56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 20/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Đó là lý do anh ấy đã về nhà.
면접 결과를 기다릴 수가 없네.Tớ nóng lòng chờ kết quả phỏng vấn quá.그 사람 남동생을 참을 수가 없어.Tớ không chịu nổi em trai của người đó.그래서 우린 차가 필요하다니깐.Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.
Đây chính là lý do tôi không muốn gặp anh ta.
도와드릴 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.비밀을 말하고 싶어 미치겠어요.Tôi nôn nóng muốn nói ra bí mật quá.니가 원하는 걸 알아.Tớ biết cậu muốn gì.
Vì vậy mà tôi yêu anh ấy.
그 여자 정말 예쁜거 같아요.Tôi thấy cô ấy thật sự xinh đẹp.잘까 생각중인데요.Tôi đang định đi ngủ.친구들 좀 찾으려고요.Tôi định tìm mấy người bạn.
Vì vậy mà tớ mới bảo là chúng ta cần một chiếc xe.
도와드릴 수 없어 미안해요.Xin lỗi vì tôi không thể giúp bạn.계속 술 마시면 안될껄요.Tôi nghĩ bạn không nên uống rượu tiếp.그건 내가 몸이 좀 안좋아서.Là vì tớ hơi mệt trong người.
Đây là lý do bạn giỏi hơn tôi.
만나게 되서 반갑습니다.Rất vui vì được gặp bạn.우체국을 찾고 있어요.Tôi đang tìm bưu điện.막 샤워하려던 참이었어요.Tôi vừa định đi tắm.
Còn bảo hiểm thì sao?
그렇게 말하는 의도가 뭐예요?Ý của bạn khi nói như vậy là gì?언제 떠나시겠습니까?Quý khách muốn khởi hành khi nào ạ?영어를 배우는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì nhỉ?
Gặp nhau đúng 7 giờ thì sao?
쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?언제 이사하고 싶니?Khi nào cậu muốn chuyển đến?누가 연설을 할 예정이시죠?Ai sẽ phát biểu vậy ạ?
Kế hoạch của chúng ta thì sao?
무엇을 마시고 싶습니까?Bạn muốn uống gì ạ?택시 불러 주시겠어요?Bạn gọi taxi giúp tôi được không?누구에게 부탁했어요?Bạn đã nhờ ai?
Nghỉ vài ngày thì thế nào?
인터넷을 주문하는게 어때?Cậu đặt mua trên mạng thì sao?앉으시겠습니까?Anh chị ngồi xuống chứ ạ?화장실 좀 써도 될까요?Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?
Còn cậu thì sao?
운전할 줄 아세요?Bạn có biết lái xe không?어디에 앉으시겠어요?Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?내일 쉬고 싶으세요?Ngày mai bạn muốn nghỉ à?
Cậu đến đây có việc gì vậy?
고기 썰어 드릴까요?Tôi thái thịt cho bạn nhé?화장실 좀 써도 될까요?Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?스테이크를 어떻게 구워드릴까요?Quý khách muốn bít tết nướng thế nào ạ?
Anh chị đến có việc gì ạ?
언제 전화 하실 건데요?Khi nào thì bạn sẽ gọi điện?저를 도와주실 분 있습니까?Có ai giúp tôi được không ạ?치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
Điều gì đưa anh chị đến Hàn Quốc vậy ạ?
왜 그들이 헤어졌다고 생각하세요?Vì sao bạn nghĩ là họ đã chia tay?보험은 어떻게 되나요?Còn bảo hiểm thì sao?당신이 틀렸다면 어쩌죠?Nếu bạn sai thì sao?
Anh chị đến văn phòng có việc gì ạ?
두통에 잘 듣는 약 좀 있어요?Có thuốc nào trị đau đầu tốt không?좀더 싼 거 있어?Có cái nào rẻ hơn không?컴퓨터 좀 써도 될까요?Tôi dùng máy tính của bạn có được không ạ?
Cậu đến bảo tàng có việc gì?
우리 영화 볼러 갈래?Chúng mình đi xem phim nhé?휴식시간이 있나요?Có giờ giải lao không?도시를 구경하는 가장 좋은 방법은 뭘까요?Cách tốt nhất để tham quan thành phố là gì nhỉ?
Ý của bạn khi nói như vậy là gì?
우산 같이 쓰시겠어요?Bạn có muốn che chung ô không?왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
Cái đó nghĩa là gì vậy?
이 도시에서 무엇을 봐야 합니까?Ở thành phố này tôi nên xem gì ạ?들어가도 될까요?Tôi vào có được không ạ?포장해 드려요?Tôi gói lại cho bạn nhé?
Cậu bảo cậu đã làm bánh quy là sao?
누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?마지막으로 건강검진 받은게 언제죠?Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?우리가 마지막으로 만난 게 언제죠?Lần cuối cùng chúng ta gặp nhau là khi nào nhỉ?
Cậu bảo nghỉ việc là sao?
만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?내가 안가면 안 될까요?Tôi không đi có được không?식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
Cậu bảo là không chắc chắn là sao?
내가 태워다줄까?Tớ chở cậu đi nhé?너무 가혹하다고 생각하지 않아?Cậu không thấy như vậy là quá khắc nghiệt sao?TV 좀 보면 안 될까요?Tôi xem TV một chút có được không?