56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 25/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Anh chị muốn đi nghỉ ở đâu ạ?
넌 어때?Còn cậu thì sao?집들이는 언제 할 거니?Khi nào cậu làm tiệc tân gia?진실을 알려 주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết sự thật được không?
Anh chị muốn đi dã ngoại ở đâu ạ?
캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?어디서 열차 시간표를 구할 수 있죠?Tôi có thể lấy bảng giờ tàu ở đâu nhỉ?넌 왜 항상 여기서 공부하냐?Sao lúc nào cậu cũng học ở đây vậy?
Quý khách muốn đi đâu ạ?
국제전화 거는 방법 아니?Cậu có biết cách gọi điện quốc tế không?내가 뭐라고 말해야 하는데?Tớ phải nói gì bây giờ?부탁 하나 하면 안 될까요?Tôi nhờ bạn một việc có được không?
Anh chị muốn đi tham quan ở đâu ạ?
중국어 배우는데 관심 있으세요?Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?누구에게 부탁했어요?Bạn đã nhờ ai?어떤 운동을 하세요?Bạn chơi môn thể thao nào?
Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?
그만 둔다니 무슨 말이야?Cậu bảo nghỉ việc là sao?누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?저에게 온 메시지가 있나요?Có tin nhắn nào gửi cho tôi không ạ?
Chỗ nào mua quà lưu niệm thì tốt ạ?
저를 도와주실 분 있습니까?Có ai giúp tôi được không ạ?요리하는거 도와드려요?Tôi giúp bạn nấu ăn nhé?제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?
Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
우리가 마지막으로 만난 게 언제죠?Lần cuối cùng chúng ta gặp nhau là khi nào nhỉ?뭐 도와드릴 거 없나요?Có gì tôi giúp được không ạ?그게 사실인지 아닌지 알아요?Bạn có biết điều đó có phải là sự thật hay không?
Chỗ nào hẹn hò lần đầu thì tốt?
넌 어때?Còn cậu thì sao?보험은 어떻게 되나요?Còn bảo hiểm thì sao?여기 앉아도 될까요?Tôi ngồi ở đây có được không ạ?
Chỗ nào chụp ảnh thì tốt?
왜 그들이 헤어졌다고 생각하세요?Vì sao bạn nghĩ là họ đã chia tay?치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?확실하지 않다니 무슨 말이야?Cậu bảo là không chắc chắn là sao?
Mùa xuân thì nên đi chỗ nào nhỉ?
쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?중국어 배우는데 관심 있으세요?Bạn có quan tâm đến việc học tiếng Trung không?환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?
Bạn đã nhờ ai?
무엇을 마시고 싶습니까?Bạn muốn uống gì ạ?언제 다시 만날 수 있을까요?Khi nào chúng ta có thể gặp lại nhau?누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?
Bạn đã ăn trưa với ai?
그만 둔다니 무슨 말이야?Cậu bảo nghỉ việc là sao?언제 들를까요?Khi nào tôi ghé qua thì được ạ?그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?
Hôm qua bạn đã gặp ai?
이메일 주소 좀 주실래요?Bạn cho tôi xin địa chỉ email được không?토스트는 어떻게 해 구워드릴까요?Quý khách muốn nướng bánh mì thế nào ạ?돈을 관리하는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để quản lý tiền bạc là gì nhỉ?
Bạn đã đặt mua cái đó của ai ạ?
인터넷을 주문하는게 어때?Cậu đặt mua trên mạng thì sao?우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?컴퓨터 좀 써도 될까요?Tôi dùng máy tính của bạn có được không ạ?
Bạn đã gửi email cho ai?
이것 옮기는 것을 도와 주시겠어요?Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?사진 몇장 찍어도 되나요?Tôi chụp vài tấm ảnh có được không?왜 내가 안다고 생각하는데?Sao cậu lại nghĩ là tớ biết?
Ai sẽ phát biểu vậy ạ?
그가 집에 있는지 없는지 아니?Cậu có biết anh ấy có ở nhà hay không?확실하지 않다니 무슨 말이야?Cậu bảo là không chắc chắn là sao?뭐 할 일 좀 있어?Cậu có việc gì phải làm không?
Ai sẽ giúp cô ấy ạ?
마지막으로 영화 본게 언제였지요?Lần cuối cùng bạn đi xem phim là khi nào nhỉ?제가 당신께 전화 드릴까요?Tôi gọi điện cho bạn nhé?왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?
Ai sẽ trả tiền cái này vậy?
제게 전화를 걸어 주시겠어요?Bạn gọi điện cho tôi được không ạ?만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?당신의 영어선생님은 누구시죠?Giáo viên tiếng Anh của bạn là ai vậy?
Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?
뭐 잘못 된 것이 있나요?Có gì trục trặc à?마음 속에 생각해 둔 게 있나요?Bạn có điều gì đang nghĩ trong lòng không?펜 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn cây bút được không?
Ai sẽ dùng cái đó?
그건 무슨 뜻이죠?Cái đó nghĩa là gì vậy?집에 있는게 더 낫지 않겠니?Ở nhà thì chẳng phải tốt hơn sao?당신 차에 어떻게 된 거예요?Xe của bạn bị làm sao vậy?