56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 2/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Bạn chắc chắn là Hwan thích cô ấy chứ?
박물관에는 무슨 일로 왔니?Cậu đến bảo tàng có việc gì?설거지 도와드려요?Tôi giúp bạn rửa bát nhé?뭐 좀 마실래요?Bạn có muốn uống gì không?
Bạn chắc chắn là mình có thể tìm được việc làm chứ?
왜 그리 흥미가 있으세요?Có gì mà bạn thấy hứng thú thế?언제 바꾸시겠어요?Anh chị muốn đổi khi nào ạ?오늘 수업 다 끝났어요?Hôm nay bạn đã học xong hết các tiết chưa?
Bạn không bỏ sót gì chứ?
그녀가 지금 돌아오면 어떻게 되는 거죠?Nếu bây giờ cô ấy quay lại thì sẽ thế nào?스테이크를 어떻게 구워드릴까요?Quý khách muốn bít tết nướng thế nào ạ?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
Bạn chắc chắn là đã khóa cửa chứ?
당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?가르마를 어떻게 해드릴까요?Quý khách muốn rẽ ngôi thế nào ạ?영어를 마스터할 수 있는 방법이 있습니까?Có cách nào để tôi thành thạo tiếng Anh không ạ?
Bạn thật sự không sao chứ?
뭘 해야는지 압니까?Bạn có biết phải làm gì không ạ?이 짐수레를 써도 될까요?Tôi dùng xe đẩy hành lý này có được không?상관이 누구신가요?Cấp trên của bạn là ai vậy ạ?
Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
설거지 도와드려요?Tôi giúp bạn rửa bát nhé?그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?
Tôi có thể mượn điện thoại di động của bạn không?
뭐 좀 마실래요?Bạn có muốn uống gì không?자건거 좀 빌려 줄 수 있어?Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?
Bạn cho tôi mượn cây bút được không?
회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?내가 안가면 안 될까요?Tôi không đi có được không?한국 문화에 대해 뭐 좀 아는게 있습니까?Bạn có biết gì về văn hóa Hàn Quốc không ạ?
Tôi có thể mượn muối và tiêu được không?
제가 안내해 드려요?Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?인터넷 사용할 줄 알아요?Bạn có biết dùng internet không?드라이브나 갈까?Hay là mình đi dạo bằng xe nhỉ?
Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
언제 결혼할 거예요?Khi nào bạn sẽ kết hôn?이것 좀 드시겠습니까?Quý khách dùng thử cái này chứ ạ?가장 좋아하는 시인은 누구인가요?Nhà thơ mà bạn thích nhất là ai?
Tôi mang chăn cho bạn nhé?
언제쯤 갖다 주시겠어요?Khoảng khi nào bạn sẽ mang trả lại?어떻게 그렇게 자신 있으세요?Sao bạn lại tự tin đến thế?어디에 앉으시겠어요?Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?
Bạn có muốn uống gì không?
당신의 영어를 도와드릴까요?Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?연휴 동안에 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?
Tôi mang thêm một cái đĩa nữa cho bạn nhé?
저와 사진 한 장 같이 찍어주시면 안 될까요?Bạn chụp chung với tôi một tấm ảnh có được không?환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?뭔가 갖다 드려요?Tôi mang gì đó cho bạn nhé?
Tôi mang bánh kem cho bạn nhé?
그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?집들이는 언제 할 거니?Khi nào cậu làm tiệc tân gia?만약 우리가 실패하면 어떻게 되죠?Nếu chúng ta thất bại thì sẽ thế nào?
Tôi mang gì đó cho bạn nhé?
누가 그녀를 돕울 겁니까?Ai sẽ giúp cô ấy ạ?포장해 드려요?Tôi gói lại cho bạn nhé?제가 왜 당신께 전화했겠습니까?Bạn nghĩ vì sao tôi đã gọi cho bạn?
Bạn cho tôi xin cái cốc được không?
시차가 있습니까?Có chênh lệch múi giờ không ạ?집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?그 일을 할겁니까?Bạn sẽ làm việc đó chứ ạ?
Chúng ta nói chuyện một chút nhé?
운전할 줄 아세요?Bạn có biết lái xe không?내가 태워다줄까?Tớ chở cậu đi nhé?오늘 수업 다 끝났어요?Hôm nay bạn đã học xong hết các tiết chưa?
Chúng ta hoãn sang lần sau được không?
마지막으로 영화 본게 언제였지요?Lần cuối cùng bạn đi xem phim là khi nào nhỉ?뭘 알고 싶니?Cậu muốn biết gì?봄에 갈만한 장소가 어디죠?Mùa xuân thì nên đi chỗ nào nhỉ?
Tôi có thể được hoàn tiền không?
뭐 도와드릴 거 없나요?Có gì tôi giúp được không ạ?인터넷을 주문하는게 어때?Cậu đặt mua trên mạng thì sao?책 다 읽었어?Cậu đọc xong sách chưa?
Bạn giao hàng giúp tôi được không?
왜 내가 안다고 생각하는데?Sao cậu lại nghĩ là tớ biết?이거 어떻게 하는지 아는 사람 있어?Có ai biết làm cái này thế nào không?왜 그런지 말해주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?