ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 20/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Đó là lý do anh ấy đã về nhà.

    • 면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.
    • 그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.
    • 그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.
  2. Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.

    • 도와드릴 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.
    • 비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.
    • 니가 원하는 걸 알아.Tớ biết cậu muốn gì.
  3. Vì vậy mà tôi yêu anh ấy.

    • 그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.
    • 잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.
    • 친구들 좀 찾으려고요.Tôi định tìm mấy người bạn.
  4. Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.

    • 도와드릴 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.
    • 계속 술 마시면 안될껄요.Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.
    • 그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
  5. Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.

    • 만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.
    • 우체국을 찾고 있어요.Tôi đang tìm bưu điện.
    • 막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.
  6. Còn bảo hiểm thì sao?

    • 그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?
    • 언제 떠나시겠습니까?Quý khách muốn khởi hành khi nào ạ?
    • 영어를 배우는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì nhỉ?
  7. Gặp nhau đúng 7 giờ thì sao?

    • 쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
    • 언제 이사하고 싶니?Khi nào cậu muốn chuyển đến?
    • 누가 연설을 할 예정이시죠?Ai sẽ phát biểu vậy ạ?
  8. Kế hoạch của chúng ta thì sao?

    • 무엇을 마시고 싶습니까?Bạn muốn uống gì ạ?
    • 택시 불러 주시겠어요?Bạn gọi taxi giúp tôi được không?
    • 누구에게 부탁했어요?Bạn đã nhờ ai?
  9. Nghỉ vài ngày thì thế nào?

    • 인터넷을 주문하는게 어때?Cậu đặt mua trên mạng thì sao?
    • 앉으시겠습니까?Anh chị ngồi xuống chứ ạ?
    • 화장실 좀 써도 될까요?Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?
  10. Còn cậu thì sao?

    • 운전할 줄 아세요?Bạn có biết lái xe không?
    • 어디에 앉으시겠어요?Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?
    • 내일 쉬고 싶으세요?Ngày mai bạn muốn nghỉ à?
  11. Cậu đến đây có việc gì vậy?

    • 고기 썰어 드릴까요?Tôi thái thịt cho bạn nhé?
    • 화장실 좀 써도 될까요?Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?
    • 스테이크를 어떻게 구워드릴까요?Quý khách muốn bít tết nướng thế nào ạ?
  12. Anh chị đến có việc gì ạ?

    • 언제 전화 하실 건데요?Khi nào thì bạn sẽ gọi điện?
    • 저를 도와주실 분 있습니까?Có ai giúp tôi được không ạ?
    • 치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
  13. Điều gì đưa anh chị đến Hàn Quốc vậy ạ?

    • 왜 그들이 헤어졌다고 생각하세요?Vì sao bạn nghĩ là họ đã chia tay?
    • 보험은 어떻게 되나요?Còn bảo hiểm thì sao?
    • 당신이 틀렸다면 어쩌죠?Nếu bạn sai thì sao?
  14. Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?

    • 두통에 잘 듣는 약 좀 있어요?Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?
    • 좀더 싼 거 있어?Có cái nào rẻ hơn không?
    • 컴퓨터 좀 써도 될까요?Tôi dùng máy tính của bạn có được không ạ?
  15. Cậu đến bảo tàng có việc gì?

    • 우리 영화 볼러 갈래?Chúng mình đi xem phim nhé?
    • 휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?
    • 도시를 구경하는 가장 좋은 방법은 뭘까요?Cách tốt nhất để tham quan thành phố là gì nhỉ?
  16. Ý của bạn khi nói như vậy là gì?

    • 우산 같이 쓰시겠어요?Bạn có muốn che chung ô không?
    • 왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?
    • 쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
  17. Cái đó nghĩa là gì vậy?

    • 이 도시에서 무엇을 봐야 합니까?Ở thành phố này tôi nên xem gì ạ?
    • 들어가도 될까요?Tôi vào có được không ạ?
    • 포장해 드려요?Tôi gói lại cho bạn nhé?
  18. Cậu bảo cậu đã làm bánh quy là sao?

    • 누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?
    • 마지막으로 건강검진 받은게 언제죠?Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?
    • 우리가 마지막으로 만난 게 언제죠?Lần cuối cùng chúng ta gặp nhau là khi nào nhỉ?
  19. Cậu bảo nghỉ việc là sao?

    • 만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
    • 내가 안가면 안 될까요?Tôi không đi có được không?
    • 식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
  20. Cậu bảo là không chắc chắn là sao?

    • 내가 태워다줄까?Tớ chở cậu đi nhé?
    • 너무 가혹하다고 생각하지 않아?Cậu không thấy như vậy là quá khắc nghiệt sao?
    • TV 좀 보면 안 될까요?Tôi xem TV một chút có được không?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →