56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 3/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Tôi giúp bạn đóng cửa nhé?
갈아타야 합니까?Tôi có phải đổi tuyến không ạ?직장 구할 수 있는게 확실한가요?Bạn chắc chắn là mình có thể tìm được việc làm chứ?연휴 동안에 뭐 하고 싶어요?Bạn muốn làm gì trong kỳ nghỉ lễ?
Tôi giúp bạn nấu ăn nhé?
컴퓨터 써도 되니?Tớ dùng máy tính của cậu được không?어디에 앉으시겠어요?Anh chị muốn ngồi ở đâu ạ?돈은 어떻게 해서 드릴까요?Quý khách muốn nhận tiền như thế nào ạ?
Tôi giúp bạn rửa bát nhé?
그렇게 생각 안해?Cậu không nghĩ vậy à?오늘 수업 다 끝났어요?Hôm nay bạn đã học xong hết các tiết chưa?쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
Có gì tôi giúp được không ạ?
어디로 연락하면 될까요?Tôi có thể liên lạc với bạn ở đâu?어떤 운동을 하세요?Bạn chơi môn thể thao nào?어떤 종류의 와인이 있어요?Có những loại rượu vang nào?
Tôi giúp bạn học tiếng Anh nhé?
그만 둔다니 무슨 말이야?Cậu bảo nghỉ việc là sao?그렇게 생각 안해?Cậu không nghĩ vậy à?언제 떠나시겠습니까?Quý khách muốn khởi hành khi nào ạ?
Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?
스케줄은 언제로 잡으시겠습니까?Quý khách muốn xếp lịch vào khi nào ạ?제가 부모님을 위해 무엇을 해야 합니까?Tôi nên làm gì cho bố mẹ ạ?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
Tôi dùng xe đẩy hành lý này có được không?
이걸 마지막으로 사용한게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn dùng cái này là khi nào ạ?속달로 부치면 어떨까요?Gửi bằng chuyển phát nhanh thì thế nào ạ?회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?
Tôi dùng máy tính của bạn có được không ạ?
언제 이사하고 싶니?Khi nào cậu muốn chuyển đến?어떤 일을 하고 싶어요?Bạn muốn làm công việc nào?무슨 일 있니?Cậu có chuyện gì vậy?
Tôi dùng cây bút của bạn được không?
한국 문화에 관심 없으세요?Bạn không quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc à?회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?제게 전화를 걸어 주시겠어요?Bạn gọi điện cho tôi được không ạ?
Tôi dùng cái kéo của bạn được không?
영어공부 할 거예요?Bạn sẽ học tiếng Anh à?한국 문화에 관심 없으세요?Bạn không quan tâm đến văn hóa Hàn Quốc à?여기 앉아도 될까요?Tôi ngồi ở đây có được không ạ?
Bạn giúp tôi một tay được không?
혹시 여분의 수건이 좀 있을까요?Không biết có thừa cái khăn nào không ạ?한국어 할 수 있는 분 계십니까?Có ai nói được tiếng Hàn không ạ?제가 설명해 드릴까요?Tôi giải thích cho bạn nhé?
Bạn cho tôi xin bản đồ tàu điện ngầm được không?
게임해도 괜찮을까요?Tôi chơi trò chơi có được không?회의가 언제 시작되는 아십니까?Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không ạ?포장해 드려요?Tôi gói lại cho bạn nhé?
Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
이 도시에서 무엇을 봐야 합니까?Ở thành phố này tôi nên xem gì ạ?상관이 누구신가요?Cấp trên của bạn là ai vậy ạ?문을 잠근게 확실해요?Bạn chắc chắn là đã khóa cửa chứ?
Bạn cho tôi vài lời khuyên được không ạ?
지하철안내서 좀 주시겠어요?Bạn cho tôi xin bản đồ tàu điện ngầm được không?언제 떠나시겠습니까?Quý khách muốn khởi hành khi nào ạ?문을 잠근게 확실해요?Bạn chắc chắn là đã khóa cửa chứ?
Bạn cho tôi xin địa chỉ email được không?
언제 전화 하실 건데요?Khi nào thì bạn sẽ gọi điện?일 다 끝냈니?Cậu làm xong việc chưa?왜 그가 승진했다고 생각해요?Vì sao bạn nghĩ là anh ấy đã được thăng chức?
Bạn cho tôi mượn cây bút được không?
더 먹어도 되나요?Tôi ăn thêm có được không ạ?그가 원하는 게 뭔지 아니?Cậu có biết cái mà anh ấy muốn là gì không?왜 그가 승진했다고 생각해요?Vì sao bạn nghĩ là anh ấy đã được thăng chức?
Cậu cho tớ mượn ít tiền được không?
환이 그녀를 좋아한다는게 확실해요?Bạn chắc chắn là Hwan thích cô ấy chứ?어디로 가시겠습니까?Quý khách muốn đi đâu ạ?마지막으로 건강검진 받은게 언제죠?Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?
Bạn cho tôi mượn quyển sách này được không?
우리랑 함께 가실래요?Bạn có muốn đi cùng chúng tôi không?차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?저녁파티는 어떻게 된 거예요?Bữa tiệc tối đã ra sao rồi?
Cậu cho tớ mượn xe đạp được không?
어떤 종류의 와인이 있어요?Có những loại rượu vang nào?담요를 가져다 드려요?Tôi mang chăn cho bạn nhé?언제 바꾸시겠어요?Anh chị muốn đổi khi nào ạ?
Cậu cho tớ mượn cái ô được không?
셔츠 추가 주문 가능한가요?Có thể đặt thêm áo sơ mi được không ạ?우리가 마지막으로 만난 게 언제죠?Lần cuối cùng chúng ta gặp nhau là khi nào nhỉ?누구에게 이메일 보낸거에요?Bạn đã gửi email cho ai?