ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 5/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Có cái nào rẻ hơn không?

    • 펜 좀 써도 될까요?Tôi dùng cây bút của bạn được không?
    • 우리 계획은 어떻게 되나요?Kế hoạch của chúng ta thì sao?
    • 왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?
  2. Không có cái nào khác à?

    • 이 신발 교환되나요?Đôi giày này có đổi được không ạ?
    • 휴가는 언제 떠날꺼야?Khi nào cậu đi nghỉ?
    • 왜 그런 말씀을 하세요?Sao anh chị lại nói như vậy ạ?
  3. Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?

    • 내가 너에게 뭘 줘야 하는데?Tớ phải cho cậu cái gì?
    • 그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?
    • 왜 묻기만 하세요?Sao bạn chỉ hỏi tôi thôi vậy?
  4. Bạn còn điều gì muốn nói nữa không ạ?

    • 그 나무에 대해 뭐 아는게 있니?Cậu có biết gì về cái cây đó không?
    • 왜 그렇게까지 알고 싶으세요?Sao bạn lại muốn biết đến thế?
    • 무슨 일로 오셨데요?Anh chị đến có việc gì ạ?
  5. Cậu có việc gì phải làm không?

    • 인터넷을 주문하는게 어때?Cậu đặt mua trên mạng thì sao?
    • 언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?
    • 다른 것은 없나요?Không có cái nào khác à?
  6. Cậu có biết gì về sửa xe không?

    • 만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
    • 지하철안내서 좀 주시겠어요?Bạn cho tôi xin bản đồ tàu điện ngầm được không?
    • 제게 충고 좀 해주시겠습니까?Bạn cho tôi vài lời khuyên được không ạ?
  7. Bạn có biết gì về nhạc jazz không?

    • 이 신발 교환되나요?Đôi giày này có đổi được không ạ?
    • 어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?
    • 한국어 할 수 있는 분 계십니까?Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?
  8. Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?

    • 누구랑 점심 먹었어요?Bạn đã ăn trưa với ai?
    • 그건 무슨 뜻이죠?Cái đó nghĩa là gì vậy?
    • 뭐 내기 할래요?Bạn có muốn cá cược gì không?
  9. Cậu có biết gì về thầy giáo mới đến không?

    • 봄에 갈만한 장소가 어디죠?Mùa xuân thì nên đi chỗ nào nhỉ?
    • 학교 갈 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi học chưa?
    • 그거 입어보는 게 어때?Cậu mặc thử cái đó xem thế nào?
  10. Cậu có biết gì về cái cây đó không?

    • 그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?
    • 식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
    • 제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?
  11. Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?

    • 당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?
    • 일 다 끝냈니?Cậu làm xong việc chưa?
    • 당신 어머니께 무슨 일 있어요?Mẹ của bạn có chuyện gì vậy?
  12. Bạn có biết lái xe không?

    • 제가 안내해 드려요?Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?
    • 언제 그곳으로 가고 싶어요?Khi nào bạn muốn đến chỗ đó?
    • 집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?
  13. Bạn có biết cách vận hành cái máy này không ạ?

    • 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì?
    • 잠깐 나가도 괜찮을까요?Tôi ra ngoài một lát có được không?
    • 그게 당연하다고 생각되지 않나요?Bạn không thấy điều đó là đương nhiên sao?
  14. Bạn có biết chơi ghi ta không?

    • 저를 도와주실 분 있습니까?Có ai giúp tôi được không ạ?
    • 잔 비었어요?Ly của bạn hết rồi à?
    • 이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
  15. Bạn có biết dùng internet không?

    • 차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?
    • 캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
    • 국제전화 거는 방법 아니?Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?
  16. Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?

    • 왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?
    • 언제 결혼할 거예요?Khi nào bạn sẽ kết hôn?
    • 이 표 계산은 어떻게 하시겠습니까?Quý khách muốn thanh toán vé này bằng cách nào ạ?
  17. Bạn có biết anh ấy có phải là bác sĩ hay không?

    • 제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?
    • 우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
    • 환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?
  18. Cậu có biết anh ấy có ở nhà hay không?

    • 전할 말씀이 있으신가요?Anh chị có lời nhắn nào không ạ?
    • 회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?
    • 그 곳에 가는 방법 좀 알려줄래?Cậu chỉ cho tớ cách đến chỗ đó được không?
  19. Cậu có biết anh ấy có tiền hay không?

    • 어디서 열차 시간표를 구할 수 있죠?Tôi có thể lấy bảng giờ tàu ở đâu nhỉ?
    • 어디로 가시겠습니까?Quý khách muốn đi đâu ạ?
    • 어디로 여행가세요?Bạn đi du lịch ở đâu vậy?
  20. Bạn có biết điều đó có phải là sự thật hay không?

    • 사무실에 어쩐 일로 오셨어요?Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?
    • 한국 문화에 관심 없으세요?Bạn không quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc à?
    • 어떤 운동을 하세요?Bạn chơi môn thể thao nào?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →