56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 5/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Có cái nào rẻ hơn không?
펜 좀 써도 될까요?Tôi dùng cây bút của bạn được không?우리 계획은 어떻게 되나요?Kế hoạch của chúng ta thì sao?왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?
Không có cái nào khác à?
이 신발 교환되나요?Đôi giày này có đổi được không ạ?휴가는 언제 떠날꺼야?Khi nào cậu đi nghỉ?왜 그런 말씀을 하세요?Sao anh chị lại nói như vậy ạ?
Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?
내가 너에게 뭘 줘야 하는데?Tớ phải cho cậu cái gì?그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?왜 묻기만 하세요?Sao bạn chỉ hỏi tôi thôi vậy?
Bạn còn điều gì muốn nói nữa không ạ?
그 나무에 대해 뭐 아는게 있니?Cậu có biết gì về cái cây đó không?왜 그렇게까지 알고 싶으세요?Sao bạn lại muốn biết đến thế?무슨 일로 오셨데요?Anh chị đến có việc gì ạ?
Cậu có việc gì phải làm không?
인터넷을 주문하는게 어때?Cậu đặt mua trên mạng thì sao?언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?다른 것은 없나요?Không có cái nào khác à?
Cậu có biết gì về sửa xe không?
만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?지하철안내서 좀 주시겠어요?Bạn cho tôi xin bản đồ tàu điện ngầm được không?제게 충고 좀 해주시겠습니까?Bạn cho tôi vài lời khuyên được không ạ?
Bạn có biết gì về nhạc jazz không?
이 신발 교환되나요?Đôi giày này có đổi được không ạ?어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?한국어 할 수 있는 분 계십니까?Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?
Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?
누구랑 점심 먹었어요?Bạn đã ăn trưa với ai?그건 무슨 뜻이죠?Cái đó nghĩa là gì vậy?뭐 내기 할래요?Bạn có muốn cá cược gì không?
Cậu có biết gì về thầy giáo mới đến không?
봄에 갈만한 장소가 어디죠?Mùa xuân thì nên đi chỗ nào nhỉ?학교 갈 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi học chưa?그거 입어보는 게 어때?Cậu mặc thử cái đó xem thế nào?
Cậu có biết gì về cái cây đó không?
그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?
Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?
당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?일 다 끝냈니?Cậu làm xong việc chưa?당신 어머니께 무슨 일 있어요?Mẹ của bạn có chuyện gì vậy?
Bạn có biết lái xe không?
제가 안내해 드려요?Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?언제 그곳으로 가고 싶어요?Khi nào bạn muốn đến chỗ đó?집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?
Bạn có biết cách vận hành cái máy này không ạ?
뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì?잠깐 나가도 괜찮을까요?Tôi ra ngoài một lát có được không?그게 당연하다고 생각되지 않나요?Bạn không thấy điều đó là đương nhiên sao?
Bạn có biết chơi ghi ta không?
저를 도와주실 분 있습니까?Có ai giúp tôi được không ạ?잔 비었어요?Ly của bạn hết rồi à?이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
Bạn có biết dùng internet không?
차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?국제전화 거는 방법 아니?Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?
Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?
왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?언제 결혼할 거예요?Khi nào bạn sẽ kết hôn?이 표 계산은 어떻게 하시겠습니까?Quý khách muốn thanh toán vé này bằng cách nào ạ?
Bạn có biết anh ấy có phải là bác sĩ hay không?
제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?
Cậu có biết anh ấy có ở nhà hay không?
전할 말씀이 있으신가요?Anh chị có lời nhắn nào không ạ?회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?그 곳에 가는 방법 좀 알려줄래?Cậu chỉ cho tớ cách đến chỗ đó được không?
Cậu có biết anh ấy có tiền hay không?
어디서 열차 시간표를 구할 수 있죠?Tôi có thể lấy bảng giờ tàu ở đâu nhỉ?어디로 가시겠습니까?Quý khách muốn đi đâu ạ?어디로 여행가세요?Bạn đi du lịch ở đâu vậy?
Bạn có biết điều đó có phải là sự thật hay không?
사무실에 어쩐 일로 오셨어요?Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?한국 문화에 관심 없으세요?Bạn không quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc à?어떤 운동을 하세요?Bạn chơi môn thể thao nào?