ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 10/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Tôi không biết vì sao mình đã mua cái đó.

    • 새 친구 좀 사귀고 싶어요.Tôi muốn kết bạn mới.
    • 당신은 틀림없이 해낼꺼예요.Chắc chắn bạn sẽ làm được.
    • 이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.
  2. Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.

    • 어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
    • 내가 너무 피곤해서 그런거야.Là vì tớ quá mệt đấy.
    • 폐를 끼쳐 죄송합니다.Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
  3. Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.

    • 그걸 간직해주길 바래요.Tôi mong bạn giữ lấy cái đó.
    • 그래서 내가 게랑 데이트 하고 있는 거 아냐.Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.
    • 걱정해주셔서 감사합니다.Xin cảm ơn vì đã quan tâm lo lắng.
  4. Tôi không biết vì sao mình đã nói như vậy.

    • 지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.
    • 제 생각도 바로 그렇습니다.Tôi cũng nghĩ đúng như vậy.
    • 기다리게 해서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.
  5. Tôi không hiểu vì sao bạn lại giận đến thế.

    • 무슨 말 해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nói gì.
    • 집까지 바래다 줘서 정말 고마워요.Bạn thật tốt khi đưa tôi về tận nhà.
    • 바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
  6. Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.

    • 축구할 거예요.Tôi sẽ chơi bóng đá.
    • 담배 피면 안될 것 같습니다.Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.
    • 그래서 당신이 멋지다는 거죠.Vì vậy mà bạn thật tuyệt.
  7. Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.

    • 일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.
    • 말씀만이라도 감사해요.Chỉ cần bạn nói vậy thôi tôi cũng cảm ơn rồi.
    • 그점 사과 드려요.Tôi xin lỗi về chuyện đó.
  8. Tôi mong bạn đừng gặp cô ấy.

    • 파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.
    • 그거 정말 좋은거 같아요.Tôi thấy cái đó thật sự tốt.
    • 지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.
  9. Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.

    • 그게 그가 집에 간 이유군요.Đó là lý do anh ấy đã về nhà.
    • 여기서 내리면 안될것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.
    • 숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
  10. Tôi nghĩ bạn không nên nói với anh ấy.

    • 달리기를 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng chạy.
    • 숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
    • 이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
  11. Tôi chỉ muốn làm bạn với anh ấy thôi.

    • 더 이상 소음을 참을 수 없다.Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn thêm nữa.
    • 그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.
    • 막 시작하려던 참이었어요.Tôi vừa định bắt đầu.
  12. Tôi chỉ muốn nói lời cảm ơn thôi.

    • 더 이상 못참겠다.Tớ không chịu nổi nữa.
    • 막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.
    • 가르마 그렇게 타니 멋져요.Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.
  13. Tôi chỉ nhớ bạn thôi.

    • 여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
    • 그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
    • 말씀드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.
  14. Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.

    • 무슨 뜻인지 알겠어요.Tôi hiểu ý của bạn.
    • 맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.
    • 어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
  15. Tôi chỉ muốn nói rằng tôi yêu bạn thôi.

    • 질문에 대답할 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể trả lời câu hỏi của bạn.
    • 계속 술 마시면 안될껄요.Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.
    • 당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
  16. Tôi biết cái mà tôi cần.

    • 이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
    • 내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.
    • 여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
  17. Tôi hiểu ý của bạn.

    • 이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.
    • 가르마 그렇게 타니 멋져요.Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.
    • 면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
  18. Tớ biết cậu đã nói gì.

    • 이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.
    • 책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.
    • 어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.
  19. Tớ biết cậu muốn gì.

    • 이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.
    • 숙제를 끝내려고 하는 중이에요.Tôi đang cố làm cho xong bài tập.
    • 어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
  20. Tớ biết cậu định nói gì (tớ biết cậu đang muốn đi đến điều gì).

    • 그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.
    • 축구하는 걸 좋아해요.Tôi thích chơi bóng đá.
    • 맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →