56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 4/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Cậu chỉ cho tớ cách mượn sách được không?
배달 좀 해주실래요?Bạn giao hàng giúp tôi được không?기념품 사기 좋은 곳이 어딥니까?Chỗ nào mua quà lưu niệm thì tốt ạ?왜 항상 그런 식이에요?Sao lúc nào bạn cũng như vậy?
Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?
배달 좀 해주실래요?Bạn giao hàng giúp tôi được không?제 차 고치는 법 좀 말해 주세요?Bạn chỉ cho tôi cách sửa xe của tôi được không?전할 말씀이 있으신가요?Anh chị có lời nhắn nào không ạ?
Cậu chỉ cho tớ cách đến chỗ đó được không?
무슨 일로 오셨데요?Anh chị đến có việc gì ạ?차 좀 뒤로 빼 주시면 안 됩니까?Bạn lùi xe lại một chút có được không ạ?제 항공편 예약을 변경할 수 있을까요?Tôi có thể đổi đặt chỗ chuyến bay của mình không ạ?
Bạn chỉ cho tôi cách kết nối internet được không?
어디로 가시겠습니까?Quý khách muốn đi đâu ạ?누구 그 빈자리를 대신할 건가요?Ai sẽ thay thế vị trí trống đó?제가 어떻게 불러야 돼나요?Tôi nên gọi bạn thế nào ạ?
Bạn chỉ cho tôi cách vận hành cái máy này được không?
가장 좋아하는 시인은 누구인가요?Nhà thơ mà bạn thích nhất là ai?그가 우승했는지 안 했는지 알아요?Bạn có biết anh ấy có vô địch hay không?영화 보러 갈래요?Bạn có muốn đi xem phim không?
Bạn chỉ cho tôi cách sửa xe của tôi được không?
언제 돌아올 겁니까?Khi nào bạn sẽ quay lại ạ?어떤 운동을 하세요?Bạn chơi môn thể thao nào?언제 본국으로 돌아가세요?Khi nào anh chị về nước ạ?
Bạn nói cho tôi biết sự thật được không?
들어가도 될까요?Tôi vào có được không ạ?언제 할아버지 댁에 가고 싶니?Khi nào cậu muốn đến nhà ông bà?식사하기 좋은 곳은 어디죠?Chỗ nào ăn uống thì tốt nhỉ?
Cậu nói cho tớ biết tên cậu là gì được không?
재즈에 대해 뭐 아는 거 있어요?Bạn có biết gì về nhạc jazz không?집에 일찍 가도 될까요?Tôi về nhà sớm có được không ạ?어떤 음악을 좋아하세요?Bạn thích loại nhạc nào?
Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?
케이크 좀 가져다 드릴까요?Tôi mang bánh kem cho bạn nhé?우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?왜 그렇게 우울해?Sao cậu lại buồn bã thế?
Bạn nói cho tôi biết bí mật của bạn chứ ạ?
잔 비었어요?Ly của bạn hết rồi à?언제 이사하고 싶니?Khi nào cậu muốn chuyển đến?그 나무에 대해 뭐 아는게 있니?Cậu có biết gì về cái cây đó không?
Tôi có phải đặt chỗ trước không ạ?
인터넷에 접속하는 방법 좀 가르쳐 주실래요?Bạn chỉ cho tôi cách kết nối internet được không?집까지 태워줄 사람이 있습니까?Có ai chở bạn về đến nhà không ạ?쇼핑 갈 준비 됐어?Cậu chuẩn bị đi mua sắm xong chưa?
Tôi có phải xác nhận lại không ạ?
제게 전화 좀 해주시면 괜찮으실지?Không biết bạn có thể gọi điện cho tôi được không?돈은 어떻게 해서 드릴까요?Quý khách muốn nhận tiền như thế nào ạ?당신께 전화해도 될까요?Tôi gọi điện cho bạn có được không?
Tôi có phải giải thích cặn kẽ không?
소금과 후추 좀 빌릴 수 있을까요?Tôi có thể mượn muối và tiêu được không?시차가 있습니까?Có chênh lệch múi giờ không ạ?인터넷 사용할 줄 알아요?Bạn có biết dùng internet không?
Tôi có phải nhập viện không ạ?
쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?왜 세계일주를 하고 싶어요?Sao bạn lại muốn đi vòng quanh thế giới?운전할 줄 아세요?Bạn có biết lái xe không?
Tôi có phải đổi tuyến không ạ?
내 새 차 어때?Xe mới của tớ thế nào?시내로 가는 버스가 있습니까?Có xe buýt đi vào trung tâm thành phố không ạ?우리와 함께 할 생각 있어요?Bạn có ý định tham gia cùng chúng tôi không?
Không biết có thừa cái khăn nào không ạ?
그들이 왜 그를 선택했는지 아십니까?Bạn có biết vì sao họ đã chọn anh ấy không ạ?잔 비었어요?Ly của bạn hết rồi à?전화 좀 빨리 써 주시겠어요?Bạn dùng điện thoại nhanh lên một chút được không?
Bạn có sở thích nào không?
환이 그녀를 좋아한다는게 확실해요?Bạn chắc chắn là Hwan thích cô ấy chứ?제가 시원한 것으로 바꿔드릴까요?Tôi đổi cho bạn cái mát hơn nhé?치약 좀 빌려 줄래요?Bạn cho tôi mượn kem đánh răng được không?
Có tin nhắn nào gửi cho tôi không ạ?
내가 같이 가 줄까요?Tôi đi cùng bạn nhé?우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?
Còn thêm cái nào như thế này nữa không?
집들이는 언제 할 거니?Khi nào cậu làm tiệc tân gia?캠프 떠날 준비 됐나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi cắm trại chưa?집에 일찍 가도 될까요?Tôi về nhà sớm có được không ạ?
Bạn có chút thời gian không?
어디로 여행가세요?Bạn đi du lịch ở đâu vậy?그만 둔다니 무슨 말이야?Cậu bảo nghỉ việc là sao?왜 그렇게 줄곧 화가 나있어요?Sao lúc nào bạn cũng giận dữ như vậy?