56 ngày x 10 câu tiếng Hàn hữu ích (cơ bản)
Trang 24/28 · Chọn bản dịch đúng · Bắt đầu →
Lần cuối cùng chúng ta gặp nhau là khi nào nhỉ?
뭐 도와드릴 거 없나요?Có gì tôi giúp được không ạ?그녀가 지금 돌아오면 어떻게 되는 거죠?Nếu bây giờ cô ấy quay lại thì sẽ thế nào?들어가도 될까요?Tôi vào có được không ạ?
Lần cuối cùng bạn khám sức khỏe là khi nào nhỉ?
상관이 누구신가요?Cấp trên của bạn là ai vậy ạ?왜 그런지 말해주시겠어요?Bạn nói cho tôi biết vì sao lại như vậy được không?왜 그렇게 조용해요?Sao bạn lại im lặng như vậy?
Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy là khi nào ạ?
언제 가시겠어요?Anh chị muốn đi khi nào ạ?우산 좀 빌려 줄래?Cậu cho tớ mượn cái ô được không?할인이 좀 있습니까?Có giảm giá chút nào không ạ?
Lần cuối cùng bạn dùng cái này là khi nào ạ?
그거 입어보는 게 어때?Cậu mặc thử cái đó xem thế nào?이 기계 조작법을 좀 알래주실래요?Bạn chỉ cho tôi cách vận hành cái máy này được không?우체국까지 가는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để đến bưu điện là gì nhỉ?
Lần cuối cùng bạn đi xem phim là khi nào nhỉ?
그 일을 할겁니까?Bạn sẽ làm việc đó chứ ạ?내가 태워다줄까?Tớ chở cậu đi nhé?운전할 줄 아세요?Bạn có biết lái xe không?
Anh chị muốn đổi khi nào ạ?
누구에게 부탁했어요?Bạn đã nhờ ai?이것 옮기는 것을 도와 주시겠어요?Bạn giúp tôi chuyển cái này được không ạ?기념품 사기 좋은 곳이 어딥니까?Chỗ nào mua quà lưu niệm thì tốt ạ?
Anh chị muốn đi khi nào ạ?
여자친구에게 뭘 사주고 싶으세요?Bạn muốn mua gì cho bạn gái?넌 왜 항상 그사람 편만 드니?Sao cậu lúc nào cũng bênh người đó vậy?휴가는 어디로 가고 싶으신가요?Anh chị muốn đi nghỉ ở đâu ạ?
Anh chị muốn dùng bữa tối khi nào ạ?
확실하지 않다니 무슨 말이야?Cậu bảo là không chắc chắn là sao?이걸 마지막으로 사용한게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn dùng cái này là khi nào ạ?레스토랑에 좌석 예약해 둘까요?Tôi đặt bàn ở nhà hàng nhé?
Quý khách muốn khởi hành khi nào ạ?
그녀에게 무슨 일 있어요?Cô ấy có chuyện gì vậy?쇼핑 손수레 하나 주실래요?Bạn cho tôi một chiếc xe đẩy mua hàng được không?그 제안 받아들이는 건 어때?Cậu nhận lời đề nghị đó thì sao?
Quý khách muốn xếp lịch vào khi nào ạ?
그녀와 결혼할 거에요?Bạn sẽ kết hôn với cô ấy à?뭐 좀 마실래요?Bạn có muốn uống gì không?파티가 언제인지 아십니까?Bạn có biết bữa tiệc là khi nào không ạ?
Bạn sẽ xuất phát từ đâu?
앉으시겠습니까?Anh chị ngồi xuống chứ ạ?휴가는 언제 떠날꺼야?Khi nào cậu đi nghỉ?내가 타이프 해줄까?Tớ đánh máy giúp cậu nhé?
Bạn đang đi đâu vậy?
환이 그녀를 좋아한다는게 확실해요?Bạn chắc chắn là Hwan thích cô ấy chứ?이번 일요일에 모일까요?Chủ nhật này chúng ta gặp nhau nhé?호텔에 해물요리 식당이 있나요?Trong khách sạn có nhà hàng hải sản không ạ?
Bạn đang sống ở đâu?
그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?펜 좀 빌려 주실래요?Bạn cho tôi mượn cây bút được không?요리하는거 도와드려요?Tôi giúp bạn nấu ăn nhé?
Bạn sẽ mời tôi ăn trưa ở đâu?
화장실 좀 써도 될까요?Tôi dùng nhà vệ sinh có được không?그가 언제 돌아오는지 아세요?Bạn có biết khi nào anh ấy quay lại không?이것 좀 드시겠습니까?Quý khách dùng thử cái này chứ ạ?
Bạn đi du lịch ở đâu vậy?
그를 마지막으로 본 게 언제입니까?Lần cuối cùng bạn gặp anh ấy là khi nào ạ?학교 갈 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để đi học chưa?펜 좀 써도 될까요?Tôi dùng cây bút của bạn được không?
Tôi có thể mua mỹ phẩm ở đâu?
왜 내가 안다고 생각하는데?Sao cậu lại nghĩ là tớ biết?제가 안내해 드려요?Tôi dẫn bạn đi tham quan nhé?제가 소책자를 보내드릴까요?Tôi gửi cho bạn tập tài liệu nhỏ nhé?
Tôi có thể lấy bảng giờ tàu ở đâu nhỉ?
우리 어디 앉아 이야기 좀 할래요?Chúng ta ngồi đâu đó nói chuyện một chút nhé?들어가도 될까요?Tôi vào có được không ạ?왜 항상 그런 식이에요?Sao lúc nào bạn cũng như vậy?
Chúng ta gặp nhau ở đâu nhỉ?
왜 묻기만 하세요?Sao bạn chỉ hỏi tôi thôi vậy?일을 시작할 준비가 되었나요?Bạn đã chuẩn bị xong để bắt đầu công việc chưa?돈을 관리하는 가장 좋은 방법은 뭐죠?Cách tốt nhất để quản lý tiền bạc là gì nhỉ?
Tôi có thể liên lạc với bạn ở đâu?
들어가도 될까요?Tôi vào có được không ạ?환불할 수 있을까요?Tôi có thể được hoàn tiền không?그거 하는 방법 좀 알려줄래요?Bạn chỉ cho tôi cách làm cái đó được không?
Tôi có thể lên tàu điện ngầm ở đâu ạ?
당신이 틀렸다면 어쩌죠?Nếu bạn sai thì sao?제가 대신 해드릴까요?Tôi làm thay cho bạn nhé?뭔가 할 말이 더 있습니까?Bạn còn điều gì muốn nói nữa không ạ?