ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 28/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?

    • 제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?
    • 어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?
    • 호텔에 해물요리 식당이 있나요?Trong khách sạn có nhà hàng hải sản không ạ?
  2. Tôi nhờ bạn một chút có được không?

    • 당신의 가장 친한 친구는 누구예요?Bạn thân nhất của bạn là ai?
    • 왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?
    • 그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?
  3. Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?

    • 그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?
    • 휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?
    • 디자인 공부에 관심 있어요?Bạn có quan tâm đến việc học thiết kế không?
  4. Tôi nhờ bạn một việc có được không?

    • 식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
    • 왜 그렇게까지 알고 싶으세요?Sao bạn lại muốn biết đến thế?
    • 컴퓨터 다 썼니?Cậu dùng xong máy tính chưa?
  5. Tôi mượn xe của bạn một chút có được không?

    • 중국어 배우는데 관심 있으세요?Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?
    • 보험은 어떻게 되나요?Còn bảo hiểm thì sao?
    • 왜 그런지 말해주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?
  6. Tôi không đi có được không?

    • 다음으로 미룰 수 있을까요?Chúng ta hoãn sang lần sau được không?
    • 제가 도와드려요?Tôi giúp bạn nhé?
    • 일 다 끝냈니?Cậu làm xong việc chưa?
  7. Tôi uống một cốc nước có được không?

    • 당신은 왜 항상 절 의심하기만 해요?Sao lúc nào bạn cũng chỉ nghi ngờ tôi vậy?
    • 언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?
    • 식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
  8. Tôi xem TV một chút có được không?

    • 좀더 싼 거 있어?Có cái nào rẻ hơn không?
    • 만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
    • 이름이 뭔지 말해 줄래?Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?
  9. Bạn chụp chung với tôi một tấm ảnh có được không?

    • 제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?
    • 제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?
    • 돈은 어떻게 해서 드릴까요?Quý khách muốn nhận tiền như thế nào ạ?
  10. Bạn dùng từ dễ hiểu hơn một chút được không?

    • 그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?
    • 셔츠 추가 주문 가능한가요?Có thể đặt thêm áo sơ mi được không ạ?
    • 그거 누가 쓸꺼야?Ai sẽ dùng cái đó?
  11. Bạn gọi taxi giúp tôi được không?

    • 혹시 여분의 수건이 좀 있을까요?Không biết có thừa cái khăn nào không ạ?
    • 쉬었다가 할까요?Chúng ta nghỉ một lát rồi làm tiếp nhé?
    • 좀 더 쉬운 말로 써주시면 안 될까요?Bạn dùng từ dễ hiểu hơn một chút được không?
  12. Bạn dùng điện thoại nhanh lên một chút được không?

    • 잠깐 나가도 괜찮을까요?Tôi ra ngoài một lát có được không?
    • 뭐 좀 마실래요?Bạn có muốn uống gì không?
    • 언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?
  13. Bạn gọi điện cho tôi được không ạ?

    • 다른 것은 없나요?Không có cái nào khác à?
    • 영화 보러 갈래요?Bạn có muốn đi xem phim không?
    • 가위 좀 써도 될까요?Tôi dùng cái kéo của bạn được không?
  14. Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?

    • 이거 어떻게 하는지 아는 사람 있어?Có ai biết làm cái này thế nào không?
    • 건배할까요?Chúng ta nâng ly nhé?
    • 새로 온 선생님에 대해 아는 것 좀 있어?Cậu có biết gì về thầy giáo mới đến không?
  15. Bạn giữ giúp tôi cái này được không?

    • 그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?
    • 어제 누구를 만났나요?Hôm qua bạn đã gặp ai?
    • 넌 왜 항상 여기서 공부하냐?Sao lúc nào cậu cũng học ở đây vậy?
  16. Bạn đừng vào trong phòng thì hơn.

    • 맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.
    • 아닌거 같아요.Tôi e là không phải.
    • 공부하려구요.Tôi định học bài.
  17. Tôi nghĩ bạn không nên biết.

    • 기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.
    • 숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
    • 최고의 한해가 될겁니다.Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.
  18. Bạn đừng vội vàng quá thì hơn.

    • 그렇게 말해 줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi nói như vậy.
    • 당신을 도와주러 왔습니다.Tôi đến để giúp bạn.
    • 기다려주셔서 감사해요.Cảm ơn bạn đã chờ.
  19. Bạn không nói gì về chuyện đó thì hơn.

    • 나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.
    • 나 거기 가고 싶어.Tớ muốn đến đó.
    • 공부하려구요.Tôi định học bài.
  20. Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.

    • 여기서 내리면 안될것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.
    • 해결책을 찾고 있는 중입니다.Tôi đang tìm cách giải quyết.
    • 나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.
Quay lại

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →