ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 15/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Xin lỗi vì đã đánh thức bạn.

    • 전 그저 당신이 보고 싶었을 뿐이에요.Tôi chỉ nhớ bạn thôi.
    • 무슨 뜻인지 알겠어요.Tôi hiểu ý của bạn.
    • 나는 영화보는 거 좋아해요.Tôi thích xem phim.
  2. Tôi tin chắc mọi việc sẽ ổn thỏa.

    • 이건 제가 찾고 있던 게 아닌데요.Cái này không phải là cái tôi đang tìm.
    • 무슨 뜻인지 알겠어요.Tôi hiểu ý của bạn.
    • 바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
  3. Chắc chắn anh ta đã lấy trộm sách của tôi.

    • 친구들 좀 찾으려고요.Tôi định tìm mấy người bạn.
    • 아버지 드릴 선물을 좀 찾고 있는데요.Tôi đang tìm món quà để tặng bố.
    • 그 때문에 내가 당신을 사랑한 건 아니예요.Không phải vì thế mà tôi yêu bạn.
  4. Tôi tin chắc là anh ấy sẽ đến.

    • 나 거기 가고 싶어.Tớ muốn đến đó.
    • 이렇게 전화를 드리게 되서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã gọi điện như thế này.
    • 친구들 좀 찾으려고요.Tôi định tìm mấy người bạn.
  5. Chắc chắn bạn sẽ làm được.

    • 무엇을 해야 할지 모르겠어요.Tôi không biết phải làm gì.
    • 그 냄새 못참겠네.Tớ không chịu nổi cái mùi đó.
    • 바보 같이 들릴거예요.Nghe sẽ có vẻ ngớ ngẩn.
  6. Tôi đang định đi mua sắm một chút.

    • 어떻게 감사드려야 할지 모르겠네요.Tôi không biết phải cảm ơn bạn thế nào.
    • 막 시작하려던 참이었어요.Tôi vừa định bắt đầu.
    • 나는 인터넷 서핑을 좋아해요.Tôi thích lướt internet.
  7. Tôi đang định nhuộm tóc màu nâu.

    • 재미있을 거예요.Sẽ thú vị đấy.
    • 며칠 좀 쉬었으면 좋겠어요.Tôi mong được nghỉ vài ngày.
    • 그렇게 말해 줘서 고마워요.Bạn thật tốt khi nói như vậy.
  8. Tôi đang định đi ngủ.

    • 이게 나보다 당신이 나은 이유입니다.Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
    • 질문에 대답할 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể trả lời câu hỏi của bạn.
    • 제안해 주신 거 감사해요.Cảm ơn bạn đã đề xuất.
  9. Tôi đang định thử học tiếng Anh.

    • 그래서 그를 사랑하죠.Vì vậy mà tôi yêu anh ấy.
    • 정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
    • 담배 피면 안될 것 같습니다.Tôi nghĩ bạn không nên hút thuốc.
  10. Tôi đang định kết hôn với cô ấy.

    • 내가 그걸 왜 샀는지 모르겠어요.Tôi không biết vì sao mình đã mua cái đó.
    • 최고의 한해가 될겁니다.Đây sẽ là năm tuyệt vời nhất.
    • 걱정해주셔서 감사합니다.Xin cảm ơn vì đã quan tâm lo lắng.
  11. Tôi đang tìm cách giải quyết.

    • 니가 원하는 걸 알아.Tớ biết cậu muốn gì.
    • 내 눈을 믿을 수가 없어.Tớ không thể tin vào mắt mình.
    • 잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
  12. Tôi đang cố làm cho xong bài tập.

    • 정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
    • 유감스럽게도 영어를 잘 못합니다.Đáng tiếc là tôi không giỏi tiếng Anh.
    • 그걸 간직해주길 바래요.Tôi mong bạn giữ lấy cái đó.
  13. Tôi định học thuộc lòng cái đó.

    • 이게 바로 야구란거야.Đây mới chính là bóng chày.
    • 기다리게 해서 죄송합니다.Xin lỗi vì đã để bạn phải chờ.
    • 그사람 안내좀 시켜줘요.Bạn dẫn người đó đi tham quan giúp tôi nhé.
  14. Tôi đang định thử làm bánh quy.

    • 내가 말한거 사과할께요.Tôi xin lỗi về những gì tôi đã nói.
    • 내가 너무 피곤해서 그런거야.Là vì tớ quá mệt đấy.
    • 함께 시간을 보내 주셔서 감사합니다.Cảm ơn bạn đã dành thời gian cùng tôi.
  15. Tôi định học bài.

    • 정말 이기적으로 들릴거예요.Nghe sẽ thật sự ích kỷ.
    • 이게 바로 야구란거야.Đây mới chính là bóng chày.
    • 못할 것 같은데요.Tôi e là không làm được.
  16. Tôi vào có được không ạ?

    • 언제 결혼할 거예요?Khi nào bạn sẽ kết hôn?
    • 사고가 나면 뭘 해야 하나요?Nếu xảy ra tai nạn thì tôi phải làm gì?
    • 그게 사실인지 아닌지 알아요?Bạn có biết điều đó có phải là sự thật hay không?
  17. Tớ đi cùng anh ấy có được không?

    • 뭘 알고 싶니?Cậu muốn biết gì?
    • 화장품은 어디서 살 수 있나요?Tôi có thể mua mỹ phẩm ở đâu?
    • 물 한 잔 마시면 안 될까요?Tôi uống một cốc nước có được không?
  18. Tôi ra ngoài một lát có được không?

    • 어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?
    • 환이 그녀를 좋아한다는게 확실해요?Bạn chắc chắn là Hwan thích cô ấy chứ?
    • 왜 묻기만 하세요?Sao bạn chỉ hỏi tôi thôi vậy?
  19. Tôi ăn thêm có được không ạ?

    • 그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?
    • 우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
    • 왜 그녀가 성공하지 못했다고 생각해요?Vì sao bạn nghĩ là cô ấy đã không thành công?
  20. Tôi chơi trò chơi có được không?

    • 자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?
    • 잔 비었어요?Ly của bạn hết rồi à?
    • 왜 그가 승진했다고 생각해요?Vì sao bạn nghĩ là anh ấy đã được thăng chức?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →