56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 10/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi không biết vì sao mình đã mua cái đó.
새 친구 좀 사귀고 싶어요.Tôi muốn kết bạn mới.당신은 틀림없이 해낼꺼예요.Chắc chắn bạn sẽ làm được.이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.
Tôi không biết vì sao tôi không nhớ ra.
어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.내가 너무 피곤해서 그런거야.Là vì tớ quá mệt đấy.폐를 끼쳐 죄송합니다.Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.
그걸 간직해주길 바래요.Tôi mong bạn giữ lấy cái đó.그래서 내가 게랑 데이트 하고 있는 거 아냐.Vì vậy mà tớ mới đang hẹn hò với cô ấy đấy.걱정해주셔서 감사합니다.Xin cảm ơn vì đã quan tâm lo lắng.
Tôi không biết vì sao mình đã nói như vậy.
지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.제 생각도 바로 그렇습니다.Tôi cũng nghĩ đúng như vậy.기다리게 해서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.
Tôi không hiểu vì sao bạn lại giận đến thế.
무슨 말 해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nói gì.집까지 바래다 줘서 정말 고마워요.Bạn thật tốt khi đưa tôi về tận nhà.바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.
축구할 거예요.Tôi sẽ chơi bóng đá.담배 피면 안될 것 같습니다.Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.그래서 당신이 멋지다는 거죠.Vì vậy mà bạn thật tuyệt.
Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.
일을 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng làm việc.말씀만이라도 감사해요.Chỉ cần bạn nói vậy thôi tôi cũng cảm ơn rồi.그점 사과 드려요.Tôi xin lỗi về chuyện đó.
Tôi mong bạn đừng gặp cô ấy.
파티에 못가게되서 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể đến dự tiệc.그거 정말 좋은거 같아요.Tôi thấy cái đó thật sự tốt.지원해 드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể hỗ trợ bạn.
Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên ngủ.
그게 그가 집에 간 이유군요.Đó là lý do anh ấy đã về nhà.여기서 내리면 안될것 같아요.Tôi nghĩ bạn không nên xuống ở đây.숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.
Tôi nghĩ bạn không nên nói với anh ấy.
달리기를 멈출 수 없어요.Tôi không thể ngừng chạy.숙제를 도와줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi giúp tôi làm bài tập.이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
Tôi chỉ muốn làm bạn với anh ấy thôi.
더 이상 소음을 참을 수 없다.Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn thêm nữa.그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.막 시작하려던 참이었어요.Tôi vừa định bắt đầu.
Tôi chỉ muốn nói lời cảm ơn thôi.
더 이상 못참겠다.Tớ không chịu nổi nữa.막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.가르마 그렇게 타니 멋져요.Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.
Tôi chỉ nhớ bạn thôi.
여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.그사람 말을 왜 안들었는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã không nghe lời người đó.말씀드릴 수 없어 죄송해요.Xin lỗi vì tôi không thể nói ra.
Tôi chỉ định nói chuyện với bạn một chút thôi.
무슨 뜻인지 알겠어요.Tôi hiểu ý của bạn.맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
Tôi chỉ muốn nói rằng tôi yêu bạn thôi.
질문에 대답할 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể trả lời câu hỏi của bạn.계속 술 마시면 안될껄요.Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.당신을 만나러 왔어요.Tôi đến để gặp bạn.
Tôi biết cái mà tôi cần.
이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.내 안경을 찾고 있어요.Tôi đang tìm cái kính của mình.여기서 보게 되니 기뻐요.Tôi rất vui vì được gặp mọi người ở đây.
Tôi hiểu ý của bạn.
이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.가르마 그렇게 타니 멋져요.Bạn rẽ ngôi như vậy trông đẹp đấy.면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
Tớ biết cậu đã nói gì.
이걸 어떻게 받아들여야 할지 잘 모르겠습니다.Tôi không rõ phải tiếp nhận chuyện này thế nào.책을 어디에 두었는지 생각나지 않아요.Tôi không nhớ ra đã để quyển sách ở đâu.어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.
Tớ biết cậu muốn gì.
이래서 내가 그를 만나고 싶지 않은 이유죠.Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.숙제를 끝내려고 하는 중이에요.Tôi đang cố làm cho xong bài tập.어디를 봐야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải nhìn vào đâu.
Tớ biết cậu định nói gì (tớ biết cậu đang muốn đi đến điều gì).
그게 바로 우리가 가야 하는 이유죠.Đó chính là lý do chúng ta phải đi.축구하는 걸 좋아해요.Tôi thích chơi bóng đá.맘에 드신다니 기뻐요.Tôi rất vui vì bạn thích nó.