이름이 뭔지 말해 줄래?Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?
Bạn chụp chung với tôi một tấm ảnh có được không?
제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?돈은 어떻게 해서 드릴까요?Quý khách muốn nhận tiền như thế nào ạ?
Bạn dùng từ dễ hiểu hơn một chút được không?
그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?셔츠 추가 주문 가능한가요?Có thể đặt thêm áo sơ mi được không ạ?그거 누가 쓸꺼야?Ai sẽ dùng cái đó?
Bạn gọi taxi giúp tôi được không?
혹시 여분의 수건이 좀 있을까요?Không biết có thừa cái khăn nào không ạ?쉬었다가 할까요?Chúng ta nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé?좀 더 쉬운 말로 써주시면 안 될까요?Bạn dùng từ dễ hiểu hơn một chút được không?
Bạn dùng điện thoại nhanh lên một chút được không?
잠깐 나가도 괜찮을까요?Tôi ra ngoài một lát có được không?뭐 좀 마실래요?Bạn có muốn uống gì không?언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
Bạn gọi điện cho tôi được không ạ?
다른 것은 없나요?Không có cái nào khác à?영화 보러 갈래요?Bạn có muốn đi xem phim không?가위 좀 써도 될까요?Tôi dùng cái kéo của bạn được không?
Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?
이거 어떻게 하는지 아는 사람 있어?Có ai biết làm cái này thế nào không?건배할까요?Chúng ta nâng ly nhé?새로 온 선생님에 대해 아는 것 좀 있어?Cậu có biết gì về thầy giáo mới đến không?
Bạn giữ giúp tôi cái này được không?
그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?넌 왜 항상 여기서 공부하냐?Sao lúc nào cậu cũng học ở đây vậy?
Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.
맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.아닌거 같아요.Tôi e là không phải.공부하려구요.Tôi định học bài.
Tôi nghĩ bạn không nên biết.
기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.최고의 한해가 될겁니다.Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.
Bạn đừng vội vàng quá thì hơn.
그렇게 말해 줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi nói như vậy.당신을 도와주러 왔습니다.Tôi đến để giúp bạn.기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.
Bạn không nói gì về chuyện đó thì hơn.
나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.나 거기 가고 싶어.Tớ muốn đến đó.공부하려구요.Tôi định học bài.
Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.
여기서 내리면 안될것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.해결책을 찾고 있는 중입니다.Tôi đang tìm cách giải quyết.나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.