56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 1/28 · Chọn bản dịch đúng
Hôm nay bạn đã học xong hết các tiết chưa?
그의 설명에 대해 어떻게 생각해요?Bạn nghĩ thế nào về lời giải thích của anh ấy?시간 좀 있어요?Bạn có chút thời gian không?스테이크를 어떻게 구워드릴까요?Quý khách muốn bít tết nướng thế nào ạ?
Cậu đọc xong sách chưa?
이 짐수레를 써도 될까요?Tôi dùng xe đẩy hành lý này có được không?한국에는 어쩐 일이세요?Điều gì đưa anh chị đến Hàn Quốc vậy ạ?부탁 하나 하면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một việc có được không?
Cậu dùng xong máy tính chưa?
중국어 배우는데 관심 있으세요?Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?뭔가 갖다 드려요?Tôi mang gì đó cho bạn nhé?기념품 사기 좋은 곳이 어딥니까?Chỗ nào mua quà lưu niệm thì tốt ạ?
Cậu làm xong việc chưa?
그녀의 생일이 언제인지 아세요?Bạn có biết sinh nhật của cô ấy là khi nào không?왜 세계일주를 하고 싶어요?Sao bạn lại muốn đi vòng quanh thế giới?어디로 가시겠습니까?Quý khách muốn đi đâu ạ?
Ly của bạn hết rồi à?
언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?뭐 그리 행복하세요?Có gì mà bạn vui thế?한국에 대해 어떻게 생각합니까?Bạn nghĩ thế nào về Hàn Quốc ạ?
Ngày mai cậu nghỉ à?
그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?어디로 관광하시고 싶으세요?Anh chị muốn đi tham quan ở đâu ạ?넌 어때?Còn cậu thì sao?
Bạn sẽ kết hôn với cô ấy à?
언제 다시 만날 수 있을까요?Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?왜 세계일주를 하고 싶어요?Sao bạn lại muốn đi vòng quanh thế giới?전화 좀 빨리 써 주시겠어요?Bạn dùng điện thoại nhanh lên một chút được không?
Bạn sẽ học tiếng Anh à?
무슨 일로 오셨데요?Anh chị đến có việc gì ạ?뭘 알고 싶니?Cậu muốn biết gì?언제 가시겠어요?Anh chị muốn đi khi nào ạ?
Bạn sẽ làm việc đó chứ ạ?
집에 일찍 가도 될까요?Tôi về nhà sớm có được không ạ?그거 제가 좀 들어 드릴 까요?Tôi cầm hộ bạn cái đó nhé?한국 문화에 대해 뭐 좀 아는게 있습니까?Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?
Cậu đang đi xem phim à?
한국 문화에 관심 없으세요?Bạn không quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc à?이 책 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?내일 쉬고 싶으세요?Ngày mai bạn muốn nghỉ à?
Bạn có quan tâm đến câu cá không?
어디에서 점심 사줄 거예요?Bạn sẽ mời tôi ăn trưa ở đâu?넌 왜 항상 그사람 편만 드니?Sao cậu lúc nào cũng bênh người đó vậy?차 수리에 대해 뭐 좀 아니?Cậu có biết gì về sửa xe không?
Bạn có ý định tham gia cùng chúng tôi không?
이 표 계산은 어떻게 하시겠습니까?Quý khách muốn thanh toán vé này bằng cách nào ạ?호텔에 해물요리 식당이 있나요?Trong khách sạn có nhà hàng hải sản không ạ?그가 의사인지 아닌지 알아요?Bạn có biết anh ấy có phải là bác sĩ hay không?
Bạn không quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc à?
이름이 뭔지 말해 줄래?Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?책 빌리는 방법을 가르쳐 줄래?Cậu chỉ cho tớ cách mượn sách được không?만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?
무엇을 해보고 싶으세요?Anh chị muốn thử làm gì ạ?소풍은 어디로 가고 싶으세요?Anh chị muốn đi dã ngoại ở đâu ạ?쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
Bạn có quan tâm đến việc học thiết kế không?
누구랑 점심 먹었어요?Bạn đã ăn trưa với ai?누구에게 부탁했어요?Bạn đã nhờ ai?왜 그녀가 성공하지 못했다고 생각해요?Vì sao bạn nghĩ là cô ấy đã không thành công?
Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?
더 먹어도 되나요?Tôi ăn thêm có được không ạ?제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?지하철은 어디서 타면 됩니까?Tôi có thể lên tàu điện ngầm ở đâu ạ?
Bạn đã chuẩn bị xong để đi học chưa?
당신께 전화해도 될까요?Tôi gọi điện cho bạn có được không?문 닫는 거 도와드릴까요?Tôi giúp bạn đóng cửa nhé?케이크 좀 가져다 드릴까요?Tôi mang bánh kem cho bạn nhé?
Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
시차가 있습니까?Có chênh lệch múi giờ không ạ?뭐 그리 행복하세요?Có gì mà bạn vui thế?할인이 좀 있습니까?Có giảm giá chút nào không ạ?
Quý khách gọi món chứ ạ?
왜 그런지 말해주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?한국에는 어쩐 일이세요?Điều gì đưa anh chị đến Hàn Quốc vậy ạ?
Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?
여자친구에게 뭘 사주고 싶으세요?Bạn muốn mua gì cho bạn gái?왜 그들이 헤어졌다고 생각하세요?Vì sao bạn nghĩ là họ đã chia tay?문 닫는 거 도와드릴까요?Tôi giúp bạn đóng cửa nhé?