ShadowingKorean

56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)

Trang 4/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →

▶ Xem trên YouTube

  1. Cậu chỉ cho tớ cách mượn sách được không?

    • 배달 좀 해주실래요?Bạn giao hàng giúp tôi được không?
    • 기념품 사기 좋은 곳이 어딥니까?Chỗ nào mua quà lưu niệm thì tốt ạ?
    • 왜 항상 그런 식이에요?Sao lúc nào bạn cũng như vậy?
  2. Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?

    • 배달 좀 해주실래요?Bạn giao hàng giúp tôi được không?
    • 제 차 고치는 법 좀 말해 주세요?Bạn chỉ cho tôi cách sửa xe của tôi được không?
    • 전할 말씀이 있으신가요?Anh chị có lời nhắn nào không ạ?
  3. Cậu chỉ cho tớ cách đến chỗ đó được không?

    • 무슨 일로 오셨데요?Anh chị đến có việc gì ạ?
    • 차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?
    • 제 항공편 예약을 변경할 수 있을까요?Tôi có thể đổi đặt chỗ chuyến bay của mình không ạ?
  4. Bạn chỉ cho tôi cách kết nối internet được không?

    • 어디로 가시겠습니까?Quý khách muốn đi đâu ạ?
    • 누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?
    • 제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?
  5. Bạn chỉ cho tôi cách vận hành cái máy này được không?

    • 가장 좋아하는 시인은 누구인가요?Nhà thơ mà bạn thích nhất là ai?
    • 그가 우승했는지 안 했는지 알아요?Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?
    • 영화 보러 갈래요?Bạn có muốn đi xem phim không?
  6. Bạn chỉ cho tôi cách sửa xe của tôi được không?

    • 언제 돌아올 겁니까?Khi nào bạn sẽ quay lại ạ?
    • 어떤 운동을 하세요?Bạn chơi môn thể thao nào?
    • 언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?
  7. Bạn nói cho tôi biết sự thật được không?

    • 들어가도 될까요?Tôi vào có được không ạ?
    • 언제 할아버지 댁에 가고 싶니?Khi nào cậu muốn đến nhà ông bà?
    • 식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
  8. Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?

    • 재즈에 대해 뭐 아는 거 있어요?Bạn có biết gì về nhạc jazz không?
    • 집에 일찍 가도 될까요?Tôi về nhà sớm có được không ạ?
    • 어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?
  9. Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?

    • 케이크 좀 가져다 드릴까요?Tôi mang bánh kem cho bạn nhé?
    • 우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
    • 왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?
  10. Bạn nói cho tôi biết bí mật của bạn chứ ạ?

    • 잔 비었어요?Ly của bạn hết rồi à?
    • 언제 이사하고 싶니?Khi nào cậu muốn chuyển đến?
    • 그 나무에 대해 뭐 아는게 있니?Cậu có biết gì về cái cây đó không?
  11. Tôi có phải đặt chỗ trước không ạ?

    • 인터넷에 접속하는 방법 좀 가르쳐 주실래요?Bạn chỉ cho tôi cách kết nối internet được không?
    • 집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?
    • 쇼핑 갈 준비 됐어?Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?
  12. Tôi có phải xác nhận lại không ạ?

    • 제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?
    • 돈은 어떻게 해서 드릴까요?Quý khách muốn nhận tiền như thế nào ạ?
    • 당신께 전화해도 될까요?Tôi gọi điện cho bạn có được không?
  13. Tôi có phải giải thích cặn kẽ không?

    • 소금과 후추 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn muối và tiêu được không?
    • 시차가 있습니까?Có chênh lệch múi giờ không ạ?
    • 인터넷 사용할 줄 알아요?Bạn có biết dùng internet không?
  14. Tôi có phải nhập viện không ạ?

    • 쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?
    • 왜 세계일주를 하고 싶어요?Sao bạn lại muốn đi vòng quanh thế giới?
    • 운전할 줄 아세요?Bạn có biết lái xe không?
  15. Tôi có phải đổi tuyến không ạ?

    • 내 새 차 어때?Xe mới của tớ thế nào?
    • 시내로 가는 버스가 있습니까?Có xe buýt đi vào trung tâm thành phố không ạ?
    • 우리와 함께 할 생각 있어요?Bạn có ý định tham gia cùng chúng tôi không?
  16. Không biết có thừa cái khăn nào không ạ?

    • 그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?
    • 잔 비었어요?Ly của bạn hết rồi à?
    • 전화 좀 빨리 써 주시겠어요?Bạn dùng điện thoại nhanh lên một chút được không?
  17. Bạn có sở thích nào không?

    • 환이 그녀를 좋아한다는게 확실해요?Bạn chắc chắn là Hwan thích cô ấy chứ?
    • 제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?
    • 치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
  18. Có tin nhắn nào gửi cho tôi không ạ?

    • 내가 같이 가 줄까요?Tôi đi cùng bạn nhé?
    • 우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
    • 캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
  19. Còn thêm cái nào như thế này nữa không?

    • 집들이는 언제 할 거니?Khi nào cậu làm tiệc tân gia?
    • 캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
    • 집에 일찍 가도 될까요?Tôi về nhà sớm có được không ạ?
  20. Bạn có chút thời gian không?

    • 어디로 여행가세요?Bạn đi du lịch ở đâu vậy?
    • 그만 둔다니 무슨 말이야?Cậu bảo nghỉ việc là sao?
    • 왜 그렇게 줄곧 화가 나있어요?Sao lúc nào bạn cũng giận dữ như vậy?
Quay lạiTiếp

Danh sách từ vựng tiếng Hàn →